Giáo án Lớp 1 - Tuần 11 - Buổi 2

ĐẠO ĐỨC

TIẾT 11: THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I

A.Mục tiêu:

-Tên trường, tên lớp, tên thầy cô giáo một số bạn bè trong lớp.Kể được một số hoạt động trên lớp.

-Thực hiện ăn mặc gọn gàng ,sạch sẽ,giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân.

-Có thái độ kính trọng vâng lời và lễ phép với ông bà , cha mẹ và cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày

B.đồ dùng dạy học:

 -Một số bài thơ, dụng cụ để đóng vai

C. Các hoạt động dạy học :

 

doc 10 trang Người đăng hanhnguyen.nt Lượt xem 423Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 11 - Buổi 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 11 
Thứ hai ngày 14 tháng 11 năm 2016
LUYỆN VIẾT CHỮ ĐẸP
TIẾT 21: BÀI 30
--------------------------------------------------
ĐẠO ĐỨC
TIẾT 11: THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I
A.Mục tiêu: 	
-Tên trường, tên lớp, tên thầy cô giáo một số bạn bè trong lớp.Kể được một số hoạt động trên lớp.
-Thực hiện ăn mặc gọn gàng ,sạch sẽ,giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân.
-Có thái độ kính trọng vâng lời và lễ phép với ông bà , cha mẹ và cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
B.đồ dùng dạy học:
 -Một số bài thơ, dụng cụ để đóng vai
C. Các hoạt động dạy học :
 Hoạt động của thầy
 Hoạt động của trò
I.Ổn định tổ chức: 
II.Bài cũ:
III.Bài mới:
1.Hoạt động 1:Giới thiệu bài
H: Từ đầu năm đến nay các con đã được học những bài đạo đức nào?
Hôm nay các con được ôn lại các bài đạo đức đã học –Ghi bảng
2. Hoạt động 2:Thực hành kĩ năng:Em là hs lớp 1
*Gọi hs lên giới thiệu về bản thân mình với các bạn
-Con nêu sở thích của con là gì?
-Con đã nhớ được tên những bạn nào tronglớp?
-Cô giáo chủ nhiệm của con tên là gì?
Ngoài cô chủ nhiệm con còn nhớ tên các thày cô giáo nào nữa?
-Từ ngày đi học con được học những gì?
-Ngoài ra đến trường con còn được tham gia các hoạt động nào nữa?
-Gv chốt ý
3.Hoạt động 3: Thực hành kĩ năng gọn gàng, sạch sẽ
-Thảo luận nhóm đôi: Quan sát tranh xem bạn nào ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ?Con làm gì giúp bạn nếu bạn chưa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ?
-Đại diện nhóm trình bày trước lớp
-Nhóm đó có mấy bạn?
-Bạn nào biết ăn mặc gọn gàng ,sạch sẽ?
Bạn nào chưa biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ?
-Nếu thấy bạn như vậy con giúp bạn làm gì?
-Con thích ăn mặc theo những bạn nào?
Cả lớp đứng dậy chỉnh đốn lại trang phục.
-Mời 3 bạn lên bảng,các con nhận xét xem các bạn ăn mặc như thế nào?
-Gv chốt ý
4.Hoạt động 4: Thực hành kĩ năng : Giữ gìn sách vở ,đồ dùng
-Cho hs quan sát một số bộ đồ dùng, sách vở sạch đẹp
-Con phải làm gì để có bộ đồ dùng như củabạn
- Cho HS thực hành xêp xem bạn nào xếp gọn gàng ngay ngắn.
-GV nhận xét
