Giáo án Tin học khối 7 - Trường THCS Đồng Tiến

BẢNG ĐIỂM CỦA EM

1. Mục tiêu:

1.1. Kiến thức:

Học sinh sử dụng công thức trên trang tính.

1.2. Kĩ năng:

Học sinh biết nhập và sử dụng thành thạo các công thức tính toán đơn giản trên trang tính.

1.3. Thái độ:

Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc trong học tập.

1.4. Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã hội.

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, Năng lực tự học.

 

doc 50 trang Người đăng minhkhang45 Ngày đăng 11/03/2020 Lượt xem 180Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Tin học khối 7 - Trường THCS Đồng Tiến", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
được đặt cách nhau bởi dấu phẩy. Số lượng các biến là không hạn chế.
Hoạt động 2: 4. Sửa câu hỏi và bài tập trong SGK tr 36 (10’)
Câu 3: 
- GV hướng dẫn.
- HS trả lời và sửa bài vào vở.
4. Sửa câu hỏi và bài tập trong SGK tr 36
Câu 3: 
a) -1 b) 2 c) -6
d) 1 e) 1 f) 1
4.4. Củng cố:(4’)
Giáo viên củng cố lại kiến thức đã học.
4.5. Dặn dò:(1’)
Xem bài thực hành. Thực hành trên máy tính nếu có điều kiện.
5. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:	/	Tiết: 19
Ngày giảng: 7A: /	
Bài thực hành 4:
BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
1. Mục tiêu:
1.1. Kiến thức: 
Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán
1.2. Kỹ Năng: 
Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên.
1.3. Thái độ: 
Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc trong học tập.
1.4. Định hướng phát triển năng lực: 
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, Năng lực tự học.
2. Chuẩn bị:
GV: Phòng máy, phần mềm.
HS: Xem trước bài học.
3. Phương pháp: 
Phân tích, nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.
4. Tiến trình lên lớp:
4.1. Ổn định lớp (2’).
4.2. Kiểm tra bài cũ. Kiểm tra trong lúc thực hành.
4.3. Bài thực hành:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
GV: Đưa nội dung yêu cầu trên bảng phụ.
a) Nhập điểm thi các môn của lớp tương tự như hình trên bảng phụ.
b) Sử dụng công thức thích hợp để tính điểm trung bình của các bạn lớp em trong cột điểm trung bình.
c) Tính điểm trung bình của cả lớp và ghi vào ô dưới cùng của cột điểm trung bình.
d) Lưu bảng tính với tên bảng điểm của lớp em.
GV: Yêu cầu học sinh mở bảng tính Sổ theo dõi thể lực đã được lưu trong bài tập 4 của bài thực hành 2 và tính chiều cao trung bình, cân nặng trung bình của các bạn trong lớp em.
1. Bài 1 (20’)
Lập trang tính và sử dụng công thức
Bài 2 SGK/39 (15’)
So theo doi the luc
4.4. Củng cố: (4’)
Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?
4.5. Dặn dò: (3’)
Chuẩn bị phần tiếp bài thức hành, thực hành nếu có điều kiện.
5. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:	/	Tiết: 20
Ngày giảng: 7A: / 7B: /	
Bài thực hành 4:
BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (tt)
1. Mục tiêu:
1.1. Kiến thức: 
Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán
1.2. Kỹ Năng: 
Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên.
1.3. Thái độ: 
Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc trong học tập.
1.4. Định hướng phát triển năng lực: 
