I.TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D mà em cho là câu trả lời đúng
1. Nguyên tử trung hòa về điện vì:
A. Số P = số e B. Số n = số p
C. Số p = số n D. Số electron như nhau
2. Dãy ký hiệu hóa học nào sau đây lần lượt chỉ các nguyên tố sắt, chì, kẽm, lưu huỳnh, Natri:
A. Fe, Al, Zn, Pb, Na B. Fe, Zn, S , Pb, Na
C. Fe, Pb , Zn, S, Na D. Fe, Zn, S, Na, Pb
3. Phân tử khối của Al(OH)3 là :
A. 78 B. 98 C. 88 D. 87
TRƯỜNG THCS TÂN DUYỆT Họ và tên:.................................. Lớp:................. KIỂM TRA 1 TIÊT LẦN 1 MÔN: HÓA HỌC 8 (Thời gian 45’) Điểm I.TRẮC NGHIỆM: (3đ) Khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D mà em cho là câu trả lời đúng 1. Nguyên tử trung hòa về điện vì: A. Số P = số e B. Số n = số p C. Số p = số n D. Số electron như nhau 2. Dãy ký hiệu hóa học nào sau đây lần lượt chỉ các nguyên tố sắt, chì, kẽm, lưu huỳnh, Natri: A. Fe, Al, Zn, Pb, Na B. Fe, Zn, S , Pb, Na C. Fe, Pb , Zn, S, Na D. Fe, Zn, S, Na, Pb 3. Phân tử khối của Al(OH)3 là : A. 78 B. 98 C. 88 D. 87 4. Các cách biễu diễn nào sau đây toàn là hợp chất : A. Cl2, H2O, CO2, Al B. Cl2, CO2, Al, H2O C. H2O , Cl2,CO2, CuO D. H2O, HCl, CO2, NaCl 5. Trong công thức hóa học H2SO4 : A. Có 3 nguyên tố hóa học H, S, O ; B. Có 3 nguyên tử H, S, O C. Có 3 phân tử H, S, O D. Có 2 nguyên tố H, 1 nguyên tố S và 4 nguyên tố O 6. Hãy chọn công thức hóa học đúng trong số các công thức sau với Ba (II), NO3 (I) : A. BaNO3 B. Ba(NO3)3 C. Ba (NO3)2 D. Ba2NO3 II : TỰ LUẬN ( 7,0 điểm ) Câu 1: ( 3, 0 điểm) Có các chất sau : 3 N2, 2 H2O, Cu, S, Cl, 4 CO2 Cách biễu diễn trên lần lượt chỉ ý gì ? Cách biễu diễn nào là đơn chất, hợp chất, nguyên tố hóa học ? Câu 2: ( 2, 0 điểm) a. Lập công thức hóa học của Al (III) và nhóm SO4(II) b. Cho biết ý nghĩa của công thức hóa học trên? Tính phân tử khối của hợp chất trên? Câu 3 ( 2,0 điểm ) Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong hợp chất sau (biết Cl có hóa trị I) ZnCl2; CuCl; AlCl3. Tính hóa trị của sắt trong hợp chất FeSO4? (Cho Al = 27, S= 32 , O = 16, Al = 27, Cl = 35.5, Zn = 40) * MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 8 LẦN 1 Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Nguyên tử, nguyên tố Câu 1 (0,5đ) Câu 2 (0,5đ) Câu 3 (0,5đ) 3 câu (1,5đ) 2. Đơn chất, hợp chất, phân tử Câu 4 (0,5đ) Câu 1 (3đ) 2 câu (3,5đ) 3. Công thức hóa học Câu 5 (0,5đ) Câu 2 (2đ) 2 câu (2,5đ) 4. Hóa trị Câu 6 (0,5đ) Câu 3 (2đ) 2 câu (2,5đ) Tổng số câu Tổng số điểm 3 1,5đ 2 1đ 2 5đ 1 0,5đ 1 2đ 9 câu (10đ) ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 8 LẦN 1 Trắc nghiệm: (3 đ) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A C A D A C II. Tự luận: (7 đ) Câu 1: (3 đ) Nêu đúng mỗi chất được 0,25 đ 3 N2 : 3 phân tử Nitơ ; 2 H2O : 2 phân tử nước Cu : 1 nguyên tử đồng ; S : 1 nguyên tử lưu huỳnh Cl : 1 nguyên tử Clo ; 4 CO2 : 4 phân tử cacbonic b. Cách biễu diễn đơn chất : 3 N2, Cu, S 0, 5 đ Cách biễu diễn hợp chất : 2 H2O, 4 CO2 0,5 đ Cách biễu diễn nguyên tố hóa học : Cu, S, Cl 0,5 đ Câu 2: (2 đ) - Lập công thức hóa học đúng 0,5 đ : Al2(SO4)3. - Ý nghĩa công thức hóa học cho biết: 0,75 đ: Nguyên tố nào tạo ra chất; Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử chất; Phân tử khối của chất. PTK Al2(SO4)3 = 27. 2 +( 32 + 16.4) x3 = 342 đ.v.C (0,75đ) Câu 3: (2đ) a.Trình bày được cách tính và Tính hóa trị đúng : Zn = II; Cu: I; Al: III; (1,5 đ) b.Trình bày được cách tính và Tính hóa trị Fe đúng : Fe = II. (0,5 đ)
Tài liệu đính kèm: