Tiết 12, Bài 9: Áp suất khí quyển - Lê Thị Bích Thịnh

I Mục tiêu:

- Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển.

II. Chuẩn bị:

* Dụng cụ cho mỗi nhóm: 2 vỏ chai nước khoáng bằng nhựa; 1 ống thủy

tinh (dài 10 15cm; S= 2 3mm2); 1 cốc đựng nước; vỏ hộp sửa bằng giấy.

* Dụng cụ cho cả lớp: 2 chõm cầu cao su; phóng to hình 9.5

 

doc 2 trang Người đăng giaoan Ngày đăng 07/01/2016 Lượt xem 377Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Tiết 12, Bài 9: Áp suất khí quyển - Lê Thị Bích Thịnh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày04/11/2012
Tiết 12 Bài 9 ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
I Mục tiêu:
- Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển.
II. Chuẩn bị: 
* Dụng cụ cho mỗi nhóm: 2 vỏ chai nước khoáng bằng nhựa; 1 ống thủy 
tinh (dài 1015cm; S= 23mm2); 1 cốc đựng nước; vỏ hộp sửa bằng giấy. 
* Dụng cụ cho cả lớp: 2 chõm cầu cao su; phóng to hình 9.5
III-TỒ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV
 HOẠT ĐỘNG CỦA HS
 NỘI DUNG BÀI
 HOẠT ĐỘNG 1: Kiểm tra bài cũ +Tổ chức vào bài (5 ph)
-Kiểm tra bài cũ:
+Viết công thức tính áp suất chất lỏng, nêu tên và đơn vị của từng đại lượng có trong công thức.
A 
 B
 C
 D
+Áp dụng: So 
sánh áp suất tại 
4 điểm: 
A,B,C,D ở hình vẽ. 
-Gọi hs lên trả lời;
gọi hs lớp nhận xét trả lời của bạn. GV tổng hợp các nhận xét và ghi điểm cho hs được kiểm tra.
-Tổ chức vào bài như ở SGK 
-Lắng nghe nội dung câu hỏi k.tra bài cũ, chuẩn bị trả lời.
-HS được gọi k.tra: thực hiện: Trả lời các y.cầu được k.tra.
-HS lớp nhận xét trả lời và sơ đồ vẽ được của bạn. 
-Tiếp nhận tình huống h.tập.
 HOẠT ĐỘNG2: Tìm hiểu sự tồn tại áp suất khí quyển (30 phút)
-Giới thiệu về lớp khí quyển của trái đất.
?Vậy khí quyển có gây ra áp suất lên trái đất và những vật trên trái đất hay không? Vì sao?Gọi hs trả lời; gọi các hs khác nhận xét-bổ sung; GV tổng hợp các ý kiến và chính xác đ.án của câu hỏi được nêu ra.
Thông báo đó là áp suất khí quyển.
?Áp suất khí quyển có đặc điểm giống như áp suất chất lỏng hay không?
Thông báo: Thực tế cho thấy có nhiều hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại áp suất khí quyển và áp suất này có đặc điểm cũng giống như áp suất chất lỏng, đó là tác dụng theo mọi phương.
-Tổ chức hướng dẫn các nhóm làm TN01, ghi nhận k.quả và trả lời C1.
-Tổ chức hướng dẫn các nhóm làm TN02, ghi nhận k.quả, thảo luận trong nhóm trả lời C2; C3.
-Chỉ định đại diện của 1 vài nhóm nêu đ.án của C2; C3; gọi hs các nhóm khác nhận xét-bổ sung.
-Đề nghị cá nhân đọc, tìm hiểu TN03; tổ chức cho hs quan sát mô hình 2 bán cầu bằng cao su t.tự như ở TN03.
-Tổ chức hs làm và thảo luận trên lớp với đ.án của C4. 
-Nghe GV giới thiệu về lớp khí quyển của trái đất.
-Nghe câu hỏi được GV nêu ra và trả lời.
-HS được gọi nêu đ.án của câu hỏi; hs khác nhận xét-bổ sung.
-Nghe và ghi nhận thông tin về áp suất khí quyển.
-Suy nghĩ pkq có đ.diểm giống pch.lỏng hay không.
-Nghe và ghi nhận thông tin nói về suất khí quyển cũng có đặc điểm giống như áp suất chất lỏng, đó là tác dụng theo mọi phương.
-Khi lên cao áp suất khí quyển giảm.Ở áp suất thấp,lượng ôxi trong máy giảm,ảnh hưởng đến sự sống của con người và động vật.Khi xuống các hầm sâu,áp suất khí quyển tăng,áp suất tăng gây ra các áp lực chèn ép lên các phế nan của phổi và màng nhĩ,ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
-Biện pháp:để bảo vệ sức khỏe cần tránh thay đổi áp suất đột ngột,tại những nơi áp suất quá cao hoặc quá thấp cần mang theo bình ôxi
-Các nhóm làm TN01, ghi nhận k.quả và trả lời C1.
-Các nhóm làm TN02, ghi nhận k.quả, thảo luận trong nhóm trả lời C2; C3.
-Đại diện của nhóm được gọi: nêu đ.án của C2; C3; hs các nhóm khác nhận xét-bổ sung. 
-Từng cá nhân đọc, tìm hiểu TN03; quan sát mô hình 2 bán cầu bằng cao su t.tự như ở TN03.
-HS làm và thảo luận trên lớp với đ.án của C4. 
I. Sự tồn tại của áp suất khí quyển:
-Lớp k.khí rất dày bao quanh trái đất, gọi là khí quyển.
-Vì k.khí có trọng lượng, nên nó gây ra áp suất lên trái đất và lên mọi vật trên trái đất. Áp suất này gọi là áp suất khí quyển.
* Áp suất khí quyển cũng tác dụng theo mọi phương.
1/TN1:
 C1/  
2/ TN2:
C2/(không, vì áp lực của k.khí t.dụng vào nước từ dưới lên lớn hơn pcột nước)
 C3/(nước sẽ chảy ra khỏi ống, vì thì khí trong ống thông với khí quyển )
3/TN3:
C4/  
 HOẠT ĐỘNG 3: Củng cố +Vận dụng + Giao việc về nhà (10 phút) 
-Đề nghị hoạt động cá nhân: Vận dụng k.thức vừa có trả lời l/lượt các câu hỏi vận dụng: C8C9.
-Tổ chức thảo luận trên lớp với l.lượt các đ.án của: C8C9. Qua từng câu vận dụng GV tổng hợp các ý kiến và chính xác đ.án của mỗi b.tập.
*Yêu cầu về nhà:
+Học thuộc ghi nhớ; đọc mục em chưa biết.
+Nắm vững cách tính pkq đặc biệt là đổi đ.vị từ cmHg ra N/m2
+Làm tiếp các bài tập ở SBT.
+Tiết học sau Bài tập
-Cá nhân Vận dụng k.thức vừa có trả lời l/lượt các câu hỏi vận dụng: C8C9. 
-Thảo luận trên lớp với l.lượt các đ.án của: C8C9.
*Tiếp nhận nhiệm vụ học tập ở nhà 
III. Vận dụng:
C8/ 
C9/ 
IV. RÚT KINH NGHIỆM:...................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docBài 9. Áp suất khí quyển - Lê Thị Bích Thịnh - Trường THCS Đức Hiệp.doc