Giáo án Lớp 1 - Tuần 13 - Buổi 1

 HỌC VẦN

TIẾT 111-112 : ÔN TẬP

A. Mục tiêu:

*- HS đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng n. Đọc đúng các từ ngữ và bài ứng dụng: “Gà mẹ bới giun.’’

 - Rèn kỹ năng đọc, viết, nghe, nói cho HS.

 - Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Chia phần

B. Đồ dùng dạy học :

 - GV : Kẻ bảng ôn, tranh minh hoạ

 - HS : Bảng, sgk, bộ chữ.

C. Các hoạt động dạy – học:

 

docx 19 trang Người đăng hanhnguyen.nt Lượt xem 749Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 13 - Buổi 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ng thức: 6 + 1 = 7; 1 + 6 =7
B1: QS hình vẽ và nêu bài toán
B2: Gợi ý để học sinh nêu 
- Giáo viên viết : 6 + 1 = 7
B3: HDHS quan sát hình vẽ nêu được :
-Giáo viên ghi bảng : 1 + 6 = 7
-Cho học sinh nhận xét : 6 + 1 = 7 
 1 + 6 = 7 
-Hỏi : Trong phép cộng nếu đổi vị trí các số thì kết quả như thế nào ? 
b, Hướng dẫn HS thành lập các công thức 
 5 + 2 = 7 , 2 + 5 = 7
4 + 3 = 7 , 3 + 4 = 7 
-Tiến hành như  trên 
3.Hoạt động 2 : Học thuộc bảng cộng 
-Hỏi miệng :
 5 + 2 = ? , 3 + 4 = ? , 6 + ? = 7 
1 + ? = 7 , 2 + ? = 7 , 7 = 5 + ? 
4.Thực hành 
*Bài 1 : Tính 
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm bài vào bảng con.
-Giáo viên lưu ý HS viết số thẳng cột 
- Nhận xét , sửa chữa.
*Bài 2 : Tính (Giảm tải dòng 2 )
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm bài vào vở.
- Nhận xét , sửa chữa.
- Cho học sinh nhận xét từng cặp tính để củng cố tính giao hoán trong phép cộng 
*Bài 3 : Tính (Giảm tải dòng 2 ) 
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm mẫu: 5+1 +1 = ?
- Cho HS làm bài vào vở.
- Nhận xét , sửa chữa.
- Gọi HS nhắc lại cách cộng.
*Bài 4 : Nêu bài toán và viết phép tính phù hợp 
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS quan sát tranh nêu bài toán.
- Cho HS làm bài vào vở.
- Nhận xét , sửa chữa.
5. Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại nội dung.
- Dặn HS: Về nhà ôn bài. Chuẩn bị bài : Phép trừ trong PV 7
- HS làm bảng
6 – 3 = 6 – 4 = 
6 – 2 = 6 – 5 = 
-Có 6 hình tam giác. Thêm 1 hình tam giác. Hỏi có tất cả mấy hình tam giác ?
 6 + 1 = 7 
 1 + 6 = 7 
-Học sinh đọc 1 + 6 = 7 
-Giống đều là phép cộng, đều có kết quả là 7, đều có các số 6 , 1 , 7 giống nhau. Khác nhau số 6 và số 1 đổi vị trí 
- không đổi 
-Học sinh đọc lại 2 phép tính 
-Học sinh đọc thuộc theo phương pháp xoá dần 
-Học sinh trả lời nhanh 
- HS nêu.
- HS làm bảng con. 4 HS làm bảng lớp. Lớp nhận xét.
- HS nêu.
- HS làm vở. 3 HS chữa bài trên bảng. Lớp nhận xét.
- 1 HS nêu.
-Học sinh nêu : 5 + 1 = 6 , lấy 6 cộng 1 bằng 7 . Viết 7 sau dấu = 
- HS làm vào vở. HS chữa bài trên bảng. Lớp nhận xét.
- 1 HS nêu yêu cầu.
