Giáo án Ghép lớp Toán 1, 2 - Tuần 1

TOÁN

TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN.

-Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình. Bước đầu làm quen với SGK, đồ dùng học Toán, các hoạt động học tập trong giờ học Toán.

- Biết sử dụng dụng đồ dùng học Toán.

-Bảo quản đồ dùng.

 

docx 7 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 29/12/2020 Lượt xem 516Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Ghép lớp Toán 1, 2 - Tuần 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 1
THỨ
NGÀY
TÊN BÀI DẠY
Lớp 1
Lớp 2
2
29/8/2016
Tiết học đầu tiên
Ơn tập các số đến 100
3
30/8/2016
Nhiều hơn, ít hơn
Ơn tập các số đến 100 (tiếp theo)
4
31/8/2016
Hình vuơng, hình trịn
Số hạng – Tổng
5
01/9/2016
Hình tam giác
Luyện tập
6
02/9/2016
Đề xi mét
Thứ hai
NS:27.8.2016
TOÁN
TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN.
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100.
ND:29.8.2016
MT:
-Tạo không khí vui vẻ trong lớp, HS tự giới thiệu về mình. Bước đầu làm quen với SGK, đồ dùng học Toán, các hoạt động học tập trong giờ học Toán.
- Biết sử dụng dụng đồ dùng học Toán.
-Bảo quản đồ dùng.
-Biết đếm, đọc, viết các số đến 100. Nhận biết được các số có 1 chữ số, các số có 2 chữ số, số lớn nhất số bé nhất có 1 chữ số, số lớn nhất số bé nhất có 1 chữ số, Số liền trước, số liền sau.
-Làm được các bài tập.
-Nhận thức được sự cần thiết của việc học toán.
ĐDDH: - GV: SGK Bộ đồ dùng học toán.
 - HS: SGK.
-GV: SGK,một bảng các ô vuông (như bài 2 SGK), SGK Toán 2.
-HS: SGK.
HĐ dạy-học:
1.GVHD sử dụng sách toán 1 .
-GV giới thiệu ngắn gọn về sách toán 1.
-Cho HS thực hành gấp mở SGK.
*Bài 1:
a.HS nêu tiếp các số có 1 chữ số.
b.Viết số bé nhất có 1 chữ số. 0
c.Viết số lơnù nhất có 1 chữ số. 9
2.HDHS làm quen với 1 số hoạt động học tập toán ở lớp 1.
-HS mở SGK, HDHS nội dung từng tranh ảnh.
-Aûnh1: làm việc với que tính. 
-Aûnh 2: hình gỗ bìa học số.
-Aûnh3:đo độ dài bằng thứơc.
-Aûnh4:HS làm việc chung trong lớp.
-Aûnh 5: học nhóm trao đổi ý kiến.
*Bài 2:
a.Nêu tiếp các số có 2 chữ số. 
-HS nêu rồi đếm xuôi đếm ngược.
b.Viết số bé nhất có 2 chữ số:10
c.Viết số lơnù nhất có 2 chữ số: 99
3.Giới thiệu: HS các y/c cần đạt sau khi học toán 1.
-Đọc đếm viết so sánh các số.
-Làm tính cộng trừ.
-Nhìn hình nêu được bài toán .
và phép tính giải bài toán. 
-Biết giải các bài toán .
-Biết đo độ dài.
4.Giới thiệu đồ dùng học toán.
-HS mở hộp đồ dùng GV gọi tên từng đồ dùng, dùng để làm gì, cách mở bảo quản đồ dùng.
*Bài 3:
a.Viết số liền sau của 39. 40
b.Viết số trước sau của 90. 89
c.Viết số liền trước của 99. 98
d.Viết số liền sau của 99. 100
NHẬN XÉT-DĂN DÒ:
-Chuẩn bị: Nhiều hơn, ít hơn.
-Nhận xét tiết học.
-Về làm VBT. Chuẩn bị: Ơn tập (tt).
-Nhận xét tiết học.
Thứ ba
NS:29.8.2016
TOÁN
NHIỀU HƠN, ÍT HƠN.
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tt).
ND:30.8.2016
MT:
-Biết so sánh số lượng 2 nhóm đồ vật.
- Biết sử dụng các từ nhiều hơn, ít hơn để so sánh các nhóm đồ vật.
-Hứng thú trong học toán.
-Biết viết số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số. Bài 2: HSNK
-Biết so sánh các số trong phạm vi 100.
-Học toán để áp dụng vào thực tế sẽ có ích cho cuộc sống.