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, Năng lực tự học.
2. Chuẩn bị:
GV: Phòng máy, phần mềm.
HS: Xem trước bài học.
3. Phương pháp:
	Thực hành theo nhóm
4. Tiến trình lên lớp:
4.1. Ổn định lớp. Kiểm tra sĩ số (1’).
4.2. Kiểm tra bài cũ. Kiểm tra trong lúc thực hành.
4.3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
a) Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính lạo các kết quả đã tính trong bài tập 1 và so sánh với cách tính bằng công thức.
b) Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung bình tổng môn học của cả lớp trong dòng điểm trung bình
c) Sử dụng hàm MAX, MIN để xác định điểm trung bình cao nhất và điểm trung bình thấp nhất.
GV: Sử dụng hàm thích hợp để tính tổng giá trị sản xuất của từng vùng đó theo năm vào cột bên phảI và tính giá trị sản xuất trung bình theo sáu năm theo từng ngành sản xuất.
- Lưu bảng tính vơí tên Gia tri san xuat
3. Bài 3 (15’)
Sử dụng hàm AVERAGE, MAX, MIN
= AVERAGE(a,b,c,.)
= MAX( a,b,c,.)
= MIN( a,b,c,.)
Bài 4. Lập trang tính và sử dụng hàm SUM (20’)
4.4. Củng cố: (6’)
Nêu cách nhập các hàm trên trang tính ?
4.5. HDVN: (3’)
Chuẩn bị bài mới và thực hành nếu có điều kiện.
5. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:	/	Tiết: 21
Ngày giảng: 7A: / 	
BÀI TẬP
1. Mục tiêu:
1.1. Kiến thức: 
Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán.
1.2. Kỹ Năng: 
Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên.
1.3. Thái độ: 
Nghiêm túc, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn.
1.4. Định hướng phát triển năng lực: 
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, năng lực tự học.
2. Chuẩn bị:
GV: Giáo án, các ví dụ.
HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
3. Phương pháp:
	Thực hành theo nhóm, vấn đáp.
4. Tiến trình lên lớp:
4.1. Ổn định lớp . Kiểm tra sĩ số. (1’).
4.2. Kiểm tra bài cũ. (5’)
Đề bài
Đáp án
Biểu điểm
Kể tên và viết cách nhập các hàm đã được học?
a. Hàm tính tổng
=SUM(a,b,c,..)
b. Hàm tính trung bình cộng
=AVERAGE(a,b,c,.)
c. Hàm xác định giá trị lớn nhất
=MAX(a,b,c,)
d. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:
=MIN(a,b,c,)
2,5
2,5
2,5
2,5
4.3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1: 1. Chương trình bảng tính là gì? (3’)
? Chương trình bảng tính là gì
- HS: Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu có trong bảng.
1. Chương trình bảng tính là gì?
- Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu có trong bảng.
Hoạt động 2: 2. Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính (5’)
? Ngoài các thành phần hàng, cột, ô thì trên trang tính còn có những thành phần nào
- HS: Ngoài các thành phần như hàng, cột, ô thì trên trang tính còn có: Hộp tên, khối, thanh công thức
? Dữ liệu số là gì
- HS: Dữ liệu số là các số 0, 1, 2,, 9, dấu cộng (+) chỉ số dương, dấu trừ (-) chỉ số âm và dấu % chỉ tỉ lệ phần trăm.
- VD: +10, -12, 20, 15.2, 12,347,
? Ở chế độ ngầm định, dữ liệu số được căn lề gì trong ô tính.
- HS: Ở chế độ ngầm định, dữ liệu số được căn thẳng lề phải trong ô tính.
? Dữ liệu kí tự là gì
- HS: Dữ liệu kí tự là dãy các chữ cái, chữ số và các kí hiệu.
- VD: lớp 7A, Diem thi, HaNoi,
? Ở chế độ ngầm định, dữ liệu kí tự được căn lề gì trong ô tính.
- HS: Ở chế độ ngầm định, dữ liệu kí tự được căn thẳng lề trái trong ô tính.
2. Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
- Dữ liệu số là các số 0, 1, 2,, 9, dấu cộng (+) chỉ số dương, dấu trừ (-) chỉ số âm và dấu % chỉ tỉ lệ phần trăm.
- Ở chế độ ngầm định, dữ liệu số được căn thẳng lề phải trong ô tính.
- Dữ liệu kí tự là dãy các chữ cái, chữ số và các kí hiệu.
- Ở chế độ ngầm định, dữ liệu kí tự được căn thẳng lề trái trong ô tính.
Hoạt động 3: 3. Thực hiện tính toán trên trang tính (5’)
- Nhắc lại các kí hiệu phép toán được sử dụng trong công thức của chương trình bảng tính: +, -, *, /, ^, %. Độ ưu tiên khi sử dụng các kí hiệu phép toán: Thực hiện phép toán trong ngoặc trước, đến lũy thừa, tiếp theo là nhân, chia, cuối cùng là cộng, trừ.
? Kí tự đầu tiên em cần gõ khi nhập công thức là gì
- HS: Kí tự đầu tiên em cần gõ khi nhập công thức là: Dấu =
? Các bước cần thực hiện khi nhập công thức là gì
- HS: Các bước cần thực hiện khi nhập công thức là: 
 + B1: Chọn ô cần nhập công thức.
 + B2: Gõ dấu =
 + B3: Nhập công thức.
 + B4: Nhấn ENTER hoặc nháy chuột vào nút để kết thúc.
- Nhắc lại cách sử dụng địa chỉ ô trong việc nhập công thức.
? Cho VD: Giả sử trong ô A1 chứa số 3, ô B5 chứa số 5. Em hãy sử dụng địa chỉ ô để tính trung bình cộng nội dung của hai ô A1 và B5 bằng cách nhập công thức vào ô A2 và cho biết kết quả.
- HS:
=(A1 + B5)/2 => kết quả: 4
3. Thực hiện tính toán trên trang tính 
- Kí tự đầu tiên em cần gõ khi nhập công thức là: Dấu =
- Các bước cần thực hiện khi nhập công thức là: 
 + B1: Chọn ô cần nhập công thức.
 + B2: Gõ dấu =
 + B3: Nhập công thức.
 + B4: Nhấn ENTER hoặc nháy chuột vào nút để kết thúc.
Hoạt động 4: 4. Sử dụng các hàm để tính toán (20’)
? Trong chương trình bảng tính, hàm là gì
- HS: Trong chương trình bảng tính, hàm là công thức được định nghĩa từ trước.
? Kí tự đầu tiên em cần gõ khi nhập hàm là gì
- HS: Kí tự đầu tiên em cần gõ khi nhập hàm là: Dấu =
? Các bước cần thực hiện khi nhập hàm là gì
- HS: Các bước cần thực hiện khi nhập hàm là:
 + B1: Chọn ô cần nhập hàm.
 + B2: Gõ dấu =
 + B3: Nhập hàm theo đúng cú pháp
 + B4: Nhấn Enter hoặc nháy chuột vào để kết thúc.
? Sử dụng hàm gì để thực hiện việc tính tổng của một dãy các số
- HS: Ta sử dụng hàm SUM để thực hiện việc tính tổng
? Cú pháp của hàm SUM như thế nào 
- HS: Cú pháp của hàm SUM là:
 =SUM(a,b,c,)
Trong đó:
 + SUM là tên hàm dùng để tính tổng.
 + Các biến a, b, c, là các số hay địa chỉ ô hoặc địa chỉ khối, được đặt cách nhau bởi dấu phẩy. Số lượng các biến là không hạn chế.
- VD: Sự kết hợp giữa số, địa chỉ ô, địa chỉ khối trong cách sử dụng hàm: Giả sử trong ô A2 chứa 5, ô A3 chứa 7, ô A4 chứa 6. Khi đó:
 =SUM(105,A2,A2:A4) => Kết quả: 128 
? Sử dụng hàm gì để thực hiện việc tính trung bình cộng của một dãy các số
- HS: Ta sử dụng hàm AVERAGE để thực hiện việc tính trung bình cộng.
? Cú pháp của hàm AVERAGE như thế nào 
- HS : Cú pháp của hàm AVERAGE là:
 =AVERAGE(a,b,c,)
Trong đó:
 + AVERAGE là tên hàm dùng để tính trung bình cộng.
 + Các biến a, b, c, là các số hay địa chỉ ô hoặc địa chỉ khối, được đặt cách nhau bởi dấu phẩy. Số lượng các biến là không hạn chế.
- VD: Sự kết hợp giữa số, địa chỉ ô, địa chỉ khối trong cách sử dụng hàm: Giả sử trong ô A2 chứa 5, ô A3 chứa 7, ô A4 chứa 6. Khi đó:
 =AVERAGE(105,A2,A2:A4) => Kết quả: 25.8
? Sử dụng hàm gì để thực hiện việc xác định giá trị lớn nhất của một dãy các số
- HS: Ta sử dụng hàm MAX để thực hiện việc xác định giá trị lớn nhất.
? Cú pháp của hàm MAX như thế nào 
- HS: Cú pháp của hàm MAX là:
 =MAX(a,b,c,)
Trong đó:
 + MAX là tên hàm dùng để xác định giá trị lớn nhất.
 + Các biến a, b, c, là các số hay địa chỉ ô hoặc địa chỉ khối, được đặt cách nhau bởi dấu phẩy. Số lượng các biến là không hạn chế.
- VD: Sự kết hợp giữa số, địa chỉ ô, địa chỉ khối trong cách sử dụng hàm: Giả sử trong ô A2 chứa 5, ô A3 chứa 7, ô A4 chứa 6. Khi đó:
 =MAX(105,A2,A2:A4) => Kết quả: 105
? Sử dụng hàm gì để thực hiện việc xác định giá trị nhỏ nhất của một dãy các số
- HS: Ta sử dụng hàm MIN để thực hiện việc xác định giá trị nhỏ nhất.
? Cú pháp của hàm MIN như thế nào
- HS : Cú pháp của hàm MIN là:
 =MIN(a,b,c,)
Trong đó:
 + MIN là tên hàm dùng để xác định giá trị nhỏ nhất.
 + Các biến a, b, c, là các số hay địa chỉ ô hoặc địa chỉ khối, được đặt cách nhau bởi dấu phẩy. Số lượng các biến là không hạn chế.
- VD: Sự kết hợp giữa số, địa chỉ ô, địa chỉ khối trong cách sử dụng hàm: Giả sử trong ô A2 chứa 5, ô A3 chứa 7, ô A4 chứa 6. Khi đó:
 =MIN(105,A2,A2:A4) => Kết quả: 5
4. Sử dụng các hàm để tính toán
- Kí tự đầu tiên em cần gõ khi nhập hàm là: Dấu =
- Các bước cần thực hiện khi nhập hàm là:
 + B1: Chọn ô cần nhập hàm.
 + B2: Gõ dấu =
 + B3: Nhập hàm theo đúng cú pháp
 + B4: Nhấn Enter hoặc nháy chuột vào để kết thúc.
- Cú pháp của hàm SUM là:
 =SUM(a,b,c,)
Trong đó:
 + SUM là tên hàm dùng để tính tổng.
 + Các biến a, b, c, là các số hay địa chỉ ô hoặc địa chỉ khối, được đặt cách nhau bởi dấu phẩy. Số lượng các biến là không hạn chế.
- Cú pháp của hàm AVERAGE là:
 =AVERAGE(a,b,c,)
Trong đó:
 + AVERAGE là tên hàm dùng để tính trung bình cộng.
 + Các biến a, b, c, là các số hay địa chỉ ô hoặc địa chỉ khối, được đặt cách nhau bởi dấu phẩy. Số lượng các biến là không hạn chế.
- Cú pháp của hàm MAX là:
 =MAX(a,b,c,)
Trong đó:
 + MAX là tên hàm dùng để xác định giá trị lớn nhất.
 + Các biến a, b, c, là các số hay địa chỉ ô hoặc địa chỉ khối, được đặt cách nhau bởi dấu phẩy. Số lượng các biến là không hạn chế.
- Cú pháp của hàm MIN là:
 =MIN(a,b,c,)
Trong đó:
 + MIN là tên hàm dùng để xác định giá trị nhỏ nhất.
 + Các biến a, b, c, là các số hay địa chỉ ô hoặc địa chỉ khối, được đặt cách nhau bởi dấu phẩy. Số lượng các biến là không hạn chế.
4.4. Củng cố: (4’)
? Để tính giá trị trung bình ta có những cách nào để tính? Viết bằng công thức cụ thể?
? Nêu công thức tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một dãy số?
? Nêu công thức tính tổng?
4.5. HDVN: (2’)
Ôn lại các bài đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện.
Tiết sau Kiểm tra 1 tiết.
5. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:	/	Tiết: 22
Ngày giảng: 7A: / 
KIỂM TRA 1 TIẾT
1. Mục tiêu:
1.1. Kiến thức: 
Kiểm tra chất lượng các kiến thức từ bài 1 đến bài 5.
1.2. Kỹ Năng: 
Các thao tác cơ bản ban đầu khi làm việc với trang tính.
1.3. Thái độ: 
Thái độ học tập nghiêm túc, thực hành hiệu quả.
1.4. Định hướng phát triển năng lực: 
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực tự học.
2. Chuẩn bị:
GV: Đề kiểm tra.
HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
3. Phương pháp:
	Hoạt động cá nhân.
4. Tiến trình lên lớp:
4.1. Ổn định lớp . Kiểm tra sĩ số. (1’).
4.2. Kiểm tra bài cũ. 
4.3. Bài mới
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Mức thấp
Mức cao
1. Chương trình bảng tính là gì?
Nhận biết thanh công cụ. ô tính
-Biết lưu bảng tính.
Hiểu chương trình bảng tính
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5 điểm
15%
1
1 điểm
10%
4
2,5 điểm
25%
2. Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
-Hiểu các thành phần chính trên bảng tính excel.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1 điểm
10%
2
1 điểm
10%
3. Thực hiện tính toán trên trang tính
- Biết dữ liệu trong ô tính và trên thanh công thức.
Biết nhập kí tự đầu tiên
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1 điểm
10%
2
1 điểm
10%
4
2 điểm
20%
4. Sử dụng hàm để tính toán. 
- Viết được công thức tính tổng, trung bình
Cách nhập công thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1 điểm
20%
1
1 điểm
10%
3
3 điểm
30%
5. Luyện gõ phím nhanh bằng Typing Test
-Phần mềm Typing Test gồm có mấy trò chơi luyện gõ bàn phím
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5điểm
 5 %
1
0,5 điểm
5%
Tổng
6 Câu
3 điểm
30%
7 Câu
5 điểm
50%
3 Câu
2 điểm
20%
16
10 điểm
100%
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất 
Câu 1: Vùng giao nhau giữa cột và hàng là
 A. Dữ liệu	 B. Công thức
 C. Khối	 D. Ô
Câu 2: Địa chỉ của ô được chọn hiển thị ở đâu trên trang tính?
 A. Ô tính.	 B. Thanh trạng thái.	 C. Hộp tên.	 	D. Thanh công thức.
Câu 3 : Ở một ô tính có công thức sau: =((E5+F7)/C2)*A1 với E5 = 2, F7 = 8 , C2 = 2, A1 = 20 thì kết quả trong ô tính đó sẽ là:
A. 10	B. 100	C. 200	D. 120
Câu 4: Khi mở một bảng tính mới em thường thấy có mấy trang tính?
	a. 1 b. 2 c. 3 	 d. 4
Câu 5: Trong các nút lệnh nút lệnh nào dùng để lưu bảng tính
a). b). c). d). 
Câu 6: Các nút lệnh có tác dụng lần lượt là:
	A. Chữ đậm, chữ gạch chân, chữ nghiêng	B. Chữ nghiêng, chữ đậm, chữ gạch chân	C. Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân	D. Chữ gạch chân, chữ nghiêng, chữ đậm
Câu 7: Các bước nhập công thức vào ô tính:
	A. Gõ dấu = → nhập công thức → chọn ô tính → nhấn Enter
	B. Gõ dấu = → chọn ô tính → nhập công thức → nhấn Enter
	C. Chọn ô tính → gõ dấu = → nhập công thức → nhấn Enter
Câu 8: Để tính Trung bình cộng ta dùng hàm nào sau đây:
	A. SUM	B. MAX	C. MIN	D. AVERAGE
Câu 9: Với phần mềm Typing Test , để vào màn hình có 4 trò chơi ta nháy chuột tại vị trí có dòng chữ
	A.Typing Test	 C. Enter Your Name	B. Warm up games	D. Close
Câu 10:Công thức nào sau đây là đúng ? 
 A. sum(A3:C3).	 B. =sum(A3,B3,C3).
 C. =sum(A3.B3.C3	).	D. =sum(A3+B3+C3).
II. PHẦN TỰ LUẬN. (5 điểm).
Câu 1: Em hãy cho biết chương trình bảng tính là gì? (1điểm)
Câu 2:a) Trình bày các bước để sử dụng hàm ? (1điểm)
 b) Nêu tên hàm, cú pháp và công dụng của các hàm AVERAGE, MAX ? (1điểm)
Câu 3: Cho bảng tính sau: (2 điểm)
