Giáo án Tin học 7 cả năm - GV: Trần Ngọc Hưng

Phần I: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ

CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?

Mục tiêu:

 1. Kiến thức:

 - Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và học tập.

 - Nắm được khái niệm chương trình bảng tính.

 - Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính.

 2. Kĩ năng:

 - Biết lấy một số ví dụ để minh hoạ về nhu cầu xử lý thông tin dưới dạng bảng.

 3. Thái độ:

 - Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học.

II. Chuẩn bị:

Sách giáo khoa, máy tính điện tử.

Tiến trình bài dạy:

 

docx 102 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 19/12/2020 Lượt xem 366Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Tin học 7 cả năm - GV: Trần Ngọc Hưng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
i tập 1: Điều chỉnh độ rộng côt, độ cao hàng, chèn thêm hàng và cột, sao chép và di chuyển dữ liệu
- Khởi động chương trình bảng tính Excel và mở bảng tính Bang diem lop em đã được lưu trong bài thực hành 4.
a) Chèn thêm cột trống vào trước cột D (vật lý) để nhập điểm môn tin học như minh hoạ trên hình 48a.
b) Chèn thêm các hàng trống và thực hiện các thao tác điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng để có trang tính tương tự như trên hình 48a.
c) Trong các ô của cột G (Điểm trung bình) có công thức tính điểm trung bình của HS. Hãy kiểm tra công thức trong các ô đó để biết sau khi chèn thêm một cột, công thức có còn đúng không? Điều chỉnh lại công thức cho đúng.
d) Di chuyển dữ liệu trong các cột thích hợp để có trang tính như hình 48b. Lưu bảng tính của em.
+ Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 2: Tìm hiểu các trường hợp tự điều chỉnh của công thức khi chèn thêm cột mới
a) Di chuyển dữ liệu trong cột D tạm thời sang một cột khác và xoá cột D. Sử dụng hàm thích hợp để tính điểm trung bình ba môn học của bạn đầu tiên trong ô F5 và sao chép công thức để tính điểm trung bình của các bạn còn lại.
b) Chèn thêm cột mới vào sau cột E và sao chép dữ liệu từ cột lưu tạm thời vào cột mới đuợc chèn thêm. Kiểm tra công thức trong cột điểm trung bình có còn đúng không? Từ đó hãy rút ra kết luận thêm về ưu điểm của việc sử dụng hàm thay vì sử dụng công thức.
Hs thực hành
a) Chọn cột vật lý ( cột D) vào Insert ® Column
b) Chọn hàng 1 Insert ® Row.
- Chọn hàng 3 Insert ® Row.
- Điều chỉnh lại cột và hàng.
c) Sau khi thêm một cột, công thức trong các ô của cột G đã thay đổi nhưng kết quả vẫn như cũ.
Công thức cũ ở ô G5 là:
=average(C5,D5,E5,F5)
Công thức mới ở ô H5 sau khi đã chèn thêm một cột (ví dụ chèn thêm 1 cột trước cột D) là:
=average(C5,E5,F5,G5).
Kết quả điểm trung bình sau khi chèn thêm một cột vẫn như cũ. 
- Chọn cột vừa chèn thêm và vào Edit ® Delete.
a) Chọn cột D vào nút lệnh Cut. chọn cột H vào nút lệnh Paste.
 Ô F5 có công thức: =AVERAGE(C5:E5) công thức này đã tự điều chỉnh lại cho đúng. Kết quả là 7,7 chứ không phải là 7,8 như trước.
b)-Chọn cột F vào Insert®Column. 
-Sao chép dữ liệu từ cột lưu tạm thời (điểm tin học) vào cột mới được chèn thêm: chọn cột điểm tin học vào nút copy, vào cột F vào nút Paste.
- Công thức không còn đúng.
Bài tập 1: Điều chỉnh độ rộng của cột, độ cao của hàng và cột, sao chép và di chuyển dữ liệu.
Bài tập 2: Tìm hiểu các trường hợp tự điều chỉnh của công thức khi chèn thêm cột mới
IV. Nhận xét: (5 phút)
- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành của học sinh 
V. Dặn dò: (2 phút)
	- Về nhà xem trước bài. Tiết sau “Thực hành” (tt)
Tiết 28: Bài thực hành 5 (tt)
	CHỈNH SỬA TRANG TÍNH CỦA EM
I. Mục tiêu:
	1. Kiến thức:
	- Hướng dẫn học sinh thực hiện các thao tác điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng, chèn thêm hoặc xóa hàng và cột của trang tính. Thực hiện thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu.
 2. Kĩ năng:
	- Thực hành thành thạo
	3. Thái độ:
	-.Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực học tập
II. Chuẩn bị:
Nội dung bài thực hành
Máy tính điện tử
III. Tiến trình bài thực hành:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
+ Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 3: Thực hành sao chép và di chuyển công thức và dữ liệu.
a) Tạo trang tính như hình 50 trang 47 SGK.
b) Sử dụng hàm hoặc công thức thích hợp trong ô D1 để tính tổng các số trong các ô A1, B1 và C1.
c) Sao chép công thức trong ô D1 vào các ô D2, E1, E2, E3. Quan sát các kết quả nhận được và giải thích. Di chuyển công thức trong ô D1 vào ô G1 và công thức trong ô D2 vào ô G2. Quan sát các kết quả nhận đuợc và rút ra nhận xét của em.
d) Ta nói rằng sao chép nội dung của một ô (hay một khối) vào một khối có nghĩa rằng sau khi chọn các ô và nháy nút Copy, ta chọn khối đích truớc khi nháy nút Paste.
+Sao chép nội dung ô A1 vào khối H1:J4;
+Sao chép khối A1:A2 vào các khối sau: A5:A7; B5:B8; C5:C9.
Quan sát các kết quả nhận được và rút ra nhận xét của em.
+ Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 4: Thực hành chèn và điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng.
- Mở bảng tính So theo doi the luc đã được lưu trong bài thực hành 2. Thực hiện các thao tác chèn them hàng, thêm cột, điều chỉnh các hàng và cột để có trang tính như hình 51 SGK trang 48.
Hs thực hành
a) Học sinh tạo trang tính
b) Công thức trong ô D1:
=Sum(A1:C1) kết quả là 6
c) Công thức trong ô D2 là: 
=Sum(A2:C2) kết quả là 15
Công thức trong ô E1 là: 
=Sum(B1:D1) kết quả là 11
Công thức trong ô E2 là: 
=Sum(B2:D2) kết quả là 26
Công thức trong ô E3 là: 
=Sum(B3:D3) kết quả là 0
d)+Khi chọn một ô đích, nội dung của các ô trong khối được sao chép vào các ô bên dưới và bên phải các ô được chọn, bắt đầu từ ô đó.
+Nếu sao chép nội dung của một ô và chọn một khối làm đích (không chỉ là một ô), nội dung ô đó sẽ được sao chép vào mọi ô trong khối đích.
+Nếu sao chép nội dung của một khối và chọn một khối làm đích, nội dung khối đó sẽ được sao chép nhiều lần vào khối đích nếu khổi đích lớn hơn bấy nhiêu lần khối cần sao chép.
Học sinh thực hành theo yêu cầu của giáo viên
Bài tập 3: Thực hành sao chép và di chuyển công thức và dữ liệu.
Bài tập 4: Thực hành chèn và điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng
IV. Nhận xét: (5 phút)
- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành của học sinh 
V. Dặn dò: (2 phút)
	- Về nhà học bài, tiết sau làm bài tập
Tiết 29,30: BÀI TẬP THỰC HÀNH 
Mục tiêu:
	1. Kiến thức:
	- Hướng dẫn HS làm thêm một số bài tập.
 2. Kĩ năng:
	- HS biết nhập công thức và hàm đúng quy tắc.
	- Biết sử dụng các hàm sum, average, max, min.
	3. Thái độ:
	- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học. 
II. Chuẩn bị:
