Giáo án Lớp 1 - Tuần 27 - Buổi 1

TẬP ĐỌC

TIẾT 13 + 14: HOA NGỌC LAN

A.Mục tiêu:

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ.

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK). Ôn vần ăm, ăp.

*- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn, Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.

-.Giáo dục HS có ý thức bảo vệ cây cối nói chung.

B. Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh hoạ

- HS : sgk

C. Các hoạt động dạy học:

 

docx 20 trang Người đăng hanhnguyen.nt Lượt xem 719Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 27 - Buổi 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.
 - Có khả năng vận dụng kiến thức toán học.
B. Đồ dùng dạy học
- GV: Phiếu bài 1, bảng phụ bài 4. 
- HS: Bảng, vở 
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I.Ổn định tổ chức 
II. Kiểm tra bài
-Nhận xét , tuyên dương.
III. Bài mới
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Viết số
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài vào phiếu
- Vài HS gắn phiếu lên bảng. 
-Nhận xét , tuyên dương.
Đáp án: 
a)ba mươi: 30 b) bảy mươi bảy:77
 mười ba: 13 bốn mươi tư: 44
 mười hai: 12 chín mươi sau:96
hai mươi: 20 sáu mươi chín: 69
c)................ 
Bài 2 (a,b): Viết số (theo mẫu)
- Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Hướng dẫn HS làm mẫu
Thêm 1 vào 80 ta có số 81 vậy số liền sau 80 là 81
-Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm thế nào? 
-Kết luận : Muốn tìm số đứng liền sau của 1 số ta thêm 1 đơn vị vào số đã cho trước. 
- Cho HS thảo luận theo nhóm đôi 
- Cho vài nhóm nêu kết quả 
- Nhận xét.
- Gọi HS nêu lại cách tìm số liền sau.
Bài 3( a, b): , = ?
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS chơi trò chơi: Tiếp sức
+ nêu cách chơi, luật chơi:Từng em sẽ điền dấu , = vào chỗ chấm, lần lượt mỗi em 1 phép tính. 
+ 2 đội, mỗi đội 4 HS.
+ cho HS chơi
-Nhận xét , chữa bài, gọi HS giải thích cách làm.
- Gọi HS nhắc lại cách so sánh.
Bài 4 : Viết (theo mẫu) 
-Giáo viên hướng dẫn theo mẫu : 
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị.
 Viết 87 = 80 + 7 .
- Cho Hs làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài trên bảng phụ.
-Theo dõi, nhận xét .
4. Củng cố Dặn dò
-Nêu lại nội dung ôn tập.
-Nhận xét tiết học .
-Dạn HS: Ôn bài. Xem bài: Bảng các số từ 1 đến 100
- HS làm bảng
....34 55 ....80
 47...74 36 .....36
-Nhận xét
- HS nêu yêu cầu bài 1 
- Làm bài
- 2-3 HS. Lớp nhận xét.
- Cho học sinh đọc lại các số 
-HS nhận xét
M: Số liền sau của 80 là 81 
- Thêm 1 ....
- HS hỏi nhau theo nhóm đôi.
- Vài nhóm nêu. Lớp nhận xét.
-Nêu
-Nghe
-Hs chơi. Lớp cỗ vũ
- Nhận xét.
34 45
78 > 69 81 < 82
72 90
62 = 62 61 < 63
- HS làm vở đổi vở kiểm tra.
- 4 HS chữa bài. Lớp nhận xét.
- Gọi HS đọc lại bài hoàn chỉnh.
+ Số 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị.
 Viết 59 = 50 + 9 .
+ Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.
 Viết 20 = 20 + 0.
+ Số 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị.
 Viết 99 = 90 + 9 .
- Đếm từ 10 đến 100
----------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ ba ngày 14 tháng 3 năm 2017
CHÍNH TẢ
TIẾT 5 : NHÀ BÀ NGOẠI
A. Mục tiêu :
*- HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn “ Nhà bà ngoại”
 - Làm đúng bài tập chính tả: Điền vần ăm hoặc ăp; c hay k.
 Đếm đúng số dấu chấm trong bài. Hiểu dấu chấm dùng để kết thúc 1 câu
 - Góp phần rèn chữ viết, nết người cho HS.
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: Bài viết mẫu, bài tập chính tả
- HS: bảng, vở
C. Các hoat động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
 I. Ổn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ:
-Nhận xét bài viết tiết trước.
