Giáo án Khoa học 5 - Bài 23 - Sắt, gang, thép

 KHOA HỌC Bài 23: SẮT, GANG, THÉP

I.- Mục tiêu:

 Giúp HS :

Nhận biết một số tính chất của sắt, gang, thép.

Nêu đ­ợc một số ứng dụng của sắt, gang, thép trong đời sống và sản xuất.

Quan sát , nhận biết một số đồ dùng được làm từ sắt, gang, thép .

Giáo dục HS ý thức tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên,biết bảo vệ môi trường nơi khai thác quặng sắt.

II.- Chuẩn bị:

 - Các đồ dùng làm bằng sắt, gang, thép.

- Phiếu học tập.

- Quặng sắt.

 

doc 5 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 31/12/2020 Lượt xem 713Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Khoa học 5 - Bài 23 - Sắt, gang, thép", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Thứ 4 ngày14 tháng 11 năm 2012.
 GV Nguyễn Tư Mùi Dạy lớp 5A.
 KHOA HỌC	 Bài 23: SẮT, GANG, THÉP
I.- Môc tiªu:
	Giúp HS :
NhËn biÕt một số tính chất của sắt, gang, thép.
Nªu ®­îc một số ứng dụng của sắt, gang, thép trong đời sống và s¶n xuÊt. 
Quan s¸t , nhËn biÕt mét sè đồ dùng được làm từ sắt, gang, thép . 
Giáo dục HS ý thức tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên,biết bảo vệ môi trường nơi khai thác quặng sắt.
II.- ChuÈn bÞ:
	- Các đồ dùng làm bằng sắt, gang, thép.
- Phiếu học tập.
- Quặng sắt.
Sắt
Gang
Thép
Nguồn gốc 
Tính chất
III.- Ho¹t ®éng d¹y häc:
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
 5p
 10p
 10p
10p
5p
A. Bµi cò: GV gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi về nội dung bài trước, sau đó nhận xét, ghi điểm.
B. Bµi míi:
Hoạt động 1: Nguồn gốc và tính chất của sắt, gang, thép
- Chia HS thành nhóm mỗi nhóm 4 HS.
- Phát phiếu học tập, một đoạn dây thép, 1 cái kéo, 1 miếng gang cho từng nhóm.
- Gọi HS đọc tên các vật vừa nhận được.
- Yêu cầu HS quan sát các vật vừa nhận được, đọc bảng thông tin trang 48 SGK và hoàn thành phiếu so sánh về nguồn gốc, tính chất của sắt, gang, thép.
- Gọi nhóm làm vào phiếu to dán phiếu lên bảng, đọc phiếu, yêu cầu các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Nhận xét kết quả thảo luận, yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
+ Gang, thép được làm từ đâu?(từ sắt)
+ Gang, thép có đặc điểm chung nào?(đề là sắt có chứa các bon)
+ Gang, thép khác nhau ở điểm nào?Gang chứa hàm lượng các bon nhiều hơn thép cứng và giòn hơn thép).
- Các em có muốn biết quặng sắt ntn không? GV cho HS xem quặng sắt.
GV kể thêm về quặng sắt có trong thiên thạch.
* Kết luận:
 Hoạt động 2: Ứng dụng của sắt, gang, thép trong đời sống
- Tổ chức cho HS hoạt động theo cặp:
+ Yêu cầu HS quan sát từng hình minh họa trang 48, 49 SGK trả lời các câu hỏi.
* Tên sản phẩm là gì?
* Chúng được làm từ vật liệu nào?
- Gọi HS trình bày ý kiến.
- Em còn biết sắt, gang, thép được dùng để sản xuất những dụng cụ, chi tiết máy móc, đồ dùng nào nữa?
* Kết luận: 
 Hoạt động 3: Cách bảo quản một số đồ dùng được làm bằng sắt và hợp kim củ sắt
- Nhà em có những đồ dùng nào được làm từ sắt hay gang, thép. Hãy nêu cách bảo quản đồ dùng đó của gia đình mình.
GD liên hệ sắt rât quý
Tài nguyên quặng sắt có phải là vô hạn không?
 Quá trình khai thác tài nguyên này chúng ta cần phải thế nào?Trong sử dụng ta cần làm gì?
Chúng ta phải bảo vệ môi trường như thế nào?Đặc biệt nơi khai thác quặng sắt.
* Kết luận: Những đồ dùng được sản xuất từ gang rất giòn, dễ vỡ nên khi sử dụng chúng ta phải đặt để cẩn thận. 
C. Cñng cè dÆn dß:
- Nhận xét tiết học, khen ngợi những HS tích cực tham gia xây dựng bài.
- Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết, tìm hiểu những dụng cụ, đồ dùng được làm bằng đồng.
+ Em hãy nêu đặc điểm và ứng dụng của tre.
+ Em hãy nêu đặc điểm và ứng dụng của mây, song?
- HS chia nhóm và nhận ĐDHT sau đó hoạt động theo hướng dẫn của GV.
- Kéo, dây thép, miếng gang.
Sắt là kim loại có tính dẻo, dễ kéo thành sợi, dễ rèn, dập. Sắt màu xám có ánh kim. Sắt có trong các thiên thạch và các quặng sắt. Gang, thép cứng giòn không thể uốn thành sợi.
- 1 nhóm trình bày kết quả thảo luận trước lớp, các nhóm khác nhận xét, bổ sung, thống nhất.
- Trao đổi trong nhóm và trả lời.
HS quan sát mẫu quặng sắt.
Sắt là kim loại được sử dụng dưới dạng hợp kim. Sắt và hợp kim của sắt có nhiều ứng dụng trong cuộc sống. 
Một số đồ dùng bằng sắt, thép dễ bị gỉ nên khi sử dụng xong phải rửa sạch và cất ở nơi khô ráo.
HS Thảo luận cặp và trả lời,lớp nhận xét.
HS học bài và liên hệ thực tế ở nhà.
Sắt
Gang
Thép
Nguồn gốc 
Tính chất
Sắt
Gang
Thép
Nguồn gốc 
Tính chất
Sắt
Gang
Thép
Nguồn gốc 
Tính chất
Sắt
Gang
Thép
Nguồn gốc 
Tính chất
Sắt
Gang
Thép
Nguồn gốc 
Tính chất
Sắt
Gang
Thép
Nguồn gốc 
Tính chất

Tài liệu đính kèm:

  • docday tttổ.doc