- Quan sát , nêu bài toán, và phép tính. a) Có 6 con bướm thêm 1 con 
bướm. Hỏi có tất cả mấy con bướm ?
 6 + 1 = 7 
b) Có 4 con chim. 3 con chim bay đến nữa. Hỏi có tất cả mấy con chim ? 4 + 3 = 7 
- HS đọc lại các phép cộng trong PV7
-------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ ba ngày 29 tháng 11 năm 2016
 HỌC VẦN
TIẾT 113- 114: ong - ông
A. Mục tiêu:
 *- HS đọc, viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông.HS đọc đúng từ và bài ứng dụng: “Sóng nối sóngđến chân trời’’.
 - Rèn kỹ năng đọc , viết và nói cho HS
 - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đá bóng
B. Đồ dùng dạy học :
 - GV : Vật thật; tranh minh hoạ
 - HS: Bảng, sgk, bộ chữ.
C. Các hoạt động dạy – học:
 Hoạt động của thầy
 Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
III. Bài mới
1. Giới thiệu bài : Ghi bảng.
2. Dạy vần mới 
a. Nhận diện – Phát âm
 - GV ghi : ong 
Hỏi : Nêu cấu tạo vần.
 - Đánh vần
 - Đọc và phân tích vần
 b. Ghép tiếng, từ khoá:
 - GV ghi: võng
 - Nêu cấu tạo tiếng
 - Giới thiệu cái võng rút ra từ khoá
 *Dạy vần ông tương tự
c. Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng.
 con ong cây thông
 vòng tròn công viên
- Giảng từ: công viên, vòng tròn
d. Hướng dẫn viết 
- GV viết mẫu.
Tiết 2
3. Luyện tập: 	
a. Luyện đọc: 
 * Đọc bài T1
 * Đọc câu ứng dụng
 - GVgiới thiệu bài :Sóng nối sóng
 Mãi không thôi
 Sóng sóng sóng
 Đến chân trời.
*Đọc SGK
b. Luyện nói
- Trong tranh vẽ gì?
- Em thường xem đá bóng ở đâu?
- Em thích thủ môn nào?
- Trong đội bóng ai bắt bóng bằng tay mà không bị phạt?
c. Luyện viết:
 - Huớng dẫn viết vở.
4.Củng cố , dặn dò :
- Trò chơi: Tìm tiếng( từ) có vần ong, ông .
- Nhận xét tiết học .
- Dặn HS: Về nhà học bài. Chuẩn bị bài sau: Bài 53. ăng- âng
- Đọc bài SGK
- Viết: con vượn, cuộn chỉ
HS đọc: ong - ông
- HS đọc theo : ong
- Vần ong đợc tạo bởi o và ng
- Ghép và đánh vần o- ng- ong/ ong
- HS đọc ,phân tích cấu tạo vần ong
- So sánh ong/ on
HS ghép: võng
- HS đọc: v- ong- ngã- võng/võng
- Tiếng “võng’’gồm âm v, vần ong và thanh ngã
-HS đọc : cái võng
- So sánh ong / ông
- Đọc thầm, 1 hs khá đọc
- Tìm gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc cá nhân , đồng thanh .
- HS đồ chữ theo
- Nhận xét kỹ thuật viết:
+Từ o, ô ->ng. Đưa bút 
+Chữ “võng, sông’’. Lia bút
- HS viết bảng: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Đọc bảng 3 – 5 em
- HS quan sát tranh 
- Đọc thầm , hs khá đọc 
- Tìm tiếng có vần mới, các dấu câu.
- Đọc tiếng- từ- cụm từ- cả câu
- Đọc cá nhân , đồng thanh .
- HS đọc tên bài: Đá bóng
- Các bạn chơi đá bóng
- Sân vận động, trên truyền hình
- Đó là thủ môn
- Đọc lại bài viết
- HS viết vở.
- Các nhóm HS thi tìm
TOÁN
TIẾT 50 :PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7
 A. Mục tiêu	 
 *- Củng cố khái niệm về phép trừ. Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
 - Biết làm tính trừ trong phạm vi 7
 - Rèn tính cẩn thận trong học và làm toán
B. Đồ dùng dạy học 
 - GV :+ Các mô hình giống SGK( 7 tam giác, 7 hình vuông, 7 hình tròn )
 - HS : + Bộ toán thực hành
 C. Các hoạt động dạy học: 
 Hoạt động của thầy
 Hoạt động của trò
I. ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
III. Bài mới
1.Giới thiệu bài
2. Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 7.
*Các bước tiến hành tương tự phép trừ trong PV 6
 a, Thành lập công thức: 
 7 – 1 = 6; 7–6 = 1
B1: QS hình vẽ và nêu bài toán
B2: Giáo viên gợi ý để học sinh nêu 
- Giáo viên viết : 7 – 1 = 6 
B3:Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ nêu 
được :
-Giáo viên ghi bảng : 7 – 6= 1 
b, Hướng dẫn HS thành lập các công thức 
7 – 5 = 2 ; 7 – 2 = 5 
7 – 3 = 4 ; 7 – 4 = 3 
 (Tiến hành tương tự như trên )
3.Hoạt động 2 : Học thuộc công thức 
-Giáo viên xoá dần bảng trừ phạm vi 7 
-Giáo viên hỏi miệng : 
 7 – 3 = ? ; 7 – 6 = ? 
 7 – 5 = ? ; 7 - ? = 2 ;
 7 - ? = 4 
4. Thực hành 
*Bài 1 : Tính ( theo cột dọc ) 
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm bài vào bảng con.
-Giáo viên lưu ý HS viết số thẳng cột 
- Nhận xét , sửa chữa.
Bài 2 : Tính 
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm bài vào vở.
- Nhận xét , sửa chữa.
*Bài 3 : Tính (Giảm tải dòng 2 ) 
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm mẫu: 7 – 4 – 2 = 
- Cho HS làm bài vào vở.
- Nhận xét , sửa chữa.
- Gọi HS nhắc lại cách trừ
*Bài 4 : Nêu bài toán và viết phép tính phù hợp 
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS quan sát tranh nêu bài toán.
- Cho HS làm bài vào vở.
- Nhận xét , sửa chữa.
5. Củng cố,dặn dò:
-Cho HS đọc lại bảng trừ.
- Nhận xét tiết học.
-Dặn HS về ôn bài, chuẩn bị bài : L tập .
- HS hát
- HS làm bảng
6 + 1 = 2 + 5 =
6 + 0 = 4 + 3 =
- 7 bớt 1 còn 6
-Học sinh đọc lại : 7 - 1 = 6
 7 – 6 = 1 
-Học sinh đọc lại : 7 - 6 = 1 
-10 em đọc bảng trừ 
-Học sinh đọc nhiều lần đến thuộc 
-Học sinh trả lời nhanh 
- HS nêu.
- HS làm bảng con. 4 HS làm bảng lớp. Lớp nhận xét.
- HS nêu.
- HS làm vở. HS nêu kết quả. Lớp nhận xét.
- 1 HS nêu.
-Học sinh nêu:7 trừ 4 bằng 3 , lấy 3 trừ 2 bằng 1. Viết 1 sau dấu = 
- HS làm vào vở. HS chữa bài trên bảng. Lớp nhận xét.
- HS nêu
- Học sinh quan sát tranh ,nêu bài toán và viết phép tính thích hợp.
a) Trên đĩa có 7 quả cam. Hải lấy đi 2 quả . Hỏi trên đĩa còn lại mấy quả cam ? 7 – 2 = 5 
b) Hải có 7 quả bóng bay, bị đứt dây bay đi 3 quả bóng. Hỏi còn lại bao nhiêu quả bóng ?
 7 – 3 = 4 
- HS đọc.
---------------------------------------------
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
TIẾT 13: CÔNG VIỆC Ở NHÀ
A. Mục tiêu -Mọi người trong gia đình đều phải làm việc tuỳ theo sức của mình.
-Trách nhiệm của mỗi HS ngoài giờ học tập cần phải làm việc, kể tên 1 số công việc thường làm.
-Yêu lao động và tôn trọng thành quả lao động của mình và mọi người.
B. Đồ dùng dạy học 
 - GV:	Tranh minh hoạ cho bài dạy
 - HS:	SGK	
C. Các hoạt động dạy học: 
 Hoạt động của thầy
 Hoạt động của trò
 I. Ổn định tổ chức:
 II. Kiểm tra bài cũ: 
-Tuần trước các con học bài gì?	
-Em phải làm gì để bảo vệ nhà của mình?
-Nhận xét bài cũ	
III. Bài mới:
1.Giới thiệu bài mới
2.Hoạt động1: Làm việc với SGK
*Mục tiêu: Kể tên 1 số công việc ở nhà của những người trong gia đình. Nói rõ nội dung từng hình
*Cách tiến hành: 
-GV cho HS lấy SGK quan sát tranh 
-Theo dõi HS thực hiện 
- Gọi 1 số HS trình bày trước lớp và nêu tác dụng của từng công việc.
 - GV kết luận: Những việc làm ở SGK thể hiện làm cho gia đình nhà cửa sạch sẽ, gọn gàng vừa thể hiện mối quan tâm của những người trong gia đình với nhau.
3.Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
*Mục tiêu: Biết kể được tên của 1 số công việc ở nhà của những người trong gia đình mình và kể những việc em thường làm giúp bố mẹ.
*Cách tiến hành
-Câu hỏi gợi ý cho HS thảo luận
 + Trong nhà bạn, ai đi chợ, nấu cơm, giặt quần áo? Ai quét dọn? Ai giúp đỡ bạn học tập?
 + Hằng ngày em làm gì để giúp đỡ gia đình?
-GV quan sát HS thực hiện 
- GV gọi 1 vài em nói trước cả lớp
- Kết luận: Mọi người trong gia đình đều phải tham gia làm việc nhà, tuỳ theo sức của mình.
4.Hoạt động3: Quan sát tranh
*Mục tiêu: HS hiểu điều gì sẽ xảy ra khi trong nhà không có ai quan tâm dọn dẹp
*Cách tiến hành
-Bước 1: GV theo dõi, HS quan sát câu hỏi gợi ý
-Câu hỏi gợi ý: 
+Hãy tìm ra những điểm giống nhau, khác nhau của 2 hình ở trang 29
 +Nói xem em thích căn phòng nào? Tại sao?
+Để có được nhà cửa gọn gàng, sách sẽ em phải làm gì giúp ba mẹ?
-Bước 2: Đại diện các nhóm lên trình bày.
- GV kết luận:
 Nếu mỗi người trong nhà đều quan tâm đến việc dọn dẹp nhà cửa thì nhà ở sẽ gọn gàng ngăn nắp
 Ngoài giờ học để có được nhà ở gọn gàng, mỗi HS nên giúp đỡ bố mẹ những công việc tuỳ theo sức mình.
5.Củng cố, dặn dò:
-Nêu tên bài vừa học ?
-Muốn cho nhà cửa gọn gàng sạch sẽ con phải làm gì?
-Về nhà các con thực hiện tốt nội dung vừa học 
- HS lấy SGK quan sát nội dung SGK
- Một số em lên trình bày 
Lớp nhận xét, bổ sung.
-Nghe.
- Thảo luận nhóm 2
-HS trả lời
-Nghe
- HS quan sát trang 29
- HS làm việc theo cặp
-HS lên trình bày. HS nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Nghe.
-HS nêu
-----------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ tư ngày 30 tháng 11 năm 2016
 ÂM NHẠC
(GV bộ môn dạy)
-----------------------------------------
 HỌC VẦN
TIẾT 115 -116 : ăng - âng
A. Mục tiêu :
 * - HS đọc, viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.HS đọc đúng từ và bài ứng dụng: “Vầng trăngrì rào’’.
 - Rèn kỹ năng đọc , viết và nói cho HS
 - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
B. Đồ dùng dạy học :
 - GV:Vật thật; tranh minh hoạ
 - HS: Bảng, sgk, bộ chữ.
C. Các hoạt động dạy – học:
 Hoạt động của thầy
 Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
III. Bài mới
1. Giới thiệu bài : Ghi bảng.
2. Dạy vần mới 
a. Nhận diện – Phát âm
- Ghi : ăng 
- Hỏi : Nêu cấu tạo vần.
- Đánh vần
- Đọc và phân tích vần
 b. Ghép tiếng, từ khoá:
 - GV ghi:măng
 - Nêu cấu tạo tiếng
 - Giới thiệu măng tre rút ra từ khoá
 *Dạy vần âng tương tự
c. Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng.
 rặng dừa vầng trăng
phẳng lặng nâng niu
- Giảng từ: phẳng lặng, vầng trăng
d. Hướng dẫn viết 
- GV viết mẫu.
Tiết 2
3. Luyện tập: 
a. Luyện đọc: 
 * Đọc bài T1
 * Đọc câu ứng dụng
 - GVgiới thiệu bài : Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi. Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào.
*Đọc SGK
b. Luyện nói
- Trong tranh vẽ những ai? 
- Em bé trong tranh đang làm gì?
- Bố mẹ thường khuyên em điều gì?
- Em có nghe lời bố mẹ khuyên không?
- Những đứa con biết vâng lời cha mẹ được gọi là gì?
* GV: Phải biết vâng lời cha mẹ để trở thành những con ngoan .
* Liên hệ thực tế
c. Luyện viết:
 - Hướng dẫn viết vở.
4.Củng cố ,dặn dò :
-Trò chơi: Tìm tiếng( từ) có vần ăng, âng 
- Nhận xét tiết học .
- Dặn HS: Về học bài- Cbị bài : Bài 54. ung- ưng
- Đọc bài SGK
- Viết: con ong, cây thông
-HS đọc: ăng - âng
- HS đọc theo : ăng
- Vần ăng được tạo bởi ă và ng
- Ghép và đánh vần ă- ng- ăng/ ăng
- HS đọc ,phân tích cấu tạo vần ăng
- So sánh ăng/ ăn
- HS ghép: măng
- HS đọc: m- ăng- măng/măng
- Tiếng “măng’’gồm âm m, vần ăng
-HS đọc : măng tre
- So sánh ăng / âng
- Đọc thầm, 1 hs khá đọc
- Tìm gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc CN, ĐT
- HS đồ chữ theo
- Nhận xét kỹ thuật viết:
+Từ ă, â ->ng. Đưa bút 
+Chữ “măng, tầng’’. Lia bút
- HS viết bảng: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Đọc bảng 3 – 5 em
- HS quan sát tranh 
- Đọc thầm , hs khá đọc 
- Tìm tiếng có vần mới, các dấu câu.
- Đọc tiếng- từ- cụm từ- cả câu
- Đọc cá nhân , đồng thanh .
- HS đọc tên bài: Vâng lời cha mẹ
- Mẹ và 2 chị em
- Bé theo mẹ đi làm
- Phải biết vâng lời cha mẹ, học hành chăm chỉ, ngoan, lễ phép.
- Những đứa con ngoan
- Nói về những việc em đã biết vâng lời cha mẹ.
- Đọc lại bài viết
- HS viết vở.
- Các nhóm HS thi tìm
------------------------------
TOÁN
 TIẾT 51 : LUYỆN TẬP 
 A. Mục tiêu	 
 *- Giúp học sinh củng cố về các phép tính cộng và trừ trong phạm vi 7 
 - Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
 - Rèn tính cẩn thận trong học và làm toán
 B. Đồ dùng dạy học 
 - GV: Tranh vẽ, mô hình vật thật để tạo tình huống
 - HS: Bảng, vở 
 C. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của thầy
 Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
III. Bài mới
1.Giới thiệu bài
2. Hướng dẫn luyện tập:
*Bài 1 : Tính ( theo cột dọc ) 
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm bài vào bảng con.
-Giáo viên lưu ý HS viết số thẳng cột 
- Nhận xét , sửa chữa.
Bài 2 : Tính (Giảm cột 3)
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm bài vào vở.
- Nhận xét , sửa chữa.
- Hỏi để HS nhận ra quan hệ cộng trừ và tính giao hoán trong phép cộng 
*Bài 3 : Điền số (Giảm tải cột 2 ) 
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm mẫu 
- Cho HS làm bài vào vở.
- Nhận xét , sửa chữa.
*Bài 4 (cột 1,2): >, < , =? 
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS nêu các bước so sánh.
- Cho HS làm bài vào vở.
- Nhận xét , sửa chữa.
- Gọi HS nêu lại các bước so sánh:
+ Bước 1 : Tính kết quả của phép tính.
+Bước 2 : So sánh kết quả vừa tìm với số đã cho rồi điền dấu thích hợp 
- Nhận xét . sửa chữa .
*Bài 5 : ( Giảm tải )
3. Củng cố,dặn dò:
- Nhăc lại nội dung .
- Nhận xét tiết học .
- Dặn HS: Về nhà ôn bài . Chuẩn bị bài: Phép cộng trong PV8
- HS hát
- HS làm bảng
7 – 3 = 7 – 5 =
7 – 6 = 7 – 1 =
- HS nêu.
- HS làm bảng con. 
- HS nêu
- Học sinh tự làm bài vào vở.
HS nêu kết quả. Lớp nhận xét. 
 6 + 1 = 7 5 + 2 =7 
 1 + 6 = 7 2 + 5 = 7 
– 1 = 6 7 – 2 = 5 
7– 6 = 1 7 – 5 = 2 
-HS nêu
-Làm vào vở. 4 HS chữa bài trên bảng.
Lớp nhận xét.
- HS làm bảng
- HS nêu.
- HS làm vào vở. 4 HS chữa bài tren bảng. Lớp nhận xét.
- HS đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 7
-------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2015
MĨ THUẬT
(GV bộ môn dạy)
-----------------------------------
MĨ THUẬT
(GV bộ môn dạy)
-------------------------------------
 HỌC VẦN 
TIẾT 117-118: ung – ưng
A. Mục tiêu :
 * - HS đọc, viết được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu.HS đọc đúng từ và bài ứng dụng: “Không sơn mà đỏ. ..mà rụng’’.
 - Rèn kỹ năng đọc , viết và nói cho HS
 - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo
B. Đồ dùng dạy học :
 - GV:Vật thật; tranh minh hoạ 
 - HS: Bảng, sgk, bộ chữ.
C. Các hoạt động dạy – học:
 Hoạt động của thầy
 Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
III. Bài mới
1. Giới thiệu bài : Ghi bảng.
2. Dạy vần mới 
a. Nhận diện – Phát âm
 - GV ghi : ung 
Hỏi : Nêu cấu tạo vần.
 - Đánh vần
 - Đọc và phân tích vần
 b. Ghép tiếng, từ khoá:
 - GV ghi: súng
 - Nêu cấu tạo tiếng
- Giới thiệu bông súng rút ra từ khoá
*Dạy vần  ưng tương tự
c. Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng.
 cây sung củ gừng
 trung thu vui mừng
- Giảng từ: trung thu, vui mừng
d. Hướng dẫn viết 
- GV viết mẫu.
Tiết 2
3. Luyện tập: 
a. Luyện đọc: 
 * Đọc bài T1
 * Đọc câu ứng dụng
- Giới thiệu bài :
 Không sơn mà đỏ
 Không gõ mà kêu
 Không khều mà rụng
*Đọc SGK
b. Luyện nói
- Trong tranh vẽ những gì? 
- Trong rừng thường có gì?
- Em thích gì nhất ở rừng?
- Em biết thung lũng, suối, đèo ntn?
- Có ai đã được đi vào rừng?
* Liên hệ thực tế
- Rừng Quốc Gia Ba Vì, núi Ba Vì.
c. Luyện viết:
- Hướng dẫn viết vở.
4..Củng cố ,dặn dò :
- Chơi trò chơi: Điền ung hay ưng.
