Giáo án Lớp 5 - Tuần 18 - Trường PTDTBT TH Nhạn Môn

Toán ( tiết 86 ) : DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC

I/MỤC TIÊU:.

Nắm được quy tắc và Biết tính diện tích hình tam giác .

Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác.( BT1)

*HSKT: Thực hiện phép tính đơn giản: 8 + 2 = ? ; 8+ 3= ? ; 8 + 4 =?; 8 + 5 =?

II/CHUẨN BỊ: + GV: Bộ các hình tam giác

 + HS: Vở bài tập, SGK. Giấy màu + kéo để cắt hình

III/CÁC HOẠT ĐỘNG

 

doc 16 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 25/12/2020 Lượt xem 329Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 5 - Tuần 18 - Trường PTDTBT TH Nhạn Môn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 18 : Thứ hai ngày 15 tháng 12 năm 2014
Toán ( tiết 86 ) : DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I/MỤC TIÊU:.
Nắm được quy tắc và Biết tính diện tích hình tam giác .
Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác.( BT1)
*HSKT: Thực hiện phép tính đơn giản: 8 + 2 = ? ; 8+ 3= ? ; 8 + 4 =?; 8 + 5 =?
II/CHUẨN BỊ: + GV:	Bộ các hình tam giác
 + HS: Vở bài tập, SGK. Giấy màu + kéo để cắt hình
III/CÁC HOẠT ĐỘNG 
Hoạt động của giáo viên
1. Ổn định: Nhắc trật tự 
2. Kiểm tra: 
- GV vẽ hình tam giác lên bảng 
- Nhận xét, tuyên dương
3.Dạy bài mới:
a/Giới thiệu bài: 
 Diện tích hình tam giác
b/Hướng dẫn hình thành khái niệm: 
- GV hướng dẫn HS :
 + Cắt 2 hình tam giác bằng nhau.
 + Lấy 1 trong 2 hình vẽ đường cao lên hình tam giác đó.
 + Cắt theo đường cao, được hai mảnh tam giác, ghi là 1 và 2.
 + Ghép thành hình chữ nhật.
- GV HD HS :
 + Ghép 2 mảnh 1 và 2 vào hình tam giác còn lại để thành 1 hình chữ nhật ABC.
 + Vẽ đường cao EH.
- So sánh, đối chiếu các yếu tố hình học trong hình vừa ghép.
- Hướng dẫn HS so sánh.
- Hình thành qui tắc, công thức tính diện tích hình tam giác.
+ Tính diện tích hình chữ nhật ABCD như thế nào?
+ Diện tích hcn ABCD gấp đôi diện tích tam giác EDC, vậy tính diện tích tam giác EDC ta phải làm gì?
2.Thực hành: 
Bài 1/87: 
- Gọi 2 hs đọc yêu cầu
- GV HD làm bài
- Phát PBT cho hs làm
- 2 hs làm trên bảng
GV và cả lớp nhận xét.
4.Củng cố – dặn dò: 
- Dặn: Ôn cách tính diện tích hình tam giác. Nhận xét tiết học.
Hoạt động của học sinh
HS lên bảng tự xác định đáy và dùng êke để vẽ chiều cao. 
Nhắc lại đầu bài
- HS thực hành cắt hình tam giác.
HS thực hành ghép hình
 A E B
 1 2
D H C
Hs quan sát hình – nhận xét
- Hcn ABCD có chiều dài DC bằng độ dài đáy DC của hình tam giác EDC. 
- Hcn ABCD có chiều rộng AD bằng chiều cao EH của hình tam giác EDC. 
Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp hai lần diện tích hình tam giác EDC. 
 Hs quan sát hình – nhận xét
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
 DC x AD = DC x EH
Vậy diện tích hình tam giác EDC là
 DC x EH : 2 
Hs nêu qui tắc và công thức
 S = hoặc S = a x h : 2
 S là diện tích
 a là độ dài đáy
 h là chiều cao
- HS nêu qui tắc tính diện tích hình tam giác.
- 2 hs đọc yêu cầu bài tập
- Lắng nghe
- HS làm bài trên PBT
- 2 HS lên bảng làm
a) S = 8 x 6 : 2 = 24 cm2
b) S = 2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 dm2
-Lắng nghe
 . 
Tập đọc ( tiết 35 )	 
Ôn tập cuối học kỳ I
ÔN TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (tiết 1)
I/MỤC TIÊU: 
- Đọc trôi chảy , lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn.
- Lập Được bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh theo yêu cầu BT2.
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu BT3.
*HSKT: Luyện đọc bài thơ (1) Ca dao về lao động sản xuất theo HD của GV
II/CHUẨN BỊ: 
+ GV: Phiếu học tập ghi tên các bài tâp đọc và HTL.
 4 tổ phiếu lớn- kẻ bảng thống kê.
+ HS: Xem trước bài
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
1. Ổn định: Cho HS hát 
2.Kiểm tra: 
- Gv kiểm tra sự chuẩn bị ôn tập của Hs.
+ Từ tuần 11 đến tuần 17 cc em học chủ điểm nào?
+ Bao gồm bao nhiêu bài tập đọc + HTL?
3. Bài mới: GTB: Ôn tập cuối học kì I (tiết 1)
 Hướng dẫn ôn tập: 
a, KT tập đọc và HTL 1/4 số học sinh của lớp
- GV đem ra phiếu bốc thăm ghi tên các bài tập đọc và HTL .
- Gọi HS lên đọc
- GV nêu câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc
+ GV nhận xét
Bài 2: Lập bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm giữ lấy màu xanh
GV phân nhóm – phát phiếu.
Hoạt động của học sinh
Lớp hát
Chủ điểm : Giữ lấy màu xanh
9 bài tập đọc +HTL
8 bài tập đọc
Nhắc lại đầu bài
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài
Chuẩn bị để lên bảng đọc
- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài
-HS trả lời
-Hs nêu yêu cầu bài tập
- Thống kê theo 3 mặt: tên bài- tên tác giả- thể loại.
- ít nhất 3 cột dọc nêu trên.
Có bao nhiêu bài tập đọc trong chủ điểm: Giữ lấy màu xanh thì có bấy nhiêu dòng ngang.
Các nhóm lập bảng thống kê
STT
Tên bài
Tác giả
Thể loại
1
2
3
4
5
6
Chuyện một khu vườn nhỏ
Tiếng vọng
Mùa thảo quả
Hành trình của bầy ong
Người gác rừng tí hon
Trồng rừng ngập mặn
Văn Long
Nguyễn Quang Chiều
Ma Văn Kháng
Nguyễn Đức Mậu
Nguyễn Thị Cẩm Châu
Phan Nguyên Hồng
Văn
Thơ
Văn
Thơ
Văn
Văn
GV đọc cả lớp nhận xét 
Bài 3: Nêu nhận xét về bạn nhỏ trong truyện người gác rừng tí hon và tìm dẫn chứng minh hoạ cho nhận xét của em
GV + cả lớp nhận xét
4.Tổng kết:
- Dặn những Hs chưa KT tập đọc; HTL hoặc kiểm tra chưa đạt về nhà tiếp tục luyện đọc.
-Nhận xét tiết học.
Các nhóm đính phiếu thống kê lên bảng.
HS đọc yêu cầu bài đọc 
- Hs làm việc độc lập
- Hs làm bài vào vở
- Hs trình bày
Lắng nghe
 ..
Chính tả:
KIỂM TRA ĐỌC (Tiết 2)
I. Mục tiêu 
- Đọc trôi chảy, lưu loát các bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ bài văn.
- Lập Được bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm Vì hạnh phúc con người theo yêu cầu bài tập 2
- Biết trình bày cảm nhận về cái hay của một số câu thơ theo yêu cầu của BT3.
*HSKT: Luyện đọc một số câu trong các tập đọc theo hướng dẫn của GV.
--------------------------------------------------
 Thứ ba ngày 16 tháng 12 năm 2014
TOÁN ( tiết 87 ) : LUYỆN TẬP
I/MỤC TIÊU: - Biết tính diện tích hình tam giác. Tính diện tích hình tam giác vuông biết độ dài 2 cạnh góc vuông.