ĐDDH: -GV: SGK.
 -HS: SGK.
-GV: SGK.
-HS: SGK.
HĐ dạy-học:
Ổn định:
KTBC:
Bài mới:
2 HS đếm từ 1-100.
1.So sánh số lượng cốc và số lượng thìa:
-GV đặt 5 cái cốc, 4 cái thìa. HS lên bỏ thìa vào từng cốc
-Cốc nào chưa có thìa? Cốc cuối cùng.
-GV: Khi đặt mỗi cái thìa vào1 cái cốc thì vẫn còn cái cốc chưa có thìa .Ta nói số cốc nhiều hơn số thìa. HS nhắc lại.
-GV: Khi đặt vào mỗi cái cốc1 cái thìa thì vẫn còn dư 1 cái cốc chưa có thìa. Ta nói số thìa ít hơn số cốc. 
-HS nêu : số cốc nhiều hơn số thìa. số thìa ít hơn số cốc
*Bài 1:
-GVHDHS làm bài.
-Nhận xét. 
36:ba mươi sáu 36=30+6
71: bảy mươi mốt 71=70+1
94:chín mươi tư 94=90+4
2.GVHDHS quan sát từng hình vẽ trong bài học:
-GVHDHS quan sát tranh y/c so sánh số lượng 2 nhóm trong 1 tranh. 
-Số chai ít hơn số nút hay số nút nhiều hơn số chai
*Bài 2: Viết theo mẫu.HSNK
-GVHDHS thực hiện phép tính theo mẫu.
-HS làm bài .
-Nhận xét. 
98 = 90 + 8 61 = 60 + 1 
88 = 80 + 8 74 = 70 + 4 
47 = 40 + 7 55 = 50 + 5 
3.HS chơi trò chơi: nhiều hơn ít hơn. Chia nhóm cho HS chơi.
*Bài 3: =.
-HS nhắc lại các bước so sánhcác số có 2 chữ số.
-HS làm bài nêu kết quả. Nhận xét. 
3485 
72>70 68=68 40+4=44
*Bài 4: HS nêu y/c rồi làm bài.
a.Xếp theo thứ tự từ bé-lớn. 28 33 45 54
b.Xếp theo thứ tự từ lớnù-bé. 54 45 33 28
-Nhận xét.
*Bài 5: GVHDHS viết các sốthích hợp vào ô trống.
-HS làm bài nêu kết quả. Nhận xét. 
67 70 76 80 84 90 93 98 100
NHẬN XÉT-DĂN DÒ:
-Về ôn bài. Chuẩn bị: Hình vuông, hình tròn.
-Nhận xét tiết học.
-Về làm VBT. Chuẩn bị: Số hạng-Tổng 
-Nhận xét tiết học.
Thứ tư
NS:29.8.2016
TOÁN 
HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN.
TOÁN
SỐ HẠNG-TỔNG.
ND:31.8.2016
MT:
-Nhận biết được hình vuông, hình tròn. Nói đúng tên hình.Bài 4: HSNK
- Tìm được các vật có dãng hình vuông, hình tròn.
-Chăm chỉ, ham học toán.
-Biết số hạng tổng. Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100. Biết giải bài toán có lời văn bằng 1 phép cộng.
- HS giải được các bài toán với các dạng Số hạng – Tổng .
- HS yêu thích việc giải toán, giái toán cẩn thận
ĐDDH: -GV: Các bìa hình vuông, hình tròn
 -HS: Một số vật có hình vuông hình tròn.
-GV: Như SGK.
-HS: SGK, Vở BT.
HĐ dạy-học:
Ổn định:
Ktbc: 2 HS so sánh nhiều hơn ít hơn.
Bài mới:
2HS so sánh: 3485 5462
1.Giới thiệu hình vuông, hình tròn:
-GV giơ tấm bìa hvuông nên: Đây là hvuông. HS quan sát.
-HS nhìn bìa hvuông nêu lại: Hình vuông.
-HS lấy hvuông để lên bàn. Gọi HS nêu tên hình gì? Hình vuông.
-GV giới thiệu htròn (tt).
1.Giới thiệu số hạng và tổng :
-GV ghi bảng:35+24=59
-GV chỉ vào từng số nêu: 35 là số hạng (ghi bảng), 24 là số hạng (ghi bảng), 59 là tổng (ghi bảng).
-GV ghi phép cộng theo cột dọc rồi tính như SGK. Chỉ vào từng số của phép cộng HS nêu tên gọi. 
-HS nêu lại
+ 
 35 Số hạng
 24 Số hạng
 59 Tổng
*chú ý: 35+24 cũng là tổng.
2.Thực hành:
*Bài 1: HS tô màu các hvuông.
*Bài 2: HS tô màu các htròn
2.Thực hành:
*Bài 1: GVHDHS viết số thích hợp vào ô trống.
-HS làm bài. 
-Nhận xét.
*Bài 3: HS dùng 2 màu khác nhau để tô hvuông htròn.
*Bài 4: HSNK
+Trò chơi xếp giấy tạo hình.
*Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng.
-GVHDHS nêu cách làm rồi làm bài.
 42
 36
 78
+
 53