Yêu cầu: Sử dụng hàm và công thức trong chương trình bảng tính để tính:
a). THÀNH TIỀN = SỐ LƯỢNG x ĐƠN GIÁ
b). GIẢM GIÁ 30% = THÀNH TIỀN x 30% 
c). PHẢI TRẢ = THÀNH TIỀN – GIẢM GIÁ 30%
d). Tính tổng số lượng hàng bán ra (TỔNG SL HÀNG)?
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA
Câu
Nội dung đáp án
Điểm
Trắc nghiệm : (Mỗi câu đúng 0.5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
D
C
B
C
A
C
C
D
B
B
5 đ 
Câu 1 (1 đ)
Chương trình bảng tính l phần mềm đươc thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu có trong bảng. 
0,5 đ 
0,5 đ 
Câu 2 
(2 đ)
a) Các bước để sử dụng hàm: mỗi một bước là 0,25 điểm
 - Có 4 bước sử dụng hàm:
 + Bước 1: Chọn ô cần nhập hàm
 + Bước 2: Gõ dấu =
 + Bước 3: Gõ hàm theo đúng cú pháp
 + Bước 4: Nhấn Enter.
b) Mỗi hàm làm đúng và đầy đủ là 0,5 điểm 
* AVERAGE
Tên hàm: AVERAGE
Cú pháp: =AVERAGE(a,b,c...,)
Trong đó: Các biến a,b,c là các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến là không hạn chế
Công dụng: Tính trung bình cộng một dãy các số
 * MAX
Tên hàm: MAX
Cú pháp: =MAX(a,b,c,...)
Trong đó: Các biến a,b,c là các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến là không hạn chế
Công dụng: Xác định giá trị lớn nhất
0,25 đ
0,25 đ 
0,25 đ 
0,25 đ 
0,5 đ
0,5 đ
Câu 3
(2 đ)
* Mỗi câu làm đúng được 0.5đ
Yêu cầu: Sử dụng hàm và công thức trong chương trình bảng tính để tính:
a). THÀNH TIỀN = SỐ LƯỢNG x ĐƠN GIÁ
E4=C4*D4 nhấn Enter
b). GIẢM GIÁ 30% = THÀNH TIỀN x 30% 
F4=E4*30% nhấn Enter
c). PHẢI TRẢ = THÀNH TIỀN – GIẢM GIÁ 30%
G4=E4-F4 nhấn Enter
d). Tính tổng số lượng hàng bán ra (TỔNG SL HÀNG)?
C11=SUM(C4:C10) nhấn Enter
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
(Học sinh làm đúng GV chấm theo thang điểm tương đương)
5. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn:	/	Tiết: 23
Ngày giảng: 7A: / 
Bài 5:
THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH
1. Mục tiêu:
1.1. Kiến thức: 
Hướng dẫn cho HS cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng, đồng thời giới thiệu khi nào thì thêm cột, thêm hàng hoặc xoá cột, xoá hàng.
1.2. Kỹ Năng: 
HS biết cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng và biết thêm cột, thêm hàng hoặc xoá cột, xoá hàng.
1.3. Thái độ: 
Thấy được tác dụng của của bảng tính trong trong cuộc sống.
1.4. Định hướng phát triển năng lực: 
- Năng lực chung: năng lực chuyên môn, năng lực phương pháp, năng lực xã hội.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác, Năng lực sử dụng ngôn ngữ, Năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, Năng lực tự học.
2. Chuẩn bị:
GV: Giáo trình, bảng phụ.
HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà.
3. Phương pháp: 
Phân tích, nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.
4. Tiến trình lên lớp:
4.1. Ổn định lớp. Kiểm tra sĩ số. (1’).
4.2. Kiểm tra bài cũ. Không
4.3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1: 1. Điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hang (19’)
- Cho HS quan sát các hình 1.36, 1.37, 1.38 trong SGK và giải thích về các trường hợp có thể xuất hiện khi nhập dữ liệu vào các ô tính.
? Làm thế nào để hiển thị hết nội dung các ô