*HSKT: Thực hiện một vài phép tính đơn giản
II/CHUẨN BỊ: HS: Ôn về cách tính diện tích hình tam giác.
III/CÁC HOẠT ĐỘNG 
Hoạt động của giáo viên
1. Ổn định: 
2.Kiểm tra: 
- Nhận xét tuyên dương
3.Bài mới: GV giới thiệu bài , ghi bảng .
 Luyện tập về tính diện tích hình tam giác 
 HD luyện tập: 
Bài 1/88: (5 pht) Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy a và chiều cao h. 
- 2 hs làm trên bảng
- Lớp làm trên vở
HS và GV nhận xét
Bài 2/88: 
 - Trực quan:
 Hình vẽ trên bảng
- GV và cả lớp nhận xét
Bài 3/88: Trực quan hình vẽ trong sách
*Bài 4a)/88: Trực quan: Hình vẽ SGK
- GV thu chấm- nhận xét
4.Củng cố – dặn dò: 
- Dặn : về làm bài 4b
- Nhận xét tiết học.
Hoạt động của học sinh
2 Em:
- Nêu công thức + qui tắc tính diện tích hình tam giác.
Nhắc lại đầu bài
Bài 1 : Hs làm nháp
2 em lên bảng
a) S = 30,5 x 12 : 2 = 183 dm2
b) 16dm = 1,6m
 S = 1,6 x 5,3 :2 = 4,24 m2
Bài 2 : HĐ cả lớp
HS lên bảng chỉ hình và nêu: 
Tam giác vuông ABC
Đáy AC – Đường cao AB
Đáy AB – Đường cao AC
Tam giác vuông DEG có : đáy DE- đường cao DG 
Đáy DG – đường cao ED
Bài 3 : HĐ nhóm
Hs nhìn hình vẽ và tính
Hs làm vở
2 em lên bảng làm
a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là: 4 x 3 : 2 = 6 (cm2)
b) Diện tích hình tam giác vuông DEG là: 5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2)
 Đáp số: a) 6cm2 ; b) 7,5 cm2
 Bài 4a : HĐ cá nhân
- Hs đo độ dài của các cạnh hình chữ nhật ABCD rồi tính 
- HS làm vở:
a)Độ dài các cạnh của hình chữ nhật ABCD là: AB = DC = 4cm ; AD = BC = 3cm
Diện tích hình tam giác ABC là: 
 4 x 3 : 2 = 6 (cm2)
 Đáp số : 6 cm2
- Nhắc lại qui tắc và công thức tính diện tích hình tam giác.
Kể chuyện ( tiết 5 ) : 
 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 ( tiết 2 ) .
I/ Mục tiêu :- Viết được lá thư gửi người thân đang ở xa .
- kể lại được kết quả học tập rèn luyện của bản thân trong HK1, đủ 3 phần ( Phần đầu thư, phàn chính và phần cuối thư) , đủ ND cần thiết.
*HSKT: Trật tự và lắng nghe
II/ Đồ dùng dạy - học : Bảng phụ ghi đề bài Làm văn. Phiến thống kê các lỗi trong bài làm của mình.
IV/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu ( 40 phút ) .
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
1. Khởi động: 
2. Bài cũ: Học sinh đọc thuộc lòng một số đoạn văn, khổ thơ.Giáo viên nhận xét 
3. Giới thiệu bài mới: 
Ôn tập tiết 5.
4.Dạy - học bài mới : 
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
- Phương pháp: Đàm thoại, thực hành
Giáo viên chọn một số đoạn văn, đoạn thơ thuộc chủ điểm đã học.
Giáo viên nhận xét.
Hoạt động 2: Giáo viên trả bài làm văn.
Phương pháp: Luyện tập, đàm thoại.
Giáo viên treo bảng phụ đã viết sẵn các đề bài làm văn.
Giáo viên nhận xét kết quả làm bài của học sinh.
+ Những ưu điểm chính: xác định đúng đề bài, bố cục, ý diễn đạt.
+ Những thiếu sót hạn chế.
Giáo viên trả bài cho từng học sinh.
Giáo viên hướng dẫn từng học sinh sửa lỗi.
Giáo viên phát phiếu học tập cho học sinh.
Giáo viên theo dõi nhắc nhở học sinh làm việc.
Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa lỗi chung.
Giáo viên chỉ các lỗi cần chữa trên bảng phụ.
Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét.
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh học tập những đoạn văn hay.
* Giáo dục HS kĩ năng thu thập, xử lí thông tin (lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ thể) ; kĩ năng hợp tác làm việc theo nhóm, hoàn thành bảng thống kê.
- Phương pháp: Đàm thoại. 
Giáo viên đọc những đoạn văn hay của một số học sinh trong lớp, hoặc một số bài văn ở ngoài.
Giáo viên hướng dẫn nhắc nhở học sinh nhận xét đoạn văn, bài văn.
Giáo viên nhận xét.
5. Tổng kết - dặn dò: Về nhà rèn đọc diễn cảm.
Chuẩn bị: Nhận xét tiết học. 
Hát 
Học sinh đọc từng đoạn.
Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả lời.
Hoạt động lớp.
Học sinh lần lượt đọc trước lớp những đoạn văn, đoạn thơ khác nhau.
* Lớp nhận xét. 
Hoạt động cá nhân.
Học sinh làm việc cá nhân.
Học sinh lời nhận xét của thầy cô.
Học sinh đọc những chỗ thầy cô chỉ lỗi rong bài.
Viết vào phiếu những lỗi trong bài làm theo từng loại (lỗi chính tả, từ, câu, diễn đạt, ý).
Học sinh sửa lỗi.
Học sinh đổi bài, đổi phiếu với bạn để soát lỗi.
Một số học sinh lên bảng chữa lần lượt từng lỗi.
Cả lớp tự chữa lỗi trên nháp.
Cả lớp trao đổi về bài sửa trên bảng.
Cả lớp nhận xét.
Học sinh chép bài sửa lỗi vào vở.
Hoạt động cá nhân.
Học sinh chú ý lắng nghe.
Học sinh trao đổi, thảo luận nhóm để tìm ra cái hay, cái đáng học của đoạn văn, bài văn.
Học sinh trình bày.
Cả lớp nhận xét.
Luyện từ và câu ( tiết 35 ):
ÔN TẬP ( tiết 3)
TỔNG KẾT VỐN TỪ VỀ MÔI TRƯỜNG
I/MỤC TIÊU :
- Kiểm tra tập đọc và HTL về chủ đề Vì hạnh phúc con người và giữ lấy màu xanh. Củng cố vốn từ về môi trường. 
- Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường. Đọc trôi chảy lưu loát các bài TĐ đã học, tốc độ khoảng 10 tiếng/phút. Biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn.
II/CHUẨN BỊ: GV: 4 Phiêu viết tên bài tập đọc và HTL. Phiếu khổ lớn để các nhóm lập bảng tổng kết vốn từ về môi trường.
- HS: Xem trước bài
 III/ CÁC HOẠT ĐỘNG 
Hoạt động của giáo viên
1. Ổn định: Nhắc trật tự 
2.Kiểm tra bài cũ :
3. Bài mới : Ôn tập tiết 3-củng cố vốn từ về môi trường. 
HĐ1: KT tập đọc và HTL
- GV đính phiếu bốc thăm ghi tên các bài tập đọc và HTL.
GV nhận xét – tuyên dương
HĐ2: Tổng kết vốn từ về môi trường 
Điền những từ ngữ em biết vào bảng sau.
GV chia nhóm – giao phiếu học tập.
- Giải nghĩa từ : sinh quyển, thủy quyển, khí quyển
Hoạt động của học sinh
Kiểm tra vở BT .
Nhắc lại tựa
HS lên bảng bốc thăm chọn bài tập đọc và trả lời câu hỏi.
HS đọc đề bài.
=>HĐ nhóm
Các nhóm thảo luận điền vào phiếu học tập
Hs đọc chú giải SGK
Các nhóm lập bảng thống kê rồi dán lên bảng.