-Về học bài. Cbị bsau: Bài 55. eng – iêng
- Đọc bài SGK
- Viết: rặng dừa, vâng lời
- HS đọc: ung – ưng
- HS đọc theo : ung
- Vần ung được tạo bởi u và ng
- Ghép và đánh vần u- ng- ung/ ung
- HS đọc ,phân tích cấu tạo vần ung
- So sánh ung/ un
- HS ghép: súng
- HS đọc: s – ung- sắc – súng/ súng
- Tiếng “súng’’gồm âm s, vần ung và thanh sắc
-HS đọc : bông súng
- So sánh ung / ưng
- Đọc thầm, 1 hs khá đọc
- Tìm gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc cá nhân , đồng thanh .
- HS đồ chữ theo
- Nhận xét kỹ thuật viết:
+Từ u,  ->ng. Đưa bút 
+Chữ “súng, sừng’’. Lia bút
- HS viết bảng: ung, ưng, bông súng, sừng hươu
- Đọc bảng 3 – 5 em
- HS quan sát tranh 
- Đọc thầm , hs khá đọc 
- Tìm tiếng có vần mới, các dấu câu.
- Đọc tiếng- từ- cụm từ- cả câu
- Đọc cá nhân , đồng thanh .
- HS đọc tên bài: Rừng, thung lũng, suối, đèo.
- Chim muông, cây cối, các loại thú và côn trùng.
- Các loại chim thú và hoa quả
- Thung lũng vùng trũng sâu dưới chân núi ;Đèo đường đi ở sườn đồi
- Suối là dòng nước nhỏ chảy qua giữa các vách núi
- HS viết vở.
 r núi	 quả tr 	cái th
--------------------------------
TOÁN
TIẾT 52 : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8
 A. Mục tiêu	 
 *- Củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng. Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 8
 - Biết làm tính cộng trong phạm vi 8
 - Rèn tính cẩn thận trong học và làm toán
B. Đồ dùng dạy học 
 - GV : + Các mô hình giống SGK(8 hình vuông)
 - HS : + Bộ toán thực hành
 C. Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động của thầy
 Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
III. Bài mới
1.Giới thiệu bài
2. Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 8.
* Các bước tương tự phép cộng trong PV6
a, Thành lập công thức: 
 7+ 1 =8 ; 1 + 7 =8
- Cho HS quan sát hình vẽ và nêu bài toán
-Gợi ý để học sinh nêu phép tính.
- Giáo viên viết : 7 + 1 = 8
- Tương tự hướng dẫn HS quan sát hình vẽ nêu được : 1 + 7 = 8
- Giáo viên ghi bảng : 1 + 7 = 8
 -Cho học sinh nhận xét : 7 + 1 = 8 
 1 + 7 = 8 
-Hỏi : Trong phép cộng nếu đổi vị trí các số thì kết quả như thế nào ? 
b, Hướng dẫn HS thành lập các công thức 
 6 + 2 = 8 5 + 3 = 8
 2 + 6 = 8 3 + 5 = 8 
 4 + 4 = 8
3.Hoạt động 2 : Học thuộc bảng cộng .
- Xóa dần cho HS đọc.
-Hỏi miệng :
 7 + 1 = ? ; 6 + 2 = ? 
 5 + 3 = ? 4 + ? = 8 ; 
 3 + ? = 8 ; 2 + ? = 8 
3. Thực hành 
*Bài 1 : Tính 
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm bài vào bảng con.
-Giáo viên lưu ý HS viết số thẳng cột 
- Nhận xét , sửa chữa.
*Bài 2 : Tính (Giảm tải cột 2 )
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm bài vào vở.
- Nhận xét , sửa chữa.
- Cho học sinh nhận xét từng cặp tính để củng cố tính giao hoán trong phép cộng 
*Bài 3 : Tính (Giảm tải dòng 2 ) 
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm mẫu: 3 + 3 + 2 = ?
- Cho HS làm bài vào vở.
- Nhận xét , sửa chữa.
- Gọi HS nhắc lại cách cộng.