- Hát + KTSS
- HS chữa bài tập 
- HS viết: ngà voi, chú nghé
1. Giới thiệu bài : 
2. Hướng dẫn HS viết
a, GV đọc mẫu
b, HD viết
-Hỏi: Nhà bà ngoại có những gì?
-Cho HS nêu từ dễ viết sai
- Gọi HS phân tích phân tích: 
+ ngoại : ng + oai + nặng ( oai / oay )
+ rộng : r + ông + nặng
+ lòa : l + oa + huyền
+ vườn : v +ươn + huyền 
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, chỉnh sửa.
3. HS viết bài.
- GV nhắc HS cách ngồi đúng, nhắc nhở HS viết hoa chữ đầu mỗi câu
-Yêu cầu đếm số dấu chấm trong bài.
- Nhắc: Dấu chấm đặt cuối để kết thúc câu. Chữ đứng sau dấu chấm phải viết hoa.
- Cho HS viết bài.
- Quan sát giúp đõ HS còn chậm
* Chữa lỗi
- GV đọc soát lỗi: Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ, dừng lại ở chữ khó viết.
- Hướng dẫn HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở
- Chữa trên bảng những lỗi phổ biến.
- GV chấm 1 số bài 
- Nhận xét
4. HD làm bài tập chính tả
a, Điền vần ăm hay ăp
N nay, Thắm đã là học sinh lớp Một. Thắm ch học, biết tự t cho mình, biết s... xếp sách vở ngăn n...
b, Điền chữ c hay k
 hát đồng a chơi éo co
-Nhận xét , chữa bài
4. Củng cố- Dặn dò:
- Khen những HS học tốt, chép bài đúng, đẹp.
- Chép lại đoạn văn cho đúng.
-Về nhà xem lại bài.Chuẩn bị bài sau 
- HS đọc tên bài: Nhà bà ngoại
- HS đọc bài viết “ Nhà bà ngoại’’
- HS trả lời
- HS tự phát hiện từ dễ viết sai
- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó
- HS tập viết bảng các tiếng, từ khó
- Bài có 4 dấu chấm
- HS chép bài vào vở
- HS dùng bút chì soát bài viết của mình
- Hs làm bài vào vở
- HS lên bảng điền
-Nhận xét
-Nghe
TẬP VIẾT
TIẾT 3 : TÔ CHỮ HOA: E, Ê, G
A. Mục tiêu:
*- HS tô đúng và đẹp các chữ hoa E, Ê, G.
 - Viết đúng và đẹp các vần: ăm, ăp, ươn, ương; cỏc từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương.
 - Viết theo cỡ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đề nột.
B. Dồ dùng dạy học :
 GV: - Chữ hoa mẫu.
 - Các vần và từ ngữ ứng dụng.
HS: phấn, bảng con, bút vở, sách
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I.Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
- Viết: hạt thóc, gánh đỡ
- GV nhận xét bài viết trước.
III. Bài mới
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn viết bảng con.
* Chữ hoa E gồm những nét nào?
* GV: Chữ hoa E gồm một nét móc trái, một nét móc dưới và một nét ngang.
- Chữ hoa E gồm nét viết liền không nhấc bút. Các em chú ý điểm đặt bút bắt đầu từ li đầu tiên của dũng kẻ ngang, sau đó tô theo nét chấm điểm kết thúc của chữ nằm trên li thứ 2 của dũng kẻ ngang.
- Chữ hoa Ê viết như chữ E có thêm dấu mũ. Dấu mũ của chữ Ê điểm đặt 
bút từ li thứ 2 của dòng kẻ trên đưa bút nên và đưa xuống theo nét chấm (điểm đặt bút đầu tiên là bên trái và điểm dừng bút là bên phải).
- Chữ hoa G gồm nét xoắn cong phải và nét khuyết dưới.
* GV hướng dẫn quy trình viết.
3. Hướng dẫn viết vần và từ ứng dụng.
- Hướng dẫn cách nối các con chữ.
- Nhận xét, chữa lỗi
4. Hướng dẫn viết vở.
- Hướng dẫn tư thế ngồi, cách cầm bút, cách đặt vở.
- Cho HS xem bài mẫu.
-Quan sát ,giúp HS còn lúng túng .
* Thu vở chấm, chữa 1 số bài.
-Nhận xét
5. Củng cố - Dặn dò:
- Khen HS đó tiến bộ và viết đẹp.
- Nhận xét tiết học .
- Dặn HS: về ôn lại bài.Chuẩn bị bài sau :H,I,K.
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con.
- HS: Chữ E hoa gồm 1 nét móc trái, một nét móc dưới và một nét ngang.
- HS viết bảng con: E, Ê, G 
 - HS viết vần, từ ngữ ứng dụng.
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết.
- HS nhắc lại cách nối giữa các chữ, khoảng cách giữa các chữ trong bài viết.
-HS viết bài
- Nghe
------------------------------------------
TOÁN
TIẾT 106: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
A. Mục tiêu:
 - Giúp học sinh nhận biết 100 là số liền sau 99 
*- Tự lập được bảng các số từ 1 š 100. Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số đến 100.
 - Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.
B. Đồ dùng dạy học:
 - GV: Phiếu bài 2. Bảng phụ bài 3
 - HS: Bảng, vở . Viết sẵn nội dùng bài 3 vào vở (như SGK)
C.Các hoat động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ
-Nhận xét , tuyên dương.
III. Bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Hoạt động 1: Giới thiệu số 100
Bài 1: 
- GV hỏi : 
 Số liền sau số 97 là số nào? 
 Số liền sau 98 là số nào ? 
 Số liền sau 99 là số nào?
- Giới thiệu số 100 
 + Viết bằng 3 chữ số, chữ số 1 và 2 chữ số 0 
 +100 là số đứng liền sau 99 nên số 100 bằng 99 thêm 1.
- Cho HS tập viết vào bảng con số 100.
- Nhận xét
3.Hoạt động 2: Lập bảng số từ 1®100
- Giáo viên treo bảng các số từ 1 š 100
-Dựa vào bảng số, giáo viên hỏi 1 vài số đứng liền trước hoặc liền sau 
-Ví dụ : Liền sau của 75 là ?
 Liền sau của 89 là ?
- Cho HS làm bài vào phiếu
- Gọi HS đọc bài
- Đưa ra bảng số hoàn chỉnh
-Nhận xét , tuyên dương.
3. Hoạt động 3 : Một số đặc điểm của bảng số từ 1 đến 100.
Bài 3: 
- Treo bảng phụ. Gọi HS đọc bài
- Cho Hs làm bài vào vở
- Giáo viên hỏi: 
Các số có 1 chữ số là 
Các số tròn chục là
Số bé nhất có 2 chữ số là ?
Số lớn nhất có 2 chữ số là ?
Các số có 2 chữ số giống nhau
-Nhận xét , tuyên dương.
4. Củng cố- Dặn dò:
- Cho học sinh đọc lại bảng số từ 1 š 100
- Số 100 là số có mấy chữ số?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về : Ôn bài. Chuẩn bị bài: Luyện tập
-Hát 
- HS làm bảng
64 = ....+ .....
73 = ....+ ....
80 = ....+ ....
-HS trả lời miệng.
 98
 99
 100
-HS nhắc lại.
- Đọc số : một trăm 
- Học sinh tập viết số 100 
-Học sinh viết các số còn thiếu vào các ô trong bảng số 
-5 em đọc nối tiếp nhau 
- HS đọc
-Học sinh trả lời các câu hỏi 
- Học sinh tự làm bài 
- HS lên bảng chữa bài. Lớp n/x
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
10, 20, 30,......
10
99
11, 22, 33,......
-HS đọc nối tiếp
-HS trả lời
---------------------------------------
THỂ DỤC
TIẾT 27: BÀI THỂ DỤC -TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
A.Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung.
- Biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân, vợt gỗ hoặc tung cầu lên cao rồi bắt lại.
- Thích luyện tập thể dục nâng cao sức khỏe.
B. Địa điểm và phương tiện:
- Sân trường. 
- GV chuẩn bị 1 còi.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Phần mở đầu:
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học.
- Khởi động
Phần cơ bản:
a) Ôn động tác của bài thể dục:
- Cho HS nhắc lại tên các động tác.
- Cho HS tập từng động tác.
- Nhận xét, uốn nắn động tác sai 
- Cho từng tổ tập
- Cho HS thi tập lại các động tác.
- Nhận xét, cho cả lớp tập lại.
c) Trò chơi: Tâng cầu
- GV hướng dẫn cho HS cách chơi 
- Chơi thử
- Cho HS chơi
- Quan sát nhận xét.
3. Phần kết thúc:
- Cho HS tập hợp. Hồi tĩnh.
- GV cùng HS hệ thống bài học.
- Nhận xét giờ học 
- HS tập hợp thành 3 hàng dọc, sau đó quay thành hàng ngang. 
- HS đứng vỗ tay, hát
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc.
- Đi thường theo 1 hàng dọc thành vòng tròn và hít thở sâu.
-HS thực hiện 2-3 lần.
- HS nêu
-HS tập.
- HS tập.
- Mỗi tổ tập1lần. Lớp nhận xét.
- HS cả lớp tập. 
- Nghe
- HS chơi thử.
- HS chơi.
-HS tập.
----------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ tư ngày 15 tháng 3 năm 2017
HÁT NHẠC
(GV chuyên dạy)
-----------------------------------
TẬP ĐỌC
TIẾT 15 + 16 : AI DẬY SỚM
A. Mục tiêu:
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời.
Trả lời được câu hỏi tìm hiểu bài (SGK). Ôn các vần ươn, ương.
*- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón. Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
Hs khá giỏi: Học thuộc lòng bài thơ.
- Biết hỏi đáp tự nhiên về những việc làm buổi sáng
 B. Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ
 - HS: SGK
C. Các hoat động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I.Ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ:
- Nụ hoa lan màu gì? 
III. Bài mới:
1. Giới thiệu bài : 
2. Hướng dẫn luyện đọc
a, GV đọc mẫu:
Giọng nhẹ nhàng, vui tươi 
b, HD luyện đọc
* Từ khó
- GV gạch trên bảng các từ: dậy sớm, ra vườn, ngát hương, lên đồi, đất trời
- Giảng từ: 
+ vừng đông: Mặt trời mới mọc
+ đất trời: Mặt đất và bầu trời
*Câu
* Đoạn(khổ thơ): 
c,Ôn vần ươn, ương:
* Tìm tiếng trong bài có vần uơn, 
uơng
* Tìm tiếng(từ)ngoài bài có vần ươn,  ương
* Nói câu chứa tiếng có vần ươn, 
ương
Tiết 2
3. Tìm hiểu bài và luyện nói
a. Tìm hiểu bài đọc: 
 Hỏi:
 Khi dậy sớm điều gì chờ đón em:
- Ngoài vườn
- Trên đồng
- Trên đồi
- GV đọc mẫu lần 2. HD cách ngắt nhịp: Ai / dậy sớm.
- Nhận xét
b, Học thuộc lòng bài thơ
c, Luyện nói
-Gọi HS nêu yêu cầu.
-Cho HS làm mẫu
-Yêu cầu HS hỏi đáp theo mẫu.
* GD: Có thói quen vệ sinh, ăn uống mỗi buổi sáng để có sức khỏe tốt.
4. Củng cố- Dặn dò:
- Liên hệ bản thân
- Nhà em ai dậy sớm?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về: Ôn bài. Chuẩn bị bài: Mưu chú Sẻ
- Đọc lại bài SGK
-HS đọc: Ai dậy sớm
- HS đọc thầm
- HS đọc cả bài
- HS tự phát hiện từ khó đọc
- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó
- HS luyện đọc từng câu 
- HS luyện đọc từng đoạn
- HS đọc theo nhóm đôi
- Các dãy đọc nối tiếp từng đoạn(khổ)
- Đọc đồng thanh cả bài
- 1 HS đọc cả bài 
* HS mở SGK
- vườn, hương
- HS đọc và phân tích tiếng trên
- HS tự tìm các tiếng ( từ )
- HS nối tiếp mỗi em nói 1 câu
- HS đọc bài
- Hoa ngát hương
- Vừng đông đang chờ đón
- Đất trời đang chờ đón
- HS đọc theo nhóm đôi
- Đọc nối tiếp - Đọc CN
-HS luyện đọc bài.
-HS nêu yêu cầu: Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng
M: Sáng sớm bạn làm việc gì?
- Tôi tập thể dục sau đó đánh răng, rửa mặt....
-Từng cặp HS hỏi đáp theo mẫu
- HS đọc lại bài
------------------------------------
TOÁN
TIẾT 107: LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu:
*- Giúp học sinh củng cố về : Viết số có 2 chữ số; Tìm số liền trước, số liền sau của 1 số ; so sánh các số ; thứ tự của các số .
 - Củng cố về giải toán có lời văn 
 - Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.
B. Đồ dùng dạy học:
 - GV: Các bảng phụ ghi các bài tập 
 - HS : Bảng, vở, thước kẻ, bút chì. 
C. Các hoat động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I.Ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ
- Cho các số: 34, 41, 56
- Tìm các số liền trước, liền sau của mỗi số trên
-Nhận xét ,tuyên dương .
III. Bài mới
1. Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1 : Viết số
- Đọc cho HS viết bảng con (mỗi lượt 3-4 số)
-Nhận xét
- Gọi học sinh đọc lại các số đã viết 
Bài 2 : 
phần 2a) Giáo viên hỏi : Muốn tìm số liền trước em phải làm như thế nào ?
- cho Hs hỏi đáp theo nhóm đôi –nêu kết quả.
phần 2b) : Giáo viên hỏi : Muốn tìm số liền sau ta phải làm như  thế nào ? 
-Hỏi đáp theo nhóm đôi- nêu kết quả
Phần c) : Cho học sinh tham gia chơi điền số liền trước liền sau vào bảng số cho trước. Đội nào làm nhanh, đúng là đội đó thắng
- Tuyên dương học sinh làm đúng, nhanh 
Bài 3: Viết các số 
-Gọi HS nêu yêu cầu
-Cho Hs làm bài vào vở
- Gọi HS lên chữa bài.
-Nhận xét , chữa bài .
Bài 4 : Giảm tải
3. Củng cố- Dặn dò:
-Tìm số liền trước, liền sau của 36 và 99
- Nhận xét tiết học .
- Dặn HS: Ôn bài. Chuẩn bị bài: Luyện
 tập chung
- Hát 
-HSTL
-Nhận xột 
- HS nêu yêu cầu :Viết số 
- Học sinh viết bảng: 33, 90, 99, 58, 85, 21, 71, 66, 100
- Hs đọc
-Tìm số liền trước 1 số em lấy số đã biết bớt đi 1 đơn vị 
+ Số liền trước của 62 là 61
+ Số liền trước của 80 là 79
+ Số liền trước của 99 là 98
-Thêm 1 đơn vị vào 1 số ta được số đứng liền sau số đó 
+ Số liền sau của 20 là 21
+ Số liền sau của 38 là 39
+ Số liền sau của 99 là 100
-2 đại diện 2 nhóm lên bảng thi đua làm bài 
số liền trước
số đã biết
số liền sau
44
68
98
45
69
99
46
70
100
- Làm bài vào vở
- Học sinh lên bảng 
a, từ 50 đến 60: 51,52, 53,..
b, từ 90 đến 100: 91,92,... 
-Nhận xét
-HSnêu
Thứ năm ngày 16 tháng 3 năm 2017
MĨ THUẬT
(Giáo viên bộ môn dạy)
----------------------------------------
MĨ THUẬT
(Giáo viên bộ môn dạy)
------------------------------------------
CHÍNH TẢ
TIẾT 6 : CÂU ĐỐ
A. Mục tiêu:
*- HS chép lại chính xác, không mắc bài câu đố về con ong
 - Điền đúng âm ch hay tr; v, d hay gi vào chỗ thích hợp.
 - Rèn viết đúng cự ly, tốc độ các chữ đều và đẹp.
B. Đồ dùng dạy học: 
- GV: Bài viết mẫu, bài tập chính tả, tranh minh họa bài chính tả
- HS: bảng, vở 
C. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ:
-Nhận xét bài viết tiết trước.
III. Bài mới:
1. Giới thiệu bài : 
2. Hướng dẫn HS viết
a, GV đọc mẫu
b, HD viết
- GV phân tích trên bảng: 
+ chăm : ch + ăm (phân biệt ch / tr)
+ suốt : s + uôt + sắc
+ vườn: v + ươn + huyền
+ cây : c + ây
+ khắp : kh + ăp + sắc
- Cho HS luyện viết bảng con
- Nhận xét.
3. HS viết bài.
- GV nhắc HS cách ngồi đúng, nhắc nhở về cách trình bày đoạn thơ: các chữ đầu dòng thẳng hàng và viết hoa.
*Chữa lỗi
- GV đọc soát lỗi: Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ, dừng lại ở chữ khó viết.
- Hướng dẫn HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở
- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến.
- GV chấm, nhận xét 1 số bài
- Nhận xét chung
4 HD làm bài tập chính tả
a, Điền chữ ch hay tr
b, Điền dấu v, d hay gi
-Nhận xét , tuyên dương .
5. Củng cố- Dặn dò:
- Khen những HS học tốt, chép bài đúng, đẹp.
- Chép lại đoạn thơ cho đúng.
- Nhận xét tiết học .
- Dặn HS về : Ôn lại bài.Chuẩn bị bài sau : Ngôi nhà .
- HS chữa bài tập 
- Viết bảng: lòa xòa, khắp vườn.
-HS đọc tên bài: Câu đố
- HS đọc bài viết
- HS giải đố (Con ong)
- HS tự phát hiện từ dễ viết sai
- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó
- HS tập viết bảng các tiếng, từ khó
- HS chép bài vào vở
- HS dùng bút chì soát bài viết của mình
- HS làm bảng con
- HS lên bảng điền
thi ...ạy ...anh bóng
...ỏ trứng ...ỏ cá cặp ...a
-Nhận xet bài của bạn
- Nghe
------------------------------------------
KỂ CHUYỆN
TIẾT 3: TRÍ KHÔN
A. Mục tiêu:
*- HS nghe GV kể nhớ và kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh và gợi ý dới tranh. Sau đó kể lại toàn bộ câu chuyện.
 - Bước đầu biết cách đổi giọng kể, phân biệt lời của Hổ, Trâu, bác nông dân và người dẫn chuyện.
 - HS thấy được sự tò mò, ngốc nghếch , khờ khạo dễ tin của Hổ đã khiến hổ suýt chết. Hiểu được trí khôn và sự thông minh của con ngời.
 - KNS :Xác định giá trị , ra quyết định, phản hồi lắng nghe tích cực,chia sẻ , suy nghĩ sáng tạo .
B. Đồ dùng dạy học: 
- GV: tranh minh hoạ, thẻ từ ghi : Ngốc nghếch, khờ khạo,tò mò,dễ tin,bình tĩnh,mu trí,thông minh...
 Mặt nạ Hổ, Trâu, bác nông dân
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I.Ổn định tổ chức:
II.Kiểm tra bài cũ 
III. Bài mới
1. Giới thiệu bài
-Giới thiệu về Hổ, Trâu, bác nông dân
2. Hoạt động 1:HS nghe kể chuyện
-HS làm việc theo nhóm
-HS QS tranh,đọc câu hỏi dưới mỗi tranh đoán nd câu chuyện
- Hs nói tính cách mỗi con vật em biết
- Các nhóm trình bày:nói trước lớp em đã khám phá ra điều gì
* Chú ý kĩ thuật kể:
- Lời dẫn chuyện giọng chậm rãi, đoạn kết hào hứng.
- Lời của Hổ tò mò, háo hức
- Lời của Trâu an phận, thật thà
- Lời bác nông dân bình tĩnh, khôn ngoan
- GV kể lần 1: Kể toàn bộ câu chuyện.
- GV Kể lần 2: Kể theo đoạn kết hợp tranh minh họa.
3. HĐ2: HS tập kể ( nhóm):
- Cho HS kể chuyện theo tranh
- Cho HS kể chuyện phân vai.
+ Lần 1: GV đóng vai người dẫn chuyện.
+ Lần sau: Giao cả các vai cho HS
4. Củng cố , dặn dò: 
- HS nói về các NV trong câu chuyện
+ Sự tò mò, ngốc nghếch , khờ khạo dễ tin của Hổ đã khiến hổ suýt chết. 
+ Bác nông dân với trí thông minh đã không bị hổ ăn thịt mà còn dạy cho Hổ to xác một bài học nhớ đời
-Nhận xét giờ học và chốt lại nd,ý nghĩa câu chuyện .
-Giao việc về nhà : kể chuyện cho người thân nghe
- Hát 
- Xem tranh 1 SGK, đọc câu hỏi
dưới tranh và trả lời.
- Mỗi nhóm đóng vai nhân vật : 
Người dẫn chuyện, 
- Tranh 1: Bác nông dân đang cày. Nhìn thấy trâu phải kéo cày hổ ngạc nhiên
- Tranh 2: Câu chuyện giữa trâu và hổ
- Tranh 3: Câu chuyện giữa bác nông dân và hổ.