Sinh quyển- môi trường động vật- thực vật
Thủy quyển- môi trường nứơc
Khí quyển-môi trường 
không khí
Các sự vật trong môi trường
Rừng – con người- thú (hổ) cây lâu năm (lim, gụ, sến) ; Cây ăn quả, Cây rau.
Sông suối-ao- hồ – kênh – rạch
Bầu trời- vũ trụ – mây-
ánh sáng- khí hậu
Những hành động bảo vệ môi trường
Trồng cây gây rừng- phủ xanh đồi trọc- trồng rừng ngập mặn- chống đốt nương- chống săn bắn thú rừng
Giữ sạch nguồn nước-xây dựng nhà máy nước, lọc nước thải công nghiệp
Lọc khói công nghiệp- xử lí rác thải- chống ô nhiễm bầu không khí.
GV và cả lớp nhận xét- bổ sung
- Biểu dương nhóm tìm được nhiều từ.
Liên hệ: Môi trường ở địa phương- chất thải ra không khí , nước,.
Ý thức bảo vệ rừng: trồng rừng, bảo vệ rừng, hạn chế phá rừng, săn bắn thú Tuyên truyền cho mọi người cùng thực hiện.
GDhs : yêu vẻ đẹp thiên nhiên 
4.Củng cố- dặn dò : Nhận xét tiết học
Tiếp tục ôn tập – HTL bài thơ đã học trong SGK.
 Thứ tư ngày 17 tháng 12 năm 20141
Tập đọc 
Ôn tập tiết 4
I/MỤC TIÊU:
-Mức độ y/c về kĩ năng đọc như tiết 1. 
-Nghe viết đúng bài chính tả, viết đúng ten phiên âm tiếng nước ngoài và các từ ngữ dễ viết sai, trình bày đúng bài Chợ Ta- sken, tốc độ viết khoảng 95 chữ/ 15 phút
*HSKT: Luyện đọc một vài câu dưới sự hướng dẫn của GV
II/CHUẨN BỊ : 
 - GV: Phiếu viết tên bài tập đọc và HTL
 Tranh ảnh người Tas-ken trong trang phục dân tộc và chợ Tas-ken.
 - HS: Xem trước bài
III/CÁC HOẠT ĐỘNG 
Hoạt động của giáo viên
1. Ổn định: Nhắc trật tự 
2.Kiểm tra: Không kiểm tra
HĐ1: Kiểm tra tập đọc và HTL
- GV viết phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL. YCHS bốc thăm
- GV nhận xét 
HĐ2: HD HS nghe viết bài: Chợ Tas-ken
a)Đọc đoạn viết
b)Tìm hiểu nội dung
H : Bài văn tả cảnh gì?
Tas-ken: Thủ đô nước Udơpekistan
c)Luyện viết từ khó
- GV nêu các từ khó
- Hs đọc thầm bài viết – ghi nhận từ khó viết
- Hs viết từ khó vào nháp
d)Viết chính tả
- GV đọc chính tả
đ)Chữa lỗi – nhận xét
- GV đọc bài chính tả
- GV thu vở– nhận xét.
4.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
Hoạt động của học sinh
- HS lên bốc thăm đọc bài- trả lời câu hỏi 
1 HS đọc bài chính tả.
- Cả lớp theo dõi SGK
- Tả cảnh hoạt động nhộn nhịp của chợ Tas-ken
Tas-ken, nẹp, thêu, xúng xính, chờn vươn, thõng dài, ve vẩy.
- Hs chép chính tả vào vở.
- Hs đổi bài cho nhau để soát lỗi
Lắng nghe
 ..
 Toán ( tiết 88 ) :LUYỆN TẬP CHUNG 
I/MỤC TIÊU:
- Củng cố về các hàng của số thập phân, cộng, trừ, nhân chia số thập phân, viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân- diện tích hình tam giác. giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân.
- Tìm tỉ số % của 2 số. Làm các phép tính với số thập phn. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.( BT phần 1,2 bài 1,2).
*HSKT: Làm một số phép tính đơn giản
II/CHUẨN BỊ:
 + HS : Ôn tập các kiến thức trên.
+ GV: phiếu bài tập 1
III/CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên
1. Ổn định: Nhắc trật tự 
2. Bài cũ: 
Bài 4b
 M E N
 3cm
 Q 4cm P
GV thu 5 vở nhận xét 
3. Dạy bài mới :
a/ GTB: Luyện tập chung
b/Hướng dẫn luyện tập:
	  Phần 1: Trắc nghiệm 
GV: Bài 1,2,3.
- Phát phiếu trắc nghiệm
Sửa bài
HS + GV nhận xét
- Đánh giá kết quả
 Phần 2: 
Bài 1/89: Đặt tính rồi tính
HS + GV nhận xét
Bài 2/89: Tính nhẩm
Nhận xét
Bài 3/89: trực quan hình vẽ SGK
 A B
 M
 D C
Chấm bài -nhận xét-GD
*Bài 4/89: Bảng nhóm
- Các nhóm sửa bài – nhận xét
4.Củng cố- dặn dò:
Nhận xét tiết học.
Dặn học sinh chuẩn bị bài trước ở nhà.
Hoạt động của học sinh
- 1HS:
- HS nêu miệng kết quả đo độ dài 
 Bài giải
Diện tích hình chữ nhật MNPQ:
4 x 3 = 12 (cm2)
Diện tích tam giác MQE:
1 x 3 : 2 = 1,5 (cm2 )
Diện tích hình tam giác NEP:
3 x 3 : 2 = 4,5 (cm )
Tổng diện tích hình tam giác MQE và NEP:
1,5 + 4,5 = 6 ( cm2 )
Diện tích hình tam giác EQP là:
12 – 6 = 6 (cm2 )
Đáp số : 6 cm2
Nhắc lại tựa
- HĐ cá nhân
HS đánh dấu vào phiếu trắc nghiệm
- HS đổi phiếu cho nhau để sửa bài
- Lần lượt 3 HS nêu đề ứng với đáp án.
Bài 1: B
Bài 2: C
Bài 3 : C
HS dùng bút chì đánh Đ hoặc S vào phiếu của bạn.
- HS làm bài ở bảng con
a. 39,72 b. 95,64
 + 	-
 46,18 27,35
 85,90 68,29
c. 31,05 x 2,6 = 80,73
d. 77,5 : 2,5 = 31
- HS lên bảng ghi kết quả.
a. 8m 5 dm = 8,5 m
b. 8 m2 5 dm2 = 8,05 m2
- HS giải vào vở
 Bài giải:
Chiều rộng 15 + 25 = 40 ( cm )
Chiều dài.:
2400 : 40 = 60 ( cm )
Diện tích hình tam giác MDC là:
( 60 x 25 ) : 2 = 750 ( cm 2 )
Đáp s: 750 ( cm 2 )
- HS làm bài
3,9 < x < 4,1 
3,9 < 4 < 4.1
X = 4 , X = 3,91
 Thứ năm ngày 18 tháng 12 năm 2014
Toán ( tiết 90 ) : 
HÌNH THANG
I/MỤC TIÊU: 
- Hình thành được biểu tượng về hình thang.
- Nhận biết được 1 số dặc điểm của hình thang. Phân biệt được hình thang với một số hình đã học – nhận biết hình thang vuông.( BT 1,2,4).
*HSKT: Thực hiện :Đặt tính rồi tính: 12 + 11; 13 + 12; 14 + 12
II/CHUẨN BỊ :GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 5 Giấy kẻ ô vuông – thước – ê ke- kéo.
III/CÁC HOẠT ĐỘNG 
Hoạt động của giáo viên
1. Ổn định: Nhắc trật tự 
2. Kiểm tra: 
Sửa bài KT định kì – nhận xét kết quả.
3.Dạy bài mới: ghi đầu bài lên bảng .
a,/Hình thành biểu tượng hình thang
- Tìm và nhận ra những đặc điểm của cái thang 
Trực quan: GV đính hình thang ABCD lên bảng 
- Mô hình lắp ghép hình thang.
b, Nhận xét một số đặc điểm của hình thang:
 + Hình thang có mấy cạnh?