- HS: Để hiển thị hết nội dung các ô, ta phải tăng hoặc giảm độ rộng của các cột và hàng.
? Để điều chỉnh (tăng hoặc giảm) độ rộng của cột, ta làm như thế nào
- HS: Để điều chỉnh (tăng hoặc giảm) độ rộng của cột, ta thực hiện:
 + B1: Đưa con trỏ chuột vào biên phải của tên cột cần mở rộng.
 + B2: Kéo thả sang phải để mở rộng hay sang trái để thu hẹp độ rộng của cột.
- Cho HS quan sát hình 1.39 trong SGK và giải thích để HS hình dung.
? Tương tự, để điều chỉnh (tăng hoặc giảm) độ cao của hàng, ta làm như thế nào
- HS: Để điều chỉnh (tăng hoặc giảm) độ cao của hàng, ta thực hiện:
 + B1: Đưa con trỏ chuột vào biên phía dưới của tên hàng cần mở rộng.
 + B2: Kéo thả xuống dưới để mở rộng hay lên trên để thu hẹp độ cao của hàng.
- Cho HS quan sát hình 40 trong SGK và giải thích để HS hình dung.
* Lưu ý: Nháy đúp chuột trên vạch phân cách cột hoặc hàng sẽ điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng vừa khít với dữ liệu có trong cột và hàng đó.
GV thực hiện mẫu một lần cho học sinh quan sát.
HS quan sat.
1. Điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng
- Để điều chỉnh (tăng hoặc giảm) độ rộng của cột, ta thực hiện:
 + B1: Đưa con trỏ chuột vào biên phải của tên cột cần mở rộng.
 + B2: Kéo thả sang phải để mở rộng hay sang trái để thu hẹp độ rộng của cột.
- Để điều chỉnh (tăng hoặc giảm) độ cao của hàng, ta thực hiện:
 + B1: Đưa con trỏ chuột vào biên phía dưới của tên hàng cần mở rộng.
 + B2: Kéo thả xuống dưới để mở rộng hay lên trên để thu hẹp độ cao của hàng.
Hoạt động 2: 2. Chèn thêm hoặc xóa cột và hàng (20’)
- Cho HS quan sát hình 1.40, 1.41 trong SGK và đặt câu hỏi:
? Hai trang tính trên có gì giống và khác nhau
- HS: Giống nhau: Dữ liệu nhập trên hai trang tính đều như nhau.
- Khác nhau: 
 + Trật tự các cột.
 + Hàng tiêu đề của trang tính hình 1.41 được tách ra khỏi vùng dữ liệu bằng một hàng trống. 
- Dẫn dắt HS tìm hiểu cách chèn thêm hoặc xóa bớt cột và hàng trong quá trình lập trang tính.
a) Chèn thêm cột hoặc hàng
? Để chèn thêm cột vào trang tính, ta làm như thế nào
- HS: Để chèn thêm cột vào trang tính, ta thực hiện:
 + B1: Nháy chọn một cột.
 + B2: Chọn Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home
- Cho HS quan sát hình 1.42a, 1.42b trong SGK và giải thích để HS hình dung.
? Tương tự, để chèn thêm hàng vào trang tính, ta làm như thế nào
- HS: Để chèn thêm hàng vào trang tính, ta thực hiện:
 + B1: Nháy chọn một hàng.
 + B2: Chọn Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home 
* Lưu ý: Nếu em chọn trước nhiều cột hay nhiều hàng thì số cột hoặc số hàng mới được chèn thêm sẽ đúng bằng số cột hay số hàng em đã chọn.
GV thực hiện mâu một lần cho học sinh quan sát.
HS quan sát.
b) Xóa cột hoặc hàng
? Em sử dụng phím gì để xóa dữ liệu trên trang tính
- HS: Em sử dụng phím Backspace hoặc Delete để xóa dữ liệu trên trang tính.
? Nếu em chọn các cột cần xóa và nhấn phím Backspace hoặc Delete thì các cột được chọn có bị xóa không
- HS: Nếu em chọn các cột cần xóa và nhấn phím Backspace hoặc Delete thì các cột được chọn không bị xóa mà chỉ xóa dữ liệu trong các ô đó.
? Để xóa cột ta là

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao an hoc ki 2_12244344.doc