Nội dung bài tập, phòng máy.
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
+ Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1
HOÁ ĐƠN XUẤT NGÀY
Ngày:....
Tên khách hàng: Nguyễn Văn Minh.
STT
Tên sách
Số lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
Turbo pascal
50
32000
2
Tin học VP
150
16000
3
Turbo C/C++
40
40000
4
Foxpro
200
27000
5
Office 2000
90
25000
Tổng số cuốn sáchcuốn. Tổng số tiền..đồng.
a.Tính cột thành tiền theo công thức bằng số lượng nhân đơn giá.
b.Tổng số cuốn sách=tổng cột số lượng.
c.Tổng số tiền bằng tổng cột thành tiền.
GV hướng dẫn.
+ Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập 2
KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP PHỔ THÔNG TRUNG HỌC
STT
Họ tên
Ngày sinh
Toán
Lý
Văn
Sử
Địa
Anh
ĐTB
1
Lê 
1/1/89
10
9
7
9
8
9
2
Quân
2/3/90
9.5
8
8
9
7
9
3
Minh
8/5/89
4.6
5
6
6
6
5
4
Tiến
6/7/89
5.5
7
8
6
5
5
5
Kiên
9/9/89
7.5
6
6
8
9
6
6
Thiết
5/6/90
8.5
5
7
7
6
5
Tính cột điểm trung bình.
GV hướng dẫn
Học sinh chép nội dung bài tập vào vở
Học sinh tiến hành làm bài tập theo yêu cầu của giáo viên.
Học sinh thực hành trên máy tính theo yêu cầu của giáo viên
IV. Củng cố: (5 phút)
Giáo viên nhận xét và đánh giá 
	V. Dặn dò: (3phút)
	- Về nhà xem trước bài, tiết sau kiểm tra 1 tiết(TH)
-------------------------------- & ----------------------------------
Tiết 31,32: KIỂM TRA 1 TIẾT (TH)
I. Mục tiêu:
	 - Củng cố lại một số kiến thức đã học, biết sử dụng một số hàm đã học để giải bài tập
II. Nội dung:
A. MA TRẬN ĐỀ 
 Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1. Chương trình bảng tính Excel
Lưu bảng tính
Tạo bảng
 Số câu
 Số điểm
1
 1.5
1
1.5
2. Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính 
Nhập liệu
 Số câu
 Số điểm
1
1.5 
1
 1.5
3. Thực hiện tính toán trên trang tính
Sử dụng công thức
 Số câu
 Số điểm
1
2 
1
2
4. Sử dụng các hàm để tính toán
Sử dụng hàm
 Số câu
 Số điểm
1
1.5 
1
1,5
2
3
5. Thao tác với bảng tính
Chèn
Sao chép
 Số câu
 Số điểm
1
1
1
1 
1
1
Tổng cộng 
 Số câu Số điểm 
1
1.5
2
3
3
5.5
6
10
B. ĐỀ KIỂM TRA THỰC HÀNH TIN 7
(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)
1. Tạo bảng tính mới với nội dung sau: (3đ).
2. Sử dụng hàm hoặc công thức thích hợp để tính điểm trung bình cộng vào ô F4 sau đó thực hiện sao chép công thức trong ô F4 xuống các ô F5→F13 (3 điểm).
3. Chèn vào trước cột Điểm TB một cột và nhập điểm môn tin học (điểm nhập tùy ý trong khoảng từ 0→10). Kiểm tra lại kết quả ở cột Điểm TB và nếu kết quả chưa đúng thì hãy điều chỉnh lại công thức hoặc hàm ở cột G4→G13 để có kết quả đúng (2 điểm).
4. Tính điểm trung bình lớn nhất và điểm trung bình nhỏ nhất của từng học sinh sau khi chèn cột tin học (2 điểm).
Lưu bảng điểm với tên em cùng tên lớp.
C. BIỂU ĐIỂM CHẤM – TIN 7 (2013 – 2014) 
Bài
Nội dung chấm
Điểm
1
2,0
a
b
- Tạo bảng
- Nhập liệu
- Lưu bảng tính
1,0
1,0
1,0
2
2,0
a
b
- sử dụng công thức
- sao chép công thức
1,0
1,0
3
3,0
- Chèn cột tin học và nhập liệu
- Nhập liệu và chỉnh sửa
1,0
1,0
4
1,5
- Tính điểm trung bình lớn nhất
- Tính điểm trung bình nhỏ nhất
1,0
1,0
Tiết 33: ÔN TẬP 
Mục tiêu:
	1. Kiến thức:
	- Củng cố lại một số kiến thức đã học, vận dụng để làm một số bài tập
	2. Kĩ năng:
	- Rèn luyện kĩ năng sử dụng hàm để tính toán trong Excel.
	3. Thái độ:
	- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học. 
II. Chuẩn bị:
Sách giáo khoa, máy tính điện tử.
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
+ Hoạt động 1: Ôn lại một số hàm đã học.
 ? Hãy nêu cú pháp và chức năng của các hàm sau:
- Hàm tính tổng
- Hàm tính trung bình cộng.
- Hàm xác định giá trị lớn nhất.
- Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
+ Hoạt động 2: Các thao tác với bảng tính
- Nêu cách thực hiện để điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng?
- Nêu cách thực hiện để chèn thêm cột hoặc hàng
- Nêu cách thực hiện để xóa cột hoặc hàng
- Cú pháp:
SUM(a,b,c)
- Chức năng: Cho kết quả là tổng các dữ liệu số trong các biến.
- Cú pháp:
AVERAGE(a,b,c)
- Chức năng
 Cho kết quả là giá trị trung bình của các dữ liệu số trong các biến.
- Cú pháp:
Max(a,b,c);
- Chức năng:
 Cho kết quả là giá trị lớn nhất trong các biến.
- Cú pháp:
MIN(a,b,c...);
- Chức năng: cho kết quả là giá trị nhỏ nhất trong các biến.
+ Điều chỉnh độ rộng của cột.
- Đưa con trỏ chuột vào vạch ngăn cách hai cột.
- Kéo thả sang phải để mở rộng hay sang trái để thu hẹp.
+ Điều chỉnh độ cao của hàng.
- Đưa con trỏ chuột vào vạch ngăn cách hai hàng
- Kéo thả chuột để thay đổi độ cao của hàng.
+ Chèn thêm cột hoặc hàng:
- Nháy chuột chọn một cột.
- Mở bảng chọn Insert và chọn columns.
- Nháy chọn một hàng.
- Mở bảng chọn Insert và chọn lệnh Rows.
+ Để xoá cột hoặc hàng:
- Dử dụng lệnh Edit " Delete
1. Ôn lại một số hàm đã học:
? Hãy nêu cú pháp và chức năng của các hàm sau:
- Hàm tính tổng
- Hàm tính trung bình cộng.
- Hàm xác định giá trị lớn nhất.
- Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
2. Các thao tác với bảng tính
- Nêu cách thực hiện để điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng?
- Nêu cách thực hiện để chèn thêm cột hoặc hàng
- Nêu cách thực hiện để xóa cột hoặc hàng.
IV. Dặn dò: (2 phút)
	Về nhà ôn lại bài, tiết sau “Ôn tập”(tt)
-------------------------------- & ----------------------------------
Tiết 34: ÔN TẬP (tt) 
Mục tiêu:
	1. Kiến thức:
	- Củng cố lại một số kiến thức đã học, vận dụng để làm một số bài tập
	2. Kĩ năng:
	- Rèn luyện kĩ năng sử dụng hàm để tính toán trong Excel.
	3. Thái độ:
	- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học. 
II. Chuẩn bị:
Sách giáo khoa, máy tính điện tử.
III. Tiến trình bài dạy:
Bài tập 1:
Cho mẫu biểu sau:
Số học sinh giỏi của lớp qua từng năm học
Năm
Nam
Nữ
Tổng
2001-2002
8
4
?
2002-2003
8
5
?
2003-2004
6
6
?
2004-2005
9
6
?
2005-2006
9
7
?
Tổng số HS giỏi trong các năm qua là:
?
a/Nhập mẫu biểu như trên.
b/Tính tổng số học sinh giỏi của từng năm? (Sử dụng địa chỉ ô không nhập bằng tay).
c/Tính tổng số HS giỏi trong các năm qua ? Sử dụng hàm phù hợp để tính.
GVHD bài tập
Bài tập 2:
Cho mẫu biểu sau:
Danh sách ủng hộ các bạn vùng bão lụt.
STT
Loại
Đơn vị
Số lượng
1
Sách giáo khoa
Quyển
100
2
Vở học
Quyển
150
3
Bút
Chiếc
200
4
Quần áo
Chiếc
50
Tổng số lượng tất cả các loại là:
?
a/ Nhập mẫu biểu như trên
b/ Tính tổng số lượng tất cả các loại
GVHD
IV. Dặn dò: (2 phút)
	Về nhà ôn lại bài, tiết sau kiểm tra học kì I
-------------------------------- & ----------------------------------
Tiết 35,36: KIỂM TRA HỌC KÌ I
I. Mục tiêu:
	1. Kiến thức:
	- Kiểm tra, đánh giá mức độ hiểu biết của học sinh qua các nội dung đã học
	2. Kĩ năng:
	- Rèn luyện kĩ năng sử dụng bảng tính Excel
3. Thái độ:
- Thái độ nghiêm túc.
II. Nội dung:
Tiết 37: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH 
Mục tiêu:
	1. Kiến thức:
	- Học sinh nắm được định dạng Font chữ, cỡ chữ, cỡ chữ và chọn màu chữ.
	- Biết cách căn lề trong ô tính.
	2. Kĩ năng:
	- Rèn luyện kĩ năng định dạng trang tính.
	3. Thái độ:
	- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học. 
II. Chuẩn bị:
Sách giáo khoa, máy tính điện tử.
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
+ Hoạt động 1: Tìm hiểu cách định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
Em có thể định dạng văn bản hoặc số trong các ô tính với phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ khác nhau.
 * Định dạng phông chữ.
Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK => nêu các bước thay đổi phông chữ
GV nhận xét và bổ sung: Ngoài thao tác dùng nút lệnh trên thanh công cụ ta còn có thể dùng bảng chọn.
* Thay đổi cỡ chữ:
Để thay đổi cỡ chữ ta làm như thế nào?
* Thay đổi kiểu chữ.
Để định dạng các kiểu chữ đậm, nghiên hoặc gạch chân, ta sử dụng các nút lệnh .
Nêu các bước thực hiện để thay đổi kiểu chữ.
Ta có thể sử dụng đồng thời nhiều nút lệnh này để có các kiểu chữ kết hợp
+ Hoạt động 2: Tìm hiểu cách định dạng màu chữ
Ngầm định văn bản và số được hiển thị màu gì?
? Nêu cách thực hiện để định dạng màu chữ.
+ Hoạt động 3: Tìm hiểu cách căn lề trong ô tính.
Ngầm định văn bản và số được căn lề như thế nào?
Giáo viên giới thiệu cách căn lề trong ô tính
HS chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức.
Để thay đổi phông chữ ta thực hiện:
- Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng.
- Nháy mũi tên ở ô Font.
- Chọn Font chữ thích hợp
Học sinh chú ý lắng nghe
+ Ta thực hiện:
- Chọn ô (hoặc các ô cần định dạng.
- Nháy mũi tên ở ô Font size.
- Chọn cỡ chữ thích hợp
Học sinh chú ý lắng nghe.
+ Các bước thực hiện:
- Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng.
- Nháy vào nút Bold, Italic hoặc Underline để chọn chữ đậm, chữ nghiên hoặc chữ gạch chân.
HS chú ý lắng nghe => Ghi nhớ kiến thức.
+ Hiển thị màu đen
- Chọn ô hoặc các ô cần định dạng.
- Nháy vào nút mũi tên bên cạnh nút Font Color
- Nháy chọn màu thích hợp
+ Văn bản được căn thẳng lề trái, số được căn thẳng lề phải.
+ Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức.
1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ.
a) Thay đổi phông chữ:
- Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng.
- Nháy mũi tên ở ô Font.
- Chọn Font chữ thích hợp
b) Thay đổi cỡ chữ:
+ Ta thực hiện:
- Chọn ô (hoặc các ô cần định dạng.
- Nháy mũi tên ở ô Font size.
- Chọn cỡ chữ thích hợp
c) Thay đổi kiểu chữ:
+ Các bước thực hiện:
- Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng.
- Nháy vào nút Bold, Italic hoặc Underline để chọn chữ đậm, chữ nghiên hoặc chữ gạch chân.
2. Định dạng màu chữ:
- Chọn ô hoặc các ô cần định dạng.
- Nháy vào nút mũi tên bên cạnh nút Font Color
- Nháy chọn màu thích hợp
3. Căn lề trong ô tính:
- Chọn ô hoặc các ô cần định dạng.
- Nháy vào nút Center để căn giữa, nút Left để căn trái hoặc nút Right để căn phải.
IV. Củng cố: (5phút)
	? Em hãy nêu cách định dạng màu chữ
V. Dặn dò: (2 phút)
	- Học bài kết hợp SGK
	- Tiết sau học tiếp bài: “Định dạng trang tính”
-------------------------------- & ----------------------------------
Tiết 38: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (tt) 
Mục tiêu:
	1. Kiến thức:
- Biết tăng, hoặc giảm chữ số thập phân của dữ liệu số.
- Biết cách kẻ đường biên và tô màu nền cho ô tính.
 2. Kĩ năng:
	- Rèn luyện kĩ năng định dạng trang tính.
	3. Thái độ:
	- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học. 
II. Chuẩn bị:
Sách giáo khoa, máy tính điện tử.
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
+ Hoạt động 1: Tìm hiểu cách tăng hoặc giảm chữ số thập phân của dữ liệu số.
- Trong khi thực hiện tính toán với các số, đôi khi ta cần làm việc với chữ số thập phân (điểm trung bình)
- Trong Exel có các nút lệnh để thay đổi số chữ số sau dấu chấm thập phân của số trong ô tính.
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu sách giáo khoa => cách thực hiện.
- Khi giảm hoặc tăng chữ số thập phân chương trình sẻ thực hiện quy tắc làm tròn.
- Việc làm tròn chỉ để hiển thị còn khi thực hiện phép tính giá trị trong ô tính đó được giữ nguyên.
+ Hoạt động 2: Tìm hiểu cách tô màu nên và kẻ đường biên của các ô tính
* Cách tô màu nền: 
? Tác dụng của tô màu nền. 
? Tìm hiểu sgk và nêu thao tác thực hiện.
* 
HS chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức.
- Chọn ô (hoặc các ô) cần tăng hoặc giảm chữ số thập phân.
- Nháy chọn nút để tăng hoặc chọn nút để giảm chữ số thập phân.
Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức
Suy nghĩ trả lời
- Màu nền của các ô tính giúp ta dể dàng phân biệt và so sánh các miền dữ liệu khác nhau trên trang tính.
B1. Chọn ô hoặc các ô cần tô màu nền.
B2. Nháy vào nút mũi tên bên phải nút Fill color để chọn màu nền. 
B3. nháy chọn màu nền
1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ.
a) Thay đổi phông chữ:
- Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng.
- Nháy mũi tên ở ô Font.
- Chọn Font chữ thích hợp
b) Thay đổi cỡ chữ:
+ Ta thực hiện:
- Chọn ô (hoặc các ô cần định dạng.
- Nháy mũi tên ở ô Font size.
- Chọn cỡ chữ thích hợp
c) Thay đổi kiểu chữ:
+ Các bước thực hiện:
- Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng.
- Nháy vào nút Bold, Italic hoặc Underline để chọn chữ đậm, chữ nghiên hoặc chữ gạch chân.
2. Định dạng màu chữ:
- Chọn ô hoặc các ô cần định dạng.
- Nháy vào nút mũi tên bên cạnh nút Font Color
- Nháy chọn màu thích hợp
3. Căn lề trong ô tính:
- Chọn ô hoặc các ô cần định dạng.
- Nháy vào nút Center để căn giữa, nút Left để căn trái hoặc nút Right để căn phải.
IV. Củng cố: (5phút)
	? Em hãy nêu cách định dạng màu chữ
V. Dặn dò: (2 phút)
	- Học bài kết hợp SGK
	- Tiết sau học tiếp bài: “Định dạng trang tính”
-------------------------------- & ----------------------------------
Tiết 39: Bài thực hành 6
	TRÌNH BÀY BẢNG ĐIỂM LỚP EM
I. Mục tiêu:
	1. Kiến thức:
	- Thực hiện các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính
 2. Kĩ năng:
	- Rèn luyện kĩ năng định dạng văn bảng.
	3. Thái độ:
	-.Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực học tập
II. Chuẩn bị:
Nội dung bài thực hành
Máy tính điện tử
III. Tiến trình bài thực hành:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
Bài tập 1: Thực hành định dạng văn bản và số, căn chỉnh dữ liệu, tô màu văn bản, kẻ đường biên và tô màu nền.
? Thực hiện thao tác mở bảng tính Bang diem lop em đã lưu trong bài thực hành 5
? Yêu cầu học sinh đọc và nêu yêu cầu của bài
? Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm quan sát, nhận xét, so sánh sự khác biệt giữa trang tính chưa được định dạng và trang tính đã được định dạng SGK.
- Hướng dẫn quan sát từng phần nội dung trang tính: tiêu đề của bảng; tiêu đề của cột, dữ liệu trong các cột về kểu chữ, cỡ chữ, màu chữ, căn lề, màu nền và đường biên của ô.
? Cách trình bày của trang tính nào ưu tiên hơn, ưu điểm hơn ở điểm nào.
? Các yếu tố định dạng khác biệt là gì? Hãy liệt kê các yếu tố khác biệt đó.
? Để có được các kết quả đó cần thực hiện các thao tác định dạng gì?
- Nhân xét và ghi lên bảng trình tự thao tác cần định dạng theo phân tích yêu cầu của bài toán.
- Yêu cầu học sinh thực hành
- Thực hiện mở bảng tính đã có trong máy
- Đọc và trả lời
- Học sinh quan sát và đưa ra nhận xét.
Nghe hướng dẫn
- Cân đối, dễ phân biệt và so sánh nhờ hàng tiêu đề cột có kiểu phông chữ khác biệt, các ô tính được tô màu nền theo nhóm 5 học sinh, dữ liệu quan trọng TB có màu riêng biệt, các dữ liệu kiểu số được căn giữa,...
- Liệt kê các thao tác: phông chữ, màu chữ hàng tiêu đề và hàng tiêu đề các cột,..
Hàng tiêu đề bảng được căn giữa nhiều ô.
- Định dạng: font chữ, cỡ chữ, màu chữ hàng tiêu đề bảng và hàng tiêu đề cột.
- Nghe và ghi vở
+ Định dạng: Phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và màu sắc khác nhau theo hình 66. 
+ Thực hiện thao tác tăng, giảm chữ số thập phân.
+ Thực hiện thao tác gộp các ô từ A1 đến G1 thành 1 ô
- Học sinh thực hành bài tập 1, hoàn thành các thao tác thực hiện theo yêu cầu bài toán.
Bài tập 1: Thực hành định dạng văn bản và số, căn chỉnh dữ liệu, tô màu văn bản, kẻ đường biên và tô màu nền.
IV. Nhận xét: (5 phút)
- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành của học sinh 
V. Dặn dò: (2 phút)
	- Về nhà xem trước bài. Tiết sau “Thực hành” (tt)
Tiết 40: Bài thực hành 6 (tt)
	TRÌNH BÀY BẢNG ĐIỂM LỚP EM
I. Mục tiêu:
	1. Kiến thức:
	- Thực hiện các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính
 2. Kĩ năng:
	- Rèn luyện kĩ năng định dạng văn bảng.
	3. Thái độ:
	-.Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực học tập
II. Chuẩn bị:
Nội dung bài thực hành
Máy tính điện tử
III. Tiến trình bài thực hành:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
Bài tập 2: Thực hành lập trang tính, sử dụng công thức, định dạng, căn chỉnh dữ liệu và tô màu.
 ? Khởi động chương trình bảng tính Excel.
- Nhận xét và bổ sung
? Mở mới một tập tin.
- Nhận xét và bổ sung
? Tại trang tính có tên Sheet 1, lập trang tính với dữ liệu các nước trong khu vực Đông Nam á như hình 67
- Yêu cầu nhập đúng vị trí các ô trong sgk
? Lập công thức tính mật độ dân số cho các nước.
- Nhận xét: tính cho một ô, các ô tiếp theo tính theo sao chép công thức.
? Thao tác giảm chữ số thập phân trong cột mật độ để chỉ hiển thị phần nguyên; Các cột diện tích, dân số, tỉ lệ dân số thành thị cần hiển thị một chữ số phần thập phân.
? Thực hiện thao tác chèn thêm cột trống cần thiết
? Định dạng trang tính theo đúng mẫu hình 68
? Lưu nội dung trang tính theo đường dẫn: C:\TIN HOC \ Tên mình -BAITH 6
? Quan sát bảng tính trước và sau khi thực hiện các thao tác định dạng. So sánh tính toán trên máy và thủ công có đặc điểm gì?
- Nhận xét kết quả của bài thực hành: nêu gương một số bài hoàn 

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao an tin hoc 7_12237422.docx