 A B
 h 
 D H C
+ Có hai cạnh nào song song với nhau?
- GV kết luận về hai đặc điểm của hai cạnh đáy, hai cạnh bên của 1 hình thang.
- Nhận xét về đường cao AH, quan hệ giữa đường cao và hai đáy.
GV kết luận về đặc điểm của hình thang.
c/Thực hành:
Bài 1/91: Củng cố biểu tượng về hình thang
GV đính các hình lên bảng
HS + Gv nhận xét
Bài 2/91: Củng cố nhận biết đặc điểm của hình thang.
GV + các nhóm khác bổ sung.
Bài 3/91: Thông qua việc vẽ hình – rèn kĩ năng nhận dạng hình thang
- GV kiểm tra thao tác vẽ của HS và chỉnh sửa sai sót.
Bài 4/91: Hs nhận biết đặc điểm của hình thang vuông
 A B
 D C
4. Củng cố – dặn dò: Nhận xét tiết học 
 Dặn về làm bài VBT.
Hoạt động của học sinh
- Cả lớp quan sát
- Hs tự phát hiện các đặc điểm của hình thang và nêu 
+ Có 4 cạnh (AB – DC – BC – AD )
Cạnh AB và DC
Có 2 cạnh đối diện song song với nhau.
2 em nhắc lại
- Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh mà vuông góc với hai đáy gọi là chiều cao hình thang.
- 2 Hs lên chỉ vào hình thang ABCD và nhắc lại đặc điểm của hình thang.
- Hs thảo luận cặp đôi
- 1 Hs lên bảng chỉ ra hình thang
Hình 1 ; 2 ; 4 ; 5 ; 6
Các nhóm quan sát hình thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
Hình có 4 cạnh và 4 góc (hình 1,3)
Hình 1: có hai căp cạnh đối diện //
Hình 3: Chỉ có 1 cặp cạnh đối diện //
Hình 1: có 4 góc vuông.
- HĐ cá nhân
- Hs vẽ hình vào vở
- HĐ độc lập
1 HS lên bảng chỉ vào hình và nêu
Hình thang ABCD có góc vuông A và D.
Cạnh bên AD vuông góc với 2 đáy gọi là hình thang vuông.
- HS nhắc lại kiến thức về hình thang.
.....................................................................................
Tập làm văn ( tiết 35 ) : 
ÔN TẬP
I/MỤC TIÊU: 
- Kiểm tra tập đọc và HTL. Ôn tập về từ đồng nghĩa – từ nhiều nghĩa- đại 
từ xưng hô. 
- Đọc bài thơ và trả lời được câu hỏi của bài tập 2.
II/CHUẨN BỊ: 
 - GV: Các tờ phiếu ghi tên bài tập đọc và HTL.
 - HS: Ôn tập các kiến thức ở trên.
III/CÁC HOẠT ĐỘNG.
Hoạt động của giáo viên
1. Ổn định: 
2. Bài cũ: 
3. Bài mới: Giới thiệu bài : Ôn tập ( tiết 6 )
Hoạt động1: KT tập đọc và HTL 
- GV gọi tên HS lên bốc thăm đọc .
- GV nhận xét, sửa chữa
HĐ2: Đọc và trả lời câu hỏi
- GV dán các yêu cầu trong câu a – b – c – d lên bảng.
- Ôn lại các kiến thức về từ đồng nghĩa- đại từ xưng hô.
Yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi a,b,c
a) Tìm trong bài thơ từ đồng nghĩa với “biên cương”
b) Trong khổ thơ 1, các từ “đầu” và “ngọn” được dùng với nghĩa gốc hay nghĩa chuyển? 
c) Những đại từ xưng hô nào được dùng trong bài thơ?
d)Viết một câu văn miêu tả hình ảnh mà câu thơ “Lúa lượn bậc thang mây” gợi ra cho em.
GV + cả lớp nhận xét
- GV ghi điểm
4.Củng cố – dặn dò: 
- Về nhà hoàn chỉnh và viết lại vào vở câu văn miêu tả( Bài 2a)
- Nhận xét tiết học
Hoạt động của học sinh
- HS lên chọn và bốc thăm phiếu.