- Tranh 4 : Hổ to xác nhng thua trí thông minh của con ngời.
* Rút ra bài học.
- Bình chọn HS kể chuyện hay.
-Hs nói
Thứ sáu ngày 17 tháng 3 năm 2017
TẬP ĐỌC
TIẾT 17 +18 : MƯU CHÚ SẺ
A. Mục tiêu:
*- HS đọc trơn cả bài. Đọc đúng: nén sợ, lễ phép, chộp, hoảng lắm, sạch sẽ, tức giận. Hiểu từ ngữ: chộp, lễ phép.
 - Ôn các vần uôn, uông. Tìm câu chứa tiếng có vần uôn, uông.
 - Qua bài HS hiểu sự thông minh, nhanh trí của Sẻ đã khiến chú tự cứu mình thoát nạn.
- GDKNS : Xác định được , ra quyết định 
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ
 - HS: SGK
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I.Ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:
- Khi dậy sớm điều gì chờ đón em ở ngoài vườn?
III. Bài mới:
1. Giới thiệu bài : 
2. Hướng dẫn luyện đọc
a, GV đọc mẫu:
-Giọng kể hồi hộp, lời của Sẻ nhẹ nhàng, lễ độ.
b, HD luyện đọc
* Từ:
- GV gạch trên bảng các từ: hoảng lắm, nén sợ, lễ phép, sạch sẽ
- GV giảng từ: 
+ chộp: Vồ nhanh
+ lễ phép: Nói nhẹ nhàng, lễ độ
* Câu
* Đoạn
3.Ôn vần uôn, uông
a, Tìm tiếng trong bài có vần uôn
b, Tìm tiếng(từ)ngoài bài có vần uôn, uông
c, Nói câu chứa tiếng có vần uôn, uông
Tiết 2
4. Tìm hiểu bài và luyện đọc
a. Đoạn 1 và 2
 Hỏi:
 C1: “ Khi Sẻ bị Mèo chộp được, Sẻ đã nói gì với mèo ?”
*KNS:Dù có rơi vào tình thế nguy hiểm với cái chết gần kề Sẻ cũng không bó tay chờ chết .Sẻ nghĩ ra
 mưu lừa mèo. KQ ra sao?
b. Đoạn cuối
C2: Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống?
* KNS :Chú sẻ đã phân tích rất nhanh và trúng điểm yếu của mèo
C3: Xếp các ô chữ thành câu nói đúng về chú Sẻ trong bài?
- GV đọc mẫu lần 2. 
* Có thể yêu cầu HS kể lại toàn bộ câu chuyện.
- Nhận xét
5. Củng cố- Dặn dò:
- Nêu lại nôi dung bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS: Ôn bài. Chuẩn bị bài: Ngôi nhà
- Đọc lại bài SGK
HS đọc: Mưu chú Sẻ
- HS đọc thầm
- HS đọc cả bài
- HS tự phát hiện từ khó đọc
- HS luyện đọc, phân tích cấu tạo tiếng khó
- HS luyện đọc từng câu - Đoạn 
- Đọc đồng thanh cả bài
- 1 HS đọc cả bài 
* HS mở SGK
- muộn
- HS đọc và phân tích tiếng trên
- HS đọc mẫu
- HS tự tìm các tiếng ( từ )
- HS nối tiếp mỗi em nói 1 câu
- HS đọc đoạn 1 và 2
- “ Sao anh không rửa mặt ?’’
- HS đọc đoạn cuối 
- Sẻ vụt bay đi
- 1 HS đọc các thẻ từ
- Đọc câu mẫu
- 2, 3 HS lên bảng thi xếp nhanh, xếp đúng các thẻ từ.
Sẻ + thông minh
- HS đọc theo nhóm đôi
- Đọc nối tiếp - Đọc CN
- HS đọc lại bài
-------------------------------------------
TOÁN
TIẾT 108: LUYỆN TẬP CHUNG
A. Mục tiêu:
*- Giúp HS củng cố về đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn.
 - Rèn kỹ năng so sánh các số và giải toán thành thạo.
 - Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.
B. Đồ dùng dạy học: 
- GV: Hệ thống, viết trước bài tập ra bảng phụ.
- HS : Bảng, vở.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
I.Ổn định tổ chức :
II. Kