Giáo án Tin học 6 - Tiết 35 - Bài kiểm tra học kì I

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:

1. Kiến thức: Tổng hợp các kiến thức học kì I.

2. Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài thi.

3. Thái độ: Nghiêm túc trong quá trình thi học kì.

II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Kết hợp cả hai hình thức TNKQ(20%) và Tự luận(40%)

III. ĐỀ KIỂM TRA:

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

Câu 1. Trong số các đơn vị đo dung lượng nhớ dưới đây, đơn vị nào lớn nhất?

A. Gigabyte; B. Megabyte; C. Kilobyte; D. Byte.

Câu 2. Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về các thao tác với thư mục?

A. Em có thể tạo thư mục mới, nhưng không thể xóa các thư mục đã có;

B. Em có thể tạo thư mục mới, nhưng không thể đổi tên thư mục đã có;

C. Em có thể xóa thư mục đã có, nhưng không thể tạo thư mục mới;

D. Em có thể tạo thư mục mới, đổi tên hoặc xóa các thư mục đã có.

 

doc 2 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 23/12/2020 Lượt xem 29Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học 6 - Tiết 35 - Bài kiểm tra học kì I", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 01/12/2017
Ngày dạy: 14/12/2017
Tuần: 17
Tiết: 35
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:
1. Kiến thức: Tổng hợp các kiến thức học kì I. 
2. Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài thi.
3. Thái độ: Nghiêm túc trong quá trình thi học kì.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Kết hợp cả hai hình thức TNKQ(20%) và Tự luận(40%)
III. ĐỀ KIỂM TRA:
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Trong số các đơn vị đo dung lượng nhớ dưới đây, đơn vị nào lớn nhất?
A. Gigabyte;	B. Megabyte;	C. Kilobyte;	D. Byte.
Câu 2. Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về các thao tác với thư mục?
A. Em có thể tạo thư mục mới, nhưng không thể xóa các thư mục đã có;
B. Em có thể tạo thư mục mới, nhưng không thể đổi tên thư mục đã có;
C. Em có thể xóa thư mục đã có, nhưng không thể tạo thư mục mới;
D. Em có thể tạo thư mục mới, đổi tên hoặc xóa các thư mục đã có.
Câu 3. Các thiết bị lưu trữ thông tin là:
A. đĩa mềm, thiết bị nhớ USB, màn hình.	
B. đĩa cứng, CPU, Ram, con chuột.
C. đĩa mềm, thiết bị nhớ USB, đĩa CD.	
D. đĩa CD, Rom, CPU, bàn phím.
Câu 4. Windows là:
A. phần mềm ứng dụng.	
B. hệ điều hành có giao diện đồ họa.
C. chương trình soạn thảo văn bản.	
D. ngôn ngữ lập trình.
Câu 5. Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
A. Các tệp được tổ chức trong các thư mục trên thiết bị lưu trữ;	
B. Mỗi thư mục phải chứa ít nhất một tệp;
C. Thư mục có thể chứa các tệp và các thư mục con;	
D. Mỗi thư mục đều có một tên để phân biệt.
Câu 6. Phím cách do ngón nào phụ trách?
A. Ngón cái tay phải;	B. Ngón cái tay trái;
C. Cả hai ngón cái trái và phải;	D. Cả hai bàn tay.
Câu 7. Đơn vị để lưu trữ thông tin được gán một tên và lưu trên bộ nhớ ngoài được gọi là:
A. tệp tin.	B. biểu tượng.
C. bảng chọn.	D. hộp thoại.
Câu 8. Em thực hiện thao tác nào với chuột trên đối tượng (ví dụ biểu tượng) để di chuyển nó từ một vị trí sang một vị trí khác? 
A. Nháy chuột;	B. Nháy nút phải chuột;
C. Nháy đúp chuột;	D. Kéo thả chuột.
B. TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 2. (1.0 điểm) Em hãy cho biết có các dạng tệp tin nào trên đĩa?
Câu 2. (1.5 điểm) Em hãy nêu những nhiệm vụ chính của hệ điều hành?
Câu 3. (1.5 điểm) Khu vực chính của bàn phím gồm mấy hàng phím, kể tên?
IV. ĐÁP ÁN (hướng dẫn chấm):
Phần/câu
Đáp án chi tiết
Biểu điểm
Phần trắc nghiệm:
Câu 1:
A
0.25 điểm
Câu 2:
D
0.25 điểm
Câu 3:
C
0.25 điểm
Câu 4:
B
0.25 điểm
Câu 5:
B
0.25 điểm
Câu 6:
C
0.25 điểm
Câu 7:
A
0.25 điểm
Câu 8:
D
0.25 điểm
Phần tự luận:
Câu 1:
- Các tệp hình ảnh.
- Các tệp văn bản.
- Các tệp âm thanh.
- Các tệp chương trình
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
Câu 2:
Nhiệm vụ chính của hệ điều hành:
- Điều khiển phần cứng và tổ chức thực hiện các chương trình máy tính.
- Cung cấp giao diện cho người dùng.
- Tổ chức và quản lí thông tin trong máy tính.
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
Câu 3:
Khu vực chính của bàn phím bao gồm 5 hàng phím:
- Hàng phím số;
- Hàng phím trên;
- Hàng phím cơ sở;
- Hàng phím dưới;
- Hàng phím chứa phím cách.
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
Thống kê chất lượng:
Lớp
Tổng số học sinh
THỐNG KÊ ĐIỂM THI
Điểm >=5
Điểm từ 8 - 10
Điểm dưới 5
Điểm từ 0 - 3
Số lượng
Tỷ lệ
Số lượng
Tỷ lệ
Số lượng
Tỷ lệ
Số lượng
Tỷ lệ
6A1
6A2
V. RÚT KINH NGHIỆM:

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 18 tiet 35_12224601.doc