- HS đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài tập đọc.
- 1 Hs đọc bài : Chiều biên giới
Cả lớp đọc thầm SGK
- Đọc giải nghĩa từ “Sở “ SGK.
- 2 em nhắc lại
- HS thảo luận
- Phát biểu
- Đồng nghĩa biên cương là biên giới
- Được dùng với nghĩa chuyển
- Đại từ xưng hô: Em, ta.
- HS nối tiếp nhau đọc câu vừa đặt
VD: Lúa lẫn trong mây, nhấp nhô uốn lượn như làn sóng trên những thửa ruộng bậc thang.
 ..
 Thứ sáu ngày 19 tháng 12 năm 2014
Luyện từ và câu ( tiết 36 ): 
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
I.Mục tiêu : 
- Kiểm tra lại kiến thức đã học trong học kì I
- HS vận dụng những kiến thức đã học làm tốt đề bài .
 II. Chuẩn bị : Đề bài phô tô sẵn cho từng em .
III. Lên lớp : 1. Ổn định tổ chức ; 5. Học sinh làm bài .
 2. Giới thiệu tiết kiểm tra ; 6. Thu bài
 3. Dăn dò học sinh khi kiểm tra ; 7. Nhận xét tiết kiểm tra
 4. phát đề kiểm tra 8 . Dăn dò tiết
Toán ( tiết 18 ) :
 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
I.Mục tiêu : 
- Kiểm tra lại kiến thức đã học trong học kì I
- HS vận dụng những kiến thức đã học làm tốt đề bài .
 II. Chuẩn bị : Đề bài phô tô sẵn cho từng em .
III. Lên lớp : 1. Ổn định tổ chức ; 5. Học sinh làm bài .
 2. Giới thiệu tiết kiểm tra ; 6. Thu bài
 3. Dăn dò học sinh khi kiểm tra ; 7. Nhận xét tiết kiểm tra
 4. phát đề kiểm tra 8 . Dăn dò tiết sau .
..............
Tập làm văn ( tiết 36 ) :
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
I.Mục tiêu : 
- Kiểm tra lại kiến thức đã học trong học kì I
- HS vận dụng những kiến thức đã học làm tốt đề bài .
II. Chuẩn bị : Đề bài phô tô sẵn cho từng em .
III. Lên lớp. 1. Ổn định tổ chức ; 5. Học sinh làm bài .
 2. Giới thiệu tiết kiểm tra ; 6. Thu bài
 3. Dăn dò học sinh khi kiểm tra ; 7. Nhận xét tiết kiểm tra
 4. phát đề kiểm tra 8 . Dăn dò tiết sau .
 ..............
Sinh hoạt lớp tuần 18
*GV nhận xét hoạt động tuần 18:
Ưu điểm : 
- Duy trì sĩ số hs. Đa số các em đều có ý thức học bài và ôn bài. 
- Luôn lễ phép với thầy cô và người lớn, biết giúp đỡ bạn bè. 
- Xếp hàng ngay ngắn trước khi vào lớp. Thực hiện vệ sinh trong v ngồi lớp học tốt.
Tồn tại: 
- Một số em nam đeo khăn quàng chưa nghiêm túc
- Một số em chưa chú ý vào bài
*GV triển khai kế hoạch tuần 19: 
*Về học tập: - Học bài và làm bài trước khi đến lớp.
- Mang dụng cụ học tập đầy đủ. Phân công hs giỏi phụ đạo hs yếu, rèn chữ viết 
* Về nề nếp: 
- Ổn định sĩ số. Duy trì giờ giấc ra vào lớp. 
- Tác phong đến lớp đúng quy định. 
- Không được nói tục, chửi bậy và đánh nhau. 
- Không nói chuyện, ăn quà trong lớp.
Công tác khác: Vệ sinh sạch sẽ. Thực hiện và đầy đủ kế hoạch do BGH, đội đề ra 
***********************************************************

Tài liệu đính kèm:

  • docTUẦN 18 - ngân cần.doc