5.Hoạt động 5: Thực hành Kính trọng lễ phép với người thân trong gia đình
-Con hãy kể về những người thân trong gia đình mình? Anh (chị) con học lớp mấy?Bố con làm gì? Mẹ con làm gì?
-Với ông bà, cha mẹ chúng ta phải làm gì?
Với anh chị chúng ta phải có thái độ ntn?
-Với các em nhỏ chúng ta phải có thái độ như thế nào?
-Cho HS quan sát tranh – thảo luận nhóm 
-Gọi hs lên đóng vai tình huống 1
+Con có nhận xét gì về cách cư xử của người anh?Thái độ của người em?
-Hs lên đóng vai tình huống 2
H: Qua tiểu phẩm các bạn vừa đóng các con thấy thái độ của người chị ntn?Thái độ của người em thế nào?
- Các bạn trong tiểu phẩm có xứng đáng là người con ngoan không?
-GV chốt ý
6.Củng cố dặn dò
*Để xứng đáng là hs thủ đô thanh lịch con phải làm gì?
-Gv tổng kết tiết học
-Nhận xét tuyên dương hs 
-Hát 
-Hs kể tên các bài đạo đức đã học
-Hs nói về sở thích của mình
-Kể tên các bạn trong lớp
-Nêu tên cô giáo chủ nhiệm
-Kể tên các thầy cô giáo trong trường
-Hs tự kể
-Thể dục, hát ,múa.
-Từng bàn hs thảo luận
-Hs trình bày trước lớp
-Nêu bạn nào ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Nêu cách sửa giúp bạn
-Tự nêu
-Cả lớp chỉnh đốn trang phục
-3 bạn lên bảng, các bạn khác nhận xét
-Quan sát.
-Hs tự nêu
-Lấy sách vở đồ dùng của mình để ngay ngắn lên mặt bàn
-Hs kể về gia đình mình
-Tự kể
-Kính trọng, vâng lời
-Lễ phép
-Nhường nhịn
-Hs thảo luận nhóm
-Hs lên đóng vai
-Hs nhận xét
-Hs đóng vai tình huống 2
-Hs nhận xét
-Hs trả lời
-Hs trả lời
HƯỚNG DẪN HỌC
-------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ ba ngày 15 tháng 11 năm 2016
LUYỆN TIẾNG VIỆT
TIẾT 21 : ÔN ưu - ươu
(Tiết 1 - Tuần 11 – Vở LTTiếng Việt) 
A. Mục tiêu : 
 - Củng cố cho HS nhận biết được vần: ưu - ươu.
 *- Ghép các chữ và dấu thành tiếng có ưu – ươu. Điền đúng ưu - ươu vào chỗ trống. Đọc được đoạn văn ngắn có vần đã học và viết được một câu trong đoạn văn.
 - Yêu thích tiếng Việt.
B. Đồ dùng dạy học: 
 - GV: Bộ đồ dùng Tiếng Việt 
 - HS : Bảng, VBT
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài ưu -ươu trong SGK
- Nhận xét . 
III. Bài mới
1.Giới thiệu bài
2. Hướng dẫn HS luyện tập
* Bài 1: Ghép các chữ và dấu ở 3 cột...
- Nêu yêu cầu bài.
- Cho HS làm bài vào vở.
- Nhận xét .
- Gọi HS đọc lại các ô chữ.
* Bài 2: Điền ưu hoặc ươu
- Cho HS quan sát, nêu yêu cầu bài.
- GV nêu lại yêu cầu bài.
- Cho HS làm bài
- Quan sát giúp HS đỡ HS còn yếu .
- Nhận xét.
- Cho HS đọc lại từ, cụm từ.
*Bài 3: Đọc:
- GV đọc mẫu.
- Gọi HS đọc đoạn văn ngắn.
- Nhận xét.
* Bài 4: Viết 1 câu ở bài tập 3 
- Nêu yêu cầu bài.
- Cho HS viết vào vở.
- Nhận xét
3. Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS đọc lại bài 3
- Nhận xét , đánh giá .
- Dặn HS: Về nhà xem lại bài .Chuẩn bị bài sau
-Hát
- HS đọc.
- Nhận xét
- Nhắc lại.
- Làm bài. HS chữa bài miệng. Lớp nhận xét