 22
 75
+
 30
 28
 58
+
-Nhận xét. 
*Bài 3: HS đọc đề tóan tự tóm tắt rồi làm
-Nhận xét. 
Bài giải
Số xe đạp 2 buổi cửa hàng bán:
12+20=32 (xe đạp)
Đáp số: 32 xe đạp.
NHẬN XÉT-DĂN DÒ:
-Về làm VBT. Chuẩn bị: Hình tam giác.
-Nhận xét tiết học.	
-Về làm VBT. Chuẩn bị: luyện tập.
-Nhận xét tiết học.
Thứ năm
NS:31.8.2016
TOÁN
HÌNH TAM GIÁC
TOÁN
LUYỆN TẬP.
ND:01.9.2016
MT:
-Nhận biết được hình tam giác, nói đúng tên hình.
- Tô màu được các hình tam giác.
-Hứng thú trong học toán.
-Biết cộng nhẩm số tròn chục có 2 chữ số. Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng. Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số (không nhớ) trong phạm vi 100.Bài 2: cột 1, 3 HSNK. Bài 3: câu b HSNK. Bài 5: HSNK
-Biết giải bài toán bằng 1 phép cộng.
-Áp dụng vào thực tế sau khi học toán.
ĐDDH: - GV: Các Mô hình, vật thật HTG 
 -HS: Đồ dùng học tập, Vở BT
- GV: SGK.
-HS: SGK, Vở BT.
HĐ dạy-học:
Ổn định:
Ktbc: 2HS chọn hình vuông, hình tròn và nêu tên hình.
Bài mới:
2 HS tính: 42+47= 68+11=
-GV giơ tấm bìa htg nêu: Đây là htg.
-HS nhìn bìa htg nêu lại.
-HS lấy htg trong bộ đồ dùng để lên bàn. 
-Gọi HS giơ htg và nêu tên hình gì?
-GVHDHS dùng htg, hvuông nhiều màu sắc xếp thành các hình khác nhau.
*Bài 1:Tính:
 35
 42
 76
+
 53
 26
 79
+
 29
 40
 69
+
-HS lên bảng làm.
-Nhận xét.
*Trò chơi: thi đua chọn nhanh các hình.
-GV gắn các hình lên bảng y/c HS lấy đúng, nhanh htg, hvuông, htròn.
*Bài 2: Tính nhẩm HSNK cột 1,3
-GVHDHS làm bài. HS làm bài. Nêu kết quả.
50+10+20=80 60+20+10=90 60+30 =90 40+10+10=60 50+30=80 40+20 =60
*Bài 3: Đặt tính rồi tính tổng.
 43
 25
 68
+
 20
 68
 88
+
 5
 21
 26
+
-GVHDHS làm bài. HS làm bài. Nêu kết quả.
-Nhận xét
 77
 77
*Bài 4: 
-GVHDHS làm bài. HS làm bài.
-Nhận xét.
Bài giải
Số HS đang ở trong thư viện:
25+32=57 (HS)
ĐS: 57 HS
*Bài 5: HSNK
-GVHD: 2 cộng 5 bằng 7 điền 7 vào ô trống.
+ +
+ +
+ +
+ +
 32 36 58 55
86
78
57
77
 45 21 20 31
NHẬN XÉT-DĂN DÒ:
-Về làm VBT. Chuẩn bị: luyện tập.
-Nhận xét tiết học.
 57
-Về làm VBT. Chuẩn bị: Đề-xi-met.
-Nhận xét tiết học.
Thứ sáu
NS:1.09.2016
TOÁN
ĐÊ-XI-MET.
ND:2.09.2016
MT:
-Biết Đêximet là đơn vị đo độ dài, tên gọi, kí hiệu của nó, biết quan hệ giữa dm và cm. ghi nhớ 1dm=10cm. Bài 3: HSNK
-Nhận biết được độ lớn của đơn vị đo dm, so sánh độ dài đoạn thẳng trong trường hợp đơn giản. Thực hiện phép tính cộng trừ với các số đo có đơn vị là dm.
-Hứng thú trong học toán.
HĐ dạy-học:
Ổn định:
Ktbc: 
Bài mới:
-Gọi HS đặt tính và tính:
22+13, 15+22.
1.Giới thiệu đơn vị đo độ dài: dêximet (dm).
-HS đo băng giấy dài 10 cm. Hỏøi: băng giấy dài mấy cm?
-Gv: 10cm còn gọi là 1dm và viết bảng.
-GV: đê-xi-met viết tắt là: dm.
10cm=1dm.
1dm=10cm.
-HS nêu lại.
-HDHS nhận biết các đoạn thẳng có độ dài 1dm, 10cm.
2.Thực hành:
*Bài 1: GVHDHS quan sát hình vẽ trả lời câu hỏi. 
a.lớn hơn b.dài hơn
 nhỏ hơn ngắn hơn
*Bài 2: HS làm bài rồi sửa bài.
a.8dm+2dm=10dm b.10dm-9dm=1dm
 3dm+2dm=5dm 16dm-2dm=14dm
 9dm+10dm=19dm 35dm-3dm=32dm.
*Bài 3: 
- GV nhắc lại y/c đề bài.
 AB: 9 cm
 CD : 12 cm.
-HS làm bài. Nhận xét.
NHẬN XÉT-DĂN DÒ:
-Về làm VBT. Chuẩn bị: luyện tập.
-Nhận xét tiết học.

Tài liệu đính kèm:

  • docxtoan hoc 1 ghep 1 2 tuan 1_12171907.docx