*Bài 4 : Viết phép tính thích hợp ( Giảm tải phần b )
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS quan sát tranh nêu bài toán.
- Cho HS làm bài vào vở.
- Nhận xét , sửa chữa.
4. Củng cố , Dặn dò: 
- Nhắc lại nội dung .
- Nhận xét tiết học .
- Dặn HS: Về nhà ôn bài . Chuẩn bị bài sau: Phép trừ trong PV 8
- HS hát
- HS làm bảng
7 -  = 3 7 - ..= 4
3 +.=7 7 = .= 7
-HS quan sát, nêu bài toán.
- HS nêu.
-Học sinh đọc 1 + 7 = 8 
-HS nêu
- HS đọc.
- Nhận xét: số 7 và số 1 đổi vị trí. Kết quả bằng nhau. 
-Trả lời:.......kết quả không thay đổi.
-Học sinh đọc lại 2 phép tính 
-Học sinh đọc thuộc 
-Học sinh trả lời. 
- HS nêu.
- HS làm bảng con. 4 HS làm bảng lớp. Lớp nhận xét.
- HS nêu.
- HS làm vở. 3 HS chữa bài trên bảng. Lớp nhận xét.
- 1 HS nêu.
-Học sinh nêu : 3 + 3 = 6 , lấy 6 cộng 2 bằng 8 . Viết 8 sau dấu = 
- HS làm vào vở. HS chữa bài trên bảng. Lớp nhận xét.
- 1 HS nêu yêu cầu.
- Quan sát , nêu bài toán, và phép tính. 
 Có 4 con ốc, thêm 4 con ốc. Hỏi có tất cả mấy con ốc?
 4 + 4 = 8 
- HS đọc lại các phép cộng trong PV8
-----------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ sáu ngày 1 tháng 12 năm 2016
 TẬP VIẾT
TIẾT 11: nền nhà, nhà in, cá biển, con yến...
A. Mục tiêu
*- HS viết đúng quy trình, đúng mẫu, đúng kỹ thuật các chữ : nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, vườn nhãn
- Luyện kỹ năng viết đúng, viết đẹp cho hs.
- Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở cho hs.
B. Đồ dùng dạy học 
- GV: Bài viết mẫu
- HS: Vở viết, bảng con
C. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của thầy
 Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
III. Bài mới
1. Giới thiệu bài: 
2. Quan sát mẫu
- Giới thiệu bài viết mẫu
- Những chữ có chữ ghi vần kết thúc là n 
- Những chữ nào có kĩ thuật viết giống nhau?
 - Nhận xét về độ cao các chữ 
3. Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
 - GV lưu ý điểm đặt bút, dừng bút
4. Học sinh viết vở tập viết.
- Nhắc HS cách ngồi , cầm bút, để vở đúng. 
- GV quan sát , uốn nắn HS
5. Chấm chữa:
- Thu bài 
- Nhận xét.
- Tuyên dương bài viết đẹp.
6. Củng cố,dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà tập viết bảng
- Chuẩn bị bài sau .
- HS đọc: nhà in, cá biển, con yến, nền nhà.
- HS viết: cuộn dây, vườn
- HS quan sát và nhận xét
- nền, in, biển, vườn, yên, cuộn
-Chữ : nền, biển, vườn, cuộn -> Đưa bút
- Các nét khuyết cao 5ly
- Các chữ : d cao 4ly
- Các chữ khác cao 2 ly.
- HS quan sát và đồ chữ theo GV
- HS viết bảng con + 2 em lên bảng
 nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, vườn nhãn
- HS viết bài. Viết lần lượt mỗi chữ 1 dòng.
- Độ cao , khoảng cách của chữ.
- HS viết cụm từ “ vườn nhãn chín’’
nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, vườn nhãn
-Theo dõi.
TẬP VIẾT
TIẾT 12: con ong, cây thông, vầng trăng...
A. Mục tiêu
*- HS viết đúng quy trình, đúng mẫu, đúng kỹ thuật các c

Tài liệu đính kèm:

  • docxTUẦN 13.docx