Giáo án Lớp 5 - Tuần 31 - GV: Nguyễn Đình Sứ - Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

Tập đọc

CÔNG VIỆC ĐẦU TIÊN

 I.Mục tiêu :

 -Kĩ năng :-Đọc lưu loát , diễn cảm toàn bài.

 -Kiến thức :Hiểucác từ ngữ trong bài , diễn biến của truyện .Hiểu nội dung : Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm , muốn làm việc lớn , đóng góp công sức cho các mạng .

-Thái độ :Kính yêu bà Nguyễn Thị Định .

- Yến, Thương, Tùng, Linh.

 II.Đồ dùng dạy học :

 -Tranh ảnh minh hoạ bài học .

III.Các hoạt động dạy học:

 

doc 23 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 09/01/2021 Lượt xem 476Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 5 - Tuần 31 - GV: Nguyễn Đình Sứ - Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
áy nháp.
-HS viết bài chính tả.
-HS soát lỗi .
-2 HS ngồi gần nhau đổi vở chéo nhau để chấm.
-HS lắng nghe.
-1 HS nêu yêu cầu , cả lớp đọc thầm SGK .
-HS đọc .
-HS lắng nghe.
-HS làm bài vào vở .
-3 HS làm bài tập trên phiếu à dán trên bảng .
-Lớp nhận xét , bổ sung .
-1 HS nêu yêu cầu.
-HS đọc lại các tên danh hiệu , giải thưởng , huy chương và kỉ niệm chương được in trong bài
-Làm việc nhóm.
-Lớp nhận xét , bổ sung .
4 / Củng cố dặn dò : ( 5 phút)Nhận xét tiết học , nhớ quy tắc viết tên các danh hiệu , giải thưởng , huy chương và kỉ niệm chương. Chuẩn bị bài sau nhớ - viết : Bầm ơi 
-HS lắng nghe.
--------------------------------- 
Thứ ba, ngày 14 tháng 4 năm 2015
Toán : LUYỆN TẬP 
I– Mục tiêu :
- Ôn các quy tắc cộng, trừ số tự nhiên, phân số, số thập phân.
- Củng cố và vận dụng kĩ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải toán.
- Đạt, Lương ,Tâm, Bắc.
 II- Đồ dùng dạy học :
 1 - GV : Bảng phụ
 2 - HS : Vở làm bài.
IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
1- Ổn định lớp : ( 1 phút)
2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút)
- Gọi 2 HS làm lại bài tập2, 3.
 - Nhận xét,sửa chữa .
3 - Bài mới : ( 25 phút)
 a- Giới thiệu bài : ( 1 phút) Luyện tập 
- Hát 
- 2 HS làm bài.
- HS nghe .
- HS nghe .
b– Hoạt động : ( 24 phút)
Bài 1:
Gọi 1 HS đọc đề bài. Tự làm bài vào vở.
a)- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm vào vở.
+ HS khác nhận xét,.
+ GV xác nhận kết quả.
b)– Gọi 2 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào vở.
Gọi HS nhận xét.
GV nhận xét, chữa bài.
 Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- HS tự làm bài vào vở.
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài . 
- Gọi HS giải thích cách làm và các tính chất đã vận dụng.
- Chữa bài:
+ Gọi Hs nhận xét bài của bạn; chữa bài vào vở.
+ GV nhận xét và sửa chữa 
HS đọc đề.
- HS làm bài.
- HS chữa bài.
Đáp số:
578,69 + 281,78 = 860,47
594,72 + 406,38 – 329,47 
 = 1001,1 – 329,47
 = 671,63
- Chữa bài.
- Tính bằng cách thuận tiện nhất.
- HS làm bài.
- HS giải thích.
- HS chữa bài.
Bài 3:
HS đọc đề bài.
HS tóm tắt đề bài.
Gọi 1HS lên bảng làm bài , HS dưới lớp làm vào vở.
Chữa bài:
+ Gọi 1 HS lên bảng làm bài.
+ HS khác nhận xét.
- Nhận xét, chữa bài.
- HS đọc.
- Tiền ăn, tiền học: số tiền lương.
Tiền thuê nhà, chi tiêu: số tiền lương.
Để dành: số còn lại.
Mỗi tháng có bao nhiêu phần trăm tiền để dành?
Nếu tiền lương là 4 000 000 đồng 1 tháng, gia đình đó để dành được bao nhiêu tiền?
- HS làm bài .
 Bài giải:
a) Số phần tiền đẻ dành hàng tháng là:
 (số tiền lương)
Vậy mỗi tháng gia đình đó để dành được 15% tiền lương.
b) Số tiền để dành hàng tháng là:
4 000 000 x 15 :100 = 600 000 (đồng)
 Đáp số: a) 15%
 b) 600 000 đồng
- HS chữa bài.
4- Củng cố : ( 3 phút)
- Gọi HS nêu cách tính tỉ số phần trăm của hai số và tìm giá trị phần trăm của một số cho trước.
5- Nhận xét – dặn dò : ( 2 phút)
 - Nhận xét tiết học .
 - Về nhà làm bài tập .
 - Chuẩn bị bài sau : Luyện tập 
HS nêu.
Hs theo dõi
----------------------------
Luyện từ và câu 
Mở rộng vốn từ : NAM & NỮ
I.Mục tiêu :
	-Kiến thức :HS mở rộng vốn từ : Biết được các từ ngữ chỉ phẩm chất đáng quý của phụ nữ Việt Nam , các câu tục ngữ ca ngợi phẩm chất của phụ nữ Việt Nam .
	-Kĩ năng :Tích cự hoá vốn từ bằng cách đặt câu với các câu tục ngữ đó .
-Thái độ :Giáo dục Hs yêu quý tiếng Việt .
- Uyên, Sơn, Quân, Diễm.
	II.Đồ dùng dạy học :
	-Bút dạ + giấy khổ to kẻ nội dung Bt 1a , Bt1b + băng dính .
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra : ( 5 phút)
-Kiểm tra 2HS .
-Gv nhận xét +ghi điểm .
B.Bài mới : ( 25 phút)
1.Giới thiệu bài : ( 1 phút)Hôm nay chúng ta cùng HS mở rộng vốn từ : Biết được các từ ngữ chỉ phẩm chất đáng quý của phụ nữ Việt Nam , các câu tục ngữ ca ngợi phẩm chất của phụ nữ Việt Nam .
-2 HS tìm ví dụ nói về 3 tác dụng của dấu phẩy .
-Lớp nhận xét .
-HS lắng nghe .
2. Hướng dẫn HS làm bài tập : ( 24 phút)
Bài 1 :
-Gv Hướng dẫn HS làm BT1.
-GV phát phiếu cho Hs .
-Nhận xét , chốt kết quả đúng .
Bài 2 :
-Gv Hướng dẫn HS làm BT2.
-Nhận xét , chốt kết quả đúng .
-Hs đọc yêu cầu Bt1 .
-HS làm vào vở , trả lời lần lượt các câu hỏi a,b .
-HS làm trên phiêùu lên bảng dán và trình bày kết quả .
-Lớp nhận xét .
-Hs đọc yêu cầu Bt2, suy nghĩ, phát biểu ý kiến .
-HS nhẩm thuộc lòng các câu tục ngữ .
-Thi đọc thuộc lòng . 
C. Củng cố , dặn dò : ( 5 phút)
-GV nhận xét tiết học.
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục ghi nhớ các từ ngữ , tục ngữ .
-HS lắng nghe .
-------------------------------------------- 
KỂ CHUYỆN 
 KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
 Đề bài : Kể về một việc làm tốt của bạn em .
I / Mục tiêu :
	1/ Rèn kĩ năng nói :
-HS kể lại được rõ ràng , tự nhiện 1 câu chuyện có ý nghĩa nói về một việc làm tốt của một bạn .
-Biết trao đổi với các bạn về nhân vật trong truyện , trao đổi cảm nghĩ của mình về việc làm của nhân vật
	2 / Rèn kĩ năng nghe : Chăm chú nghe bạn kể , nhận xét đúng lời kể của bạn .
	- N.Nguyên, Thân, Nhung.
II / Đồ dùng dạy học: :HS : Chuẩn bị bài trước ở nhà .
III / Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của GV 
Hoạt động của HS 
A/ Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút)
Kiểm tra 01 HS kể 1 câu chuyện đã được nghe hoặc được đọc về một nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài .
B / Bài mới : (25 phút)
 1/ Giới thiệu bài : ( 1 phút) Trong tiết kể chuyện hôm nay ,các em sẽtự kể và được nghe nhiều bạn kể về việc làm tốt của những bạn xung quanh các em .
-01 HS kể 1 câu chuyện đã được nghe hoặc được đọc về một nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài .
-HS lắng nghe.
2 / Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài : (10 phút)
-Cho 1 HS đọc đề bài .
-GV yêu cầu HS phân tích đề .
-GV gạch chân các từ ngữ quan trọng trong đề bài : Kể về việc làm tốt của bạn em .
-Cho 2 HS tiếp nối nhau đọc gợi ý 1,2,3,4 SGK.
-Cho HS tiếp nối nhau nói nhân vật và việc làm tốt của nhân vật trong câu chuyện của mình .
-Cho HS viết ra nháp dàn ý câu chuyện định kể .
3 / Hướng dẫn thực hành kể chuyện và trao đổi ý nghĩa câu chuyện : ( 14 phút)
-Kể chuyện theo cặp , cùng trao đổi cảm nghĩ của mình về việc làm tốt của nhân vật trong truyện , về nội dung , ý nghĩa câu chuyện . GV giúp đỡ , uốn nắn các nhóm .
-Thi kể chuyện trước lớp : HS nối tiếp nhau thi kể , mỗi em kể xong , trao đổi đối thoại cùng các bạn về câu chuyện .
-GV nhận xét bình chọn HS kể tốt .
-HS đọc đề bài.
-HS phân tích đề bài .
-HS chú ý theo dõi trên bảng .
-2 HS đọc 04 gợi ý SGK.
-HS tiếp nối nhau nói nhân vật và việc làm tốt của nhân vật trong câu chuyện của mình .
-HS làm dàn ý .
-HS kể theo cặp , , cùng trao đổi cảm nghĩ của mình về việc làm tốt của nhân vật trong truyện , về nội dung , ý nghĩa câu chuyện.
-Đại diện nhóm thi kể và trao đổi đối thoại cùng các bạn về câu chuyện ..
-HS nhận xét bình chọn các bạn kể tốt .
3/ Củng cố dặn dò: ( 5 phút)
HS về nhà kể lại câu chuyện vừa kể ở lớp cho người thân ; chuẩn bị trước để học tốt tiết kể chuyện Nhà vô địch tuần 32 ( đọc các yêu cầu của tiết kể chuyện , xem trước tranh minh hoạ ).
-HS lắng nghe.
--------------------------------------------- 
Thứ năm, ngày 16 tháng 4 năm 2015
KHOA HỌC : ÔN TẬP : THỰC VẬT & ĐỘNG VẬT 
A – Mục tiêu : Sau bài học , HS có khả năng :
 _ Hệ thống lại một số hình thức sinh sản của thực vật & động vật thông qua một số đại diện .
 _ Nhận biết một số hoa thụ phấn nhờ gió , một số hoa thụ phấn nhờ côn trùng .
 _ Nhận biết một số loài động vật đẻ trứng , một số loài động vật đẻ con . 
 - Thương, Tùng, Linh.
B – Đồ dùng dạy học :
 1 – GV :.Hình trang 124 ,125 ,126 SGK .
 2 – HS : Hình trang 124 ,125 ,126 SGK .
 C – Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
I – Ổn định lớp : ( 1 phút)
II – Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút) “ Sự nuôi và dạy con của một số loài thú “
 -Mô tả cảnh hổ mẹ dạy hổ con săn mồi.
 -Tại sao hươu con khoảng 20 ngày tuổi, hươu mẹ đã dạy con tập chạy?
- Nhận xét, KTBC
III – Bài mới : ( 25 phút)
 1 – Giới thiệu bài : (1 phút) “ Ôn tập : Thực vật và động vật “
- Hát
- HS trả lời .
- HS nghe .
- HS lắng nghe.
2 – Hoạt động : ( 24 phút)
 Căn cứ vào 5 bài tập trang 124, 125, 126 SGK. GV tổ chức cho HS làm việc cá nhân 
HSlàm bài tập có nội dung trong SGK:
Bài 1:1-c; 2-a; 3-b; 4-d.
Bài 2: 1-nhụy; 2-nhị.
Bài 3:
H2: Cây hoa hồng có hoa thụ phấn nhờ côn trùng.
H3:Cây hoa hướng dương có hoa thụ phấn nhờ côn trùng.
H4: Cây ngô có hoa thụ phấn nhờ gió.
Bài4:1-e; 2-d; 3-a; 4b; 5-c
Bài5: Những động vật đẻ con : Sư tử,hươu cao cổ.
Những động vật đẻ trứng: Chim cánh cụt, cá vàng.
- HS nghe.
3 – Củng cố : ( 3 phút) Nhắc lại nội dung bài
4– Nhận xét – dặn dò : ( 2 phút)
 - Nhận xét tiết học .
- Bài sau “ Môi trường “
- HS lắng nghe .
- Xem bài trước.
---------------------------- 
TẬP ĐỌC
BẦM ƠI
	I.Mục tiêu :
	-Kĩ năng :-Đọc lưu loát , diễn cảm toàn bài thơvới giọng cảm động , trầm lắng , thể hiện cảm xúc yêu yhương mẹ rất sâu nặng của anh chiến sĩ Vệ quốc quân.
 -Kiến thức :Hiểu nội dung ý nghĩa của bài thơ : Ca ngợi người mẹ và tình mẹ con thăm thiết , sâu nặng giữa người chiến sĩ ở ngoài tiền tuyến với me ïtần tảo , giàu tình yêu thương con ở nơi quê nhà .
-Thái độ :Kính yêu mẹ .
- Phương, Tú, Phúc, H. Nguyên.
	II.Đồ dùng dạy học :
	-Tranh ảnh minh hoạ bài học .
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra : ( 5 phút)
-Kiểm tra 2HS .
-Gv nhận xét +ghi điểm .
B.Bài mới : ( 25 phút)
1.Giới thiệu bài : ( 1 phút) Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về tình cảm yêu thương sâ nặng giữa hai mẹ con người chiến sĩ Vệ quốc quân .
-Hs đọc lại bài Công iệc đầu tiên ,trả lời câu hỏi về bài học .
-Lớp nhận xét .
 -HS lắng nghe .
2.Hướng dẫn HS đọc và tìm hiểu bài : ( 24 phút)
a/ Luyện đọc :
-GV Hướng dẫn HS đọc.
-Chia đoạn : 4 đoạn thơ .
-Luyện đọc từ khó : bầm , đon .
-Gv đọc mẫu toàn bài .
b/ Tìm hiểu bài :
GV Hướng dẫn HS đọc.
Khổ :" Ai về .. 
 .. mạ non "
H:Điều gì gợi cho anh chiến sĩ nhờ tới mẹ , nhất là hình ảnh nào ? 
Giải nghĩa từ :bầm , run 
Ý 1:Anh chiến sĩ nhớ tới mẹ .
Khổ 3 : 
H:Tìm những hình ảnh so sánh thể hiện tình cảm mẹ con thắm thiết , sâu nặng .
Giải nghĩa từ : ruột gan , mưa phùn 
Ý 2:Tiònh cảm mẹ con thắm thiết .
Khổ 4:
H:Anh chiến sĩ đã dùng cách nói nào để làm yên lòng mẹ ?
Giải nghĩa từ :tái tê .
Ý 4:Anh chiền sĩ nói cho mẹ yên lòng .
Em nghĩ gì về người mẹ và anh chiến sĩ ?
c/Đọc diễn cảm :
-GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm .
-GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn thơ 
 " Ai về thăm mẹ .
 ..thưong bầm bấy nhiêu .
GV Hướng dẫn HS đọc nhẩm thuộc lòng từng đoạn , cả bài thơ .
-Hướng dẫn HS thi đọc thuộc lòng diễn cảm .
-1HS đọc toàn bài .
-HS đọc thành tiếng nối tiếp .
-Đọc chú giải + Giải nghĩa từ :
_HS lắng nghe .
-1HS đọc đoạn + câu hỏi 
-Cảnh chiều đông mưa phùn ,gió bấc . Nhất là hình ảnh : mẹ lội ruộng cấy mạ non , rét run .
-1HS đọc lướt + câu hỏi .
--Nêu cho được tình cảm của mẹ với con và của con với mẹ .
-1HS đọc + câu hỏi
-Cách nói so sánh 
 " Con đi ..
 ..đời bầm sáu mươi."
-Mẹ là người phụ nữ Việt Nam điển hình , con là người hiếu thảo .
-HS lắng nghe .
-HS đọc từng đoạn nối tiếp .
-HS đọc cho nhau nghe theo cặp .
-HS luyệïn đọc cá nhân , cặp , nhóm .
_HS đọc .
-HS thi đọc thuộc diễn cảm .trước lớp .
C. Củng cố , dặn dò : ( 5 phút)
-GV hướng dẫn HS nêu nội dung bài + ghi bảng .
-GV nhận xét tiết học.
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc thuộc lòng .
-Chuẩn bị tiết sau : Út Vịnh .
-HS nêu : Ca ngợi người mẹ và tình mẹ con thăm thiết , sâu nặng giữa người chiến sĩ ở ngoài tiền tuyến với me ïtần tảo , giàu tình yêu thương con ở nơi quê nhà .
-HS lắng nghe .
------------------------------------------------- 
Toán : PHÉP NHÂN 
I– Mục tiêu :
-Giúp Hs củng cố kĩ năng thực hành phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải toán.
- Văn, Ngân,Trang, Đạt.
 II- Đồ dùng dạy học :
 1 - GV : Bảng phụ
 2 - HS : Vở làm bài.
IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
1- Ổn định lớp : (1phút)
2- Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Gọi 2 HS làm lại bài tập2, 3.
 - Nhận xét,sửa chữa .
3 - Bài mới : (25 phút)
 a- Giới thiệu bài : (1 phút) Phép nhân
- Hát 
- 2 HS làm bài.
- HS nghe .
- HS nghe .
b– Hoạt động : (24 phút)
HĐ1: Oân tập phép nhân và các tính chất của phép nhân. (10 phút)
GV viết phép tính a x b = c.
Y/c HS nêu các thành phần của phép tính
HS thảo luận nhóm, tìm các tính chất của phép nhân.
Gọi đại diện các nhóm lên nêu kết quả thảo luận.
GV gắn bảng mô hình như SGK.
- Gọi vài HS nêu lại các tính chất ở bảng.
HĐ 2: Thực hành- Luyện tập(14 phút)
Bài 1:
Gọi 1 HS đọc đề bài.
a) Gọi 2 HS lên bảng làm bài.
Gọi HS nêu cách đặt tính và tính.
b) Gọi 1 HS lên bảng nêu quy tắc nhân hai phân số rồi làm bài, HS dưới lớp làm bài vào vở.
Gọi HS nêu cách nhân.
Gọi 2 HS lên bảng làm bài.
HS nêu cách nhân.
 Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- HS tự làm bài vào vở.
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài . 
- Chữa bài:
+ Gọi Hs nhận xét bài của bạn; chữa bài vào vở.
+ GV nhận xét và sửa chữa 
Bài 3:
HS đọc đề bài, tự làm.
Gọi 4 HS lên bảng làm bài; mỗi em 1 câu.
HS tóm tắt đề bài.
+ HS khác nhận xét.
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 4:
- HS đọc đề bài.
- Hướng dẫn HS tóm tắt và giải bài toán.
- Gọi 1HS lên bảng giải, HS dưới lớp làm bài vào vở.
- a, b là thừa số .
- c, a x b là tích.
- HS thực hiện.
- Tính chất giao hoán: a xb = b x a
- Tính chất kết hợp: 
(a xb) x c = a x (b x c)
- Nhân một tổng với một số:
(a + b) x c = a x b + a x c
- Phép nhân có thừa số bằng 1:
 1 x a = a x 1 = a
- HS theo dõi.
- 2, 3 HS đọc.
- HS đọc đề.
4802 x 324 = 1 555 848
6120 x 205 = 1 254 600
- HS nêu.
b) 
- HS nêu.
35,4 x 6,8 = 240,72
21,76 x 2,05 = 44,6080
- HS đọc.
 - HS làm bài.
a) 3,25 x 10 = 32,5
3,25 x 0,1 = 0,325
b) 417,56 x 100 = 41756
 417,56 x 0,01 = 4,1756
c) 28,5 x 100 = 2850
 28,5 x 0,01 = 0,285
- HS chữa bài.
Tính bằng cách thuận tiện nhất.
(2,5 x 4) x 7,8 = 10 x 7,8 = 78
0,5 x 9,6 x 2 = 9,6 x (0,5 x 2)
 = 9,6 x 1 = 9,6
8,36 x 5 x 0,2 = 8,36 x (5 x 0,2)
 = 8,36 x 1 = 8,36
8,3 x 7,9 x 7,9 x 1,7 
= 7,9 x (8,3 +1,7) =7,9 x 10 =790 
- HS theo dõi. 
- HS đọc đề .
- HS theo dõi.
- HS làm bài (chọn 1 trong 2 cách)
4- Củng cố : (3 phút)
- Gọi HS nêu các tính chất của phép nhân .
- 5- Nhận xét – dặn dò : (2 phút)
 - Nhận xét tiết học .
 - Về nhà làm bài tập .
 - Chuẩn bị bài sau : Luyện tập 
- HS nêu.
------------------------------------------------------------------------------------- 
Tập làm văn ÔN TẬP VỀ TẢ CẢNH 
I / Mục tiêu : 
 1 / Liệt kê các bài văn tả cảnh đã học trong HK I , trình bày được dàn ý của 1 trong những bài văn đó.
2 / Đọc 1 bài văn tả cảnh , biết phân tích trình tự miêu tả của bài văn , nghệ thuật quan sát và chọn lọc chi tiết , thái độ của người tả .
- Lương ,Tâm, Bắc, Uyên, Sơn.
II / Đồ dùng dạy học : GV : - 01 tờ giấy khổ to kẻ số liệu liệt kê những bài văn tả cảnh HS đã học trong các tiết tập đọc , luyện từ và câu , tập làm văn từ tuần 1 à tuần 11.
	 - 02 tờ phiếu kẻ bảng chưa điền nội dung .
III / Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A / Kiểm tra bài cũ : (0 phút) 
B / Bài mới : (30 phút)
1 / Giới thiệu bài : (1 phút)
 Trong tiết học này , các em sẽ ôn tập để khắc sâu kiến thức về văn tả miêu tả cảnh , Củng cố kiến thức về văn tả cảnh : Về cấu tạo của 1 đoạn văn , cách quan sát chọn lọc chi tiết , sự thể hiện tình càmthái độ của người miêu tả đối với cảnh được tả ,.
-HS lắng nghe.
2 / Hướng dẫn làm bài tập : (29 phút)
* Bài tập 1:
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1 .
-GV nhắc lại yêu cầu :
+Liệt kê những bài văn tả cảnh đã học trong các tiết tập đọc , luyện từ và câu , tập làm văn từ tuần 1à tuần 11 ( Sách TV 5 – tập 1) .
+ Câu a:
-GV cho HS làm bài , GV phát phiếu cho 2 HS .
-Cho HS trình bày kết quả .
-GV chốt lại bằng cách dán tờ phiếu đã ghi lời giải.
+ Câu b :
-Cho HS nói bài làm mình chọn .
-Cho HS làm bài .
-Cho HS trình bày kết quả .
-GV nhận xét , bổ sung .
* Bài tập 2 :
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2.
-GV nhắc lại yêu cầu .
-Cho HS làm bài .
-Cho học sinh trình bày bài làm .
-GV nhận xét , bổ sung và chốt lại kết quả đúng .
-01 HS đọc , lớp theo dõi SGK .
-HS lắng nghe. .
-HS làm bài vào vở .02 hs làm bài trên phiếu.
-HS làm trên giấy lên dán trên bảng .
-Lớp trao đổi , nhận xét bổ sung .
-HS nói bài mình sẽ chọn để lập dàn bài 
-HS làm bài .
-HS lắng nghe.
-Lớp trao đổi , nhận xét bổ sung .
-HS1 đọc lệnh và bài Buổi sáng ở Thành phố Hồ Chí Minh .
-HS2 đọc các câu hỏi .
-HS đọc thầm các câu hỏi và trả lời các câu hỏi -! Số HS pát biểu ý kiến .
-Lớp nhận xét .
3 / Củng cố dặn dò : (5 phút)
-GV nhận xét tiết học .
-Về nhà đọc trước nội dung của tiết ôn tập về văn tả cảnh , quan sát một cảnh theo đề bài đã nêu để lập được 1 dàn ý cho bài văn
-HS lắng nghe.
----------------------- 
Toán : LUYỆN TẬP 
I– Mục tiêu :
-Giúp HS củng cố về ý nghĩa phép nhân, vận dụng kĩ năng thực hành phép nhân trong tính giá trị của biểu thức và giải toán.
- Quân, Diễm, N.Nguyên, Thân.
 II- Đồ dùng dạy học :
 1 - GV : Bảng phụ
 2 - HS : Vở làm bài.
IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
1- Ổn định lớp : (1 phút)
2- Kiểm tra bài cũ : (4 phút)
- Gọi HS nêu các tính chất của phép nhân.
- Gọi 1 HS làm lại bài tập 4 cách còn lại.
 - Nhận xét,sửa chữa .
3 - Bài mới : (25 phút)
 a- Giới thiệu bài : (1 phút) Luyện tập 
- Hát 
- 1 HS nêu các tính chất.
- 1 HS làm bài.
- HS nghe .
- HS nghe .
b– Hoạt động : (24 phút)
Bài 1:
Gọi 1 HS đọc đề bài. 
a)- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm vào vở.
+ HS khác nhận xét,.
+ GV xác nhận kết quả.
 Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- HS tự làm bài vào vở.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài . 
- Chữa bài:
+ Gọi Hs nhận xét bài của bạn; chữa bài vào vở.
+ GV nhận xét và sửa chữa 
Bài 3:
HS đọc đề bài.
HS tóm tắt đề bài. Tự làm bài vào vở.
Gọi 1 HS lên bảng giải, dưới lớp tự làm vào vở.
Chữa bài:
+ HS khác nhận xét.
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 4:
- HS làm bài vào vở; Gọi 1 HS lên bảng làm bài.
HS đọc đề.
- HS làm bài.
a) 6,75 kg + 6,75 kg + 6,75 kg 
= 6,75 kg x 3 = 20,25 kg
b) 7,14 m2 + 7,14 m2 +7,14 m2 x 3
= 7,14 m2 x (1 + 1 + 3)
 = 7,14 m2 x 5= 35,7 m2 
c) 9,26 dm3 x 9 + 9,26 dm3
= 9,26 dm3 x (9 + 1) 
= 9,26 dm3 x10 = 92,6 dm3
- HS chữa bài.
- Tính:
Đáp số:
a) 3,125 + 2,07 x 2 = 3,125 + 4,15
 = 7,17
b)( 3,125 + 2,07) x 2 = 5,2 x 2 = 10 
- Chữa bài.
- 
- HS đọc.
Cuối năm 2000 có: 77 515 000 người
Tỉ lệ tăng: 1,3 %/ năm.
-Hỏi năm 2001 có bao nhiêu người.
-Tìm giá trị phần trăm của một số.
- HS làm bài (1 trong hai cách).
- HS chữa bài.
- HS làm bài.
 Bài giải:
Vận tốc thuyền máy lúc xuôi dòng là:
 22,6 + 2,2 = 24,8 (km/ giờ)
Đổi 1 giờ 15 phút = 1,25 giờ
Quãng sông AB dài là:
 24,8 + 1,25 = 30 (km)
 Đáp số: 30 km.
- HS chữa bài.
4- Củng cố : (3 phút)
- Gọi HS nêu cách tính tỉ số phần trăm của hai số và tìm giá trị phần trăm của một số cho trước.
5- Nhận xét – dặn dò : (2 phút)
 - Nhận xét tiết học .
 - Về nhà làm bài tập .
 - Chuẩn bị bài sau : Phép chia. 
HS nêu.
Hs thực hiện
--------------------------------------- 
Thứ sáu, ngày 17 tháng 4 năm 2015
Luyện từ và câu 
ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU 
( Dấu phẩy )
I.Mục tiêu :
	-Kiến thức :Tiếp tục ôn luyện , củng cố kiến thức về dấu phẩy ,nắm chắc tác dụng của d

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 31.doc