- HS đọc (cá nhân-nhóm -lớp).
- Quan sát, nêu yêu cầu.
- HS làm bài. 3 HS lên bảng điền.
Lớp nhận xét.
- HS đọc.
- 2 HS khá đọc. 
- HS đọc tiếng có vần ưu-ươu, tiếng khó - đọc câu.(Cá nhân - nhóm- lớp)
- Nêu yêu cầu.
- HS viết.
- Đổi vở kiểm tra chéo. Nêu nhận xét bài bạn.
- 1 HS đọc.
- Nghe.
-----------------------------------------------------
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
ĐỌC SÁCH THƯ VIỆN
-------------------------------------------------------
KĨ NĂNG SỐNG
TIẾT 11: HỎI HIỆU QUẢ (tiết 1)
-------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ tư ngày 16 tháng 11 năm 2016
LUYỆN TOÁN
TIẾT 21 : ÔN SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
( Tiết 1-Tuần 11– Vở LT Toán )
A. Mục tiêu:
 - Củng cố cho HS biết thực hiện phép trừ có số 0.
 * - So sánh, thực hiện được phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0; biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học.
 - Yêu thích toán học.
B. Đồ dùng dạy học:
 - GV: Các nhóm đồ vật, tranh vẽ giống Vở Luyện Toán. 
 - HS: Vở LT Toán, bảng, bộ đồ dùng.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
- Cho HS thực hiện phép tính:
3- 0= 3- 3 = 
- Nhận xét . 
III. Bài mới
1.Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn HS làm các bài tập 
*Bài 1: Tính
- Gọi HS nêu yêu cầu. 
- HS làm bài vào vở.
- Nhận xét, chữa bài.
*Bài 2: >,<,=?
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS tự làm bài.
- Chữa bài. Gọi HS nêu cách làm.
- Chữa bài nhận xét.
- Gọi HS đọc lại các phép tính.
* Bài 3: Tính
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm bài.
- Nhận xét.
- Gọi HS đọc lại các phép tính, nêu lại cách làm.
* Bài 4: Viết phép tính thích hợp 
- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS quan sát tranh nêu bài toán.
- Cho HS tự làm bài.
- Chữa bài: Cho HS viết phép tính trên bảng: 3- 3 = 0
- Nhận xét. 
*Bài 5: Gợi ý cho HS khá giỏi.
3. Củng cố,dặn dò
- Nhắc lại nội dung .
- Nhận xét tiết học.
- VN hoàn thành bài. Chuẩn bị bài sau.
- HS làm bài vào bảng con. 
- HS quan sát, nêu yêu cầu.
1 HS làm bài mẫu.
- Làm bài vào vở. 
- HS nối tiếp nêu kết quả.
 Lớp nhận xét.
- Hs quan sát nêu yêu cầu.
- Làm bài vào vở. 
 HS nêu kết quả.
- HS khác nhận xét .
- HS đọc.
- Nêu yêu cầu.
- Làm vào vở.HS chữa bài. Lớp nhận xét.
-HS đọc
- Hs quan sát nêu.
- HS nêu.
- Làm bài vào vở. 
- HS chữa bài. HS khác nhận xét .
- HS nghe.
------------------------------------------
LUYỆN VIẾT CHỮ ĐẸP
TIẾT 20: BÀI 31
-------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ năm ngày 17 tháng 11 năm 2016
LUYỆN TIẾNG VIỆT
TIẾT 22: ÔN ân- ă- ăn
(Tiết 3 - Tuần 11– Vở LT Tiếng Việt) 
A. Mục tiêu : 
 - Củng cố cho HS nhận biết được vần ân-ă-ăn.
 * - Ghép các chữ và dấu tiếng có ân- ăn. Điền đúng ăn - ân vào chỗ trống. Đọc được đoạn văn ngắn. Đọc và viết được một câu ở bài 3.
 - Yêu thích tiếng Việt.
B. Đồ dùng dạy học: 
 - GV: Tranh. Vở LTTV..
 - HS : Bảng, Vở LTTViệt.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài ân - ă -ăn trong SGK
- Nhận xét . 
III. Bài mới
1.Giới thiệu bài
2. Hướng dẫn HS luyện tập
* Bài 1: Ghép các chữ và dấu ở 3 cột ....
- Nêu yêu cầu bài.
- Cho HS làm bài vào vở.
- Nhận xét .
- Gọi HS đọc lại các tiếng:
chân, gần , phấn, ngắn, mặn, sắn.
* Bài 2: Điền ăn hoặc ân:
- Cho HS quan sát, nêu yêu cầu bài.
- Nêu lại yêu cầu bài.
- Cho HS làm bài.
- Quan sát giúp HS đỡ HS còn yếu .
- Nhận xét.
- Cho HS đọc lại từng từ, cụm từ.
Đáp án: ân cần, thợ lặn, cẩn thận.
*Bài 3: Đọc 
- Gọi HS đọc các câu .
- Nhận xét.
- GV đọc mẫu.
- Cho HS đọc lại cả đoạn.
* Bài 4: Viết một câu ở bài tập 3.
- Nêu yêu bài.
- Yêu cầu HS đọc .
- Cho HS viết vào vở.
- Nhận xét
3. Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS đọc lại bài 3
- Nhận xét , đánh giá .
- Dặn HS: Về nhà xem lại bài .Chuẩn bị bài sau
-Hát
- HS đọc.
- Nhận xét
- Nhắc lại.
- Làm bài. 1 HS chữa bài. Lớp nhận xét
- HS đọc (cá nhân-nhóm -lớp).
- Quan sát, nêu yêu cầu.
- HS điền vần. HS lên bảng chữa bài.
Lớp nhận xét.
- HS đọc.
- 3 HS đọc. 
- HS đọc tiếng có vần iu-êu, tiếng khó- đọc câu- cả đoạn.(Cá nhân - nhóm- lớp)
-2-3 HS khá đọc.
- Nêu yêu cầu.
- HS đọc (Cá nhân - nhóm- lớp)
- Đổi vở kiểm tra chéo. Nêu nhận xét bài bạn.
- 1 HS đọc.
- Nghe.
----------------------------------------------------
NẾP SỐNG THANH LỊCH VĂN MINH
TIẾT 5 (BÀI 4): BỮA ĂN BÁN TRÚ.
A. Mục tiêu:
- Học sinh nhận thấy những việc cần làm trong bữa ăn trưa ở trường.
- Học sinh có kĩ năng : 
+ Đến giờ ăn cơm trưa ở trường, ngồi ngay ngắn vào chỗ quy định. 
+Biết cách ăn uống gọn gàng, không để rơi vãi.
+ Biết động viên khi thấy bạn ăn không ngon miệng.
+ Biết nói lời yêu cầu khi muốn ăn thêm.
+Khi ăn xong, biết thu gọn bát, thìa để vào nơi quy định; uống nước, lau miệng và nghỉ ngơi hợp lí.
- Học sinh có thái độ: Vui vẻ, tự giác thực hiện những việc cần làm trong bữa ăn trưa ở trường. Ủng hộ, tán thành với những hành vi thể hiện sự TL,VM trong bữa ăn trưa ở trường.
B. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong sách HS. 
- Video clip có nội dung bài học (nếu có).
- Đồ dùng bày tỏ ý kiến, sắm vai.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Kiểm tra bài cũ 
-GV có thể yêu cầu HS trả lời câu hỏi “Nêu những việc cần làm trước, trong và sau khi ăn ?” ; “Trong khi ăn nên chú ý những điều gì ?”
- GV nhận xét câu trả lời của HS.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài 
2.Hoạt động 3 : Nhận xét hành vi 
* Mục tiêu : Giúp HS nhận biết những việc cần làm trong bữa ăn trưa ở trường.
* Các bước tiến hành :
- GV tổ chức cho HS thực hiện phần Xem tranh, SHS trang 16, 17.
- Cho HS trình bày kết quả. 
-GV kết luận nội dung theo từng tranh :
Tranh 1 : Trước khi ăn, các bạn ngồi ngay ngắn vào chỗ quy định. Các bạn mời nhau ăn cơm vui vẻ. 
Tranh 2 : Hoa bị mệt, Lan ân cần động viên bạn ăn cơm. 
Tranh 3 : Ăn xong, hai bạn mang bát tới nơi quy định và bạn gái đang lau bàn. 
Tranh 4 : Sau khi rửa tay, các bạn uống nước và lau miệng. 
- GV mở rộng : Những việc các bạn trong từng bức tranh đều là việc làm đúng và nên làm theo.
- GV hướng dẫn HS đưa ra ý 1, 2 của lời khuyên, SHS trang 19.
- Liên hệ nội dung lời khuyên với thực tế của HS.
3.Hoạt động 2 : Bày tỏ ý kiến 
* Mục tiêu : Giúp HS bày tỏ ý kiến với những việc nên làm và không làm nên khi ăn cơm bán trú ở trường như không vừa ăn vừa đùa nghịch, không vừa ăn vừa đi lang thang ngoài hành lang,
* Các bước tiến hành:
- GV tổ chức cho HS thực hiện bài tập 1, SHS trang 18 (GV nhắc HS chú ý lời thoại của nhân vật). 
- Cho HS trình bày kết quả.
-GV kết luận theo nội dung theo từng tranh :
Tranh 1 : Hành vi không nên làm. 
Tranh 2 : Hành vi nên làm.
Tranh 3 : Hành vi không nên làm. 
Tranh 4 : Hành vi không nên làm. 
- GV gợi mở để HS rút ra ý 3 của lời khuyên, SHS trang 19.
-Liên hệ nội dung lời khuyên với thực tế của HS.
4.Hoạt động 3 : Trao đổi, thực hành 
* Mục tiêu : Giúp HS kể lại những điều mình đã làm khi tham gia ăn cơm bán trú ở trường. Từ đó biết nhận ra việc nào đúng – nên làm, việc nào sai – không nên làm.
* Các bước tiến hành :
- GV tổ chức cho HS thực hiện bài tập 2, SHS trang19
- Cho HS trình bày kết quả.
-GV kết luận, nhận xét theo từng trường hợp. 
5. Củng cố dặn dò: 
- GV yêu cầu HS nhắc lại toàn bộ nội dung lời khuyên (không yêu cầu HS đọc đồng thanh) và hướng dẫn để HS mong muốn, chủ động, tự giác thực hiện nội dung lời khuyên. 
- Chuẩn bị bài 5 : Trang phục đến trường.
-Hs quan sát tranh.Thảo luận nhóm bàn.
Đại diện nêu kết quả, nhận xét 
-Nghe và nối tiếp nêu lại lời khuyên (SHS trang 19)
-Nối tiếp nêu ý kiến của mình, các bạn trong lớp nhận xét.
-4-5 em nêu lại.
-Hs nêu liên hệ trong lớp, trong trường.
-Hs thực hành theo nhóm bàn.
-1,2 em nhắc lại.
----------------------------------------------------
HƯỚNG DẪN HỌC
-------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ sáu ngày 18 tháng 11 năm 2016
LUYỆN TOÁN
TIẾT 22: ÔN TẬP CHUNG
( Tiết 3 -Tuần 11 – vở LT Toán )
A. Mục tiêu:
 - Củng cố cho HS phép trừ, phép cộng trong phạm vi đã học.
 * - So sánh, điền số, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học, phép cộng với số 0, phép trừ một số cho số 0, trừ hai số bằng nhau. 
 - Yêu thích toán học.
B. Đồ dùng dạy học:
 - GV: - Các nhóm đồ vật,tranh vẽ giống vở LT Toán. 	
 - HS: - VBT, bảng, bộ đồ dùng.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
- HS đọc lại phép trừ cộng trong phạm vi đã học.
- Nhận xét . 
III. Bài mới
1.Giới thiệu bài
2. Hướng dẫn HS làm bài: 
*Bài 1: Tính:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Cho HS làm bài vào vở
- Nhận xét , sửa chữa.
*Bài 2: >, < , = ?
- Nêu yêu cầu của bài.
- Cho HS làm bài vào vở.
- Nhận xét, chữa bài; cho HS giải thích cách làm.
- Gọi HS đọc lại các phép tính.
* Bài 3: Tính
- Nêu yêu cầu của bài
- Gọi HS nêu bài toán.
- Cho HS làm bài vào vở.
- Nhận xét, bổ sung.
*Bài 4: Số?
- Cho HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS nêu cách làm.
- Cho HS làm bài vào vở.
- Nhận xét, chữa bài.
*Bài 5: 
- Hướng dẫn cho HS khá 
3. Củng cố,dặn dò
- Hệ thống lại bài.
- Nhận xét tiết học.Dặn HS: Về nhà hoàn thành bài. Chuẩn bị bài sau. 
-2 HS đọc 
-3 HS lên bảng .
- HS làm bài vào vở.
 HS chữa bài trên bảng.
- HS nêu.
- HS làm vào vở. 
6 HS chữa bài trên bảng (3 lượt).
HS khác nhận xét .
- Nêu lại yêu cầu.
- Làm bài vào vở. 
6 HS chữa bài trên bảng (2 lượt). 
Lớp nhận xét.
- Nêu lại yêu cầu.
- HS nêu.
- Làm bài vào vở. 6 HS chữa bài trên bảng (2 lượt). Lớp nhận xét 
- Nghe.
--------------------------------------------------
THỂ DỤC
TIẾT 11: TD RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN. 
TRÒ CHƠI: VẬN ĐỘNG
A.Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện tư thế đứng kiễng gót, hai tay chống hông, đứng đưa một 
chân ra trước (có thể còn thấp), hai tay chống hông (thực hiện bắt chước theo GV).
- Bước đầu làm quen với trò chơi: “ Chuyển bóng tiếp sức”
- Hăng say luyện tập.
B. Địa điểm và phương tiện:
- Sân trường. 
- GV chuẩn bị 1 còi.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Phần mở đầu:
- GV Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học.
- Khởi động
2. Phần cơ bản:
a) Ôn động tác: Đứng kiễng gót, hai tay chống hông:
- GV nêu tên động tác.
- Làm mẫu, giải thích động tác.
- Cho HS tập.
- Quan sát, nhận xét.
b) Đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông:
- GV nêu tên động tác.
- Làm mẫu, giải thích động tác:
N1: Đưa chân trái ra trước, hai tay chống hông.
N2: Về TTĐCB
N3: Đưa chân phải ra trước, hai tay chống hông.
N4: Về TTĐCB
- Cho HS tập.
- Quan sát, nhận xét.
c) Trò chơi “Chuyển bóng tiếp sức”
- Nêu tên trò chơi
- Cho HS tập hợp theo 3 hàng dọc.
- Hướng dẫn cách chơi.
- Cho một tổ chơi thử.
- Cho HS chơi.
- Quan sát, nhận xét
3. Phần kết thúc:
- Cho HS tập hợp.Hồi tĩnh.
- GV cùng HS hệ thống bài học.
- Nhận xét giờ học 
- HS tập hợp thành 3 hàng dọc, sau đó quay thành hàng ngang. 
- Đứng vỗ tay, hát. Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp 1- 2.
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc.
- Đi thường theo 1 hàng dọc thành vòng tròn va hít thở sâu.
- Cả lớp tập theo sự điều khiển của lớp trưởng.
- HS tập theo.
- HS tập 3-4 lần.
- Nghe.
-Theo dõi
- Chơi thử.
- Chơi trò chơi.
-HS tập.
HƯỚNG DẪN HỌC

Tài liệu đính kèm:

  • docTUẦN 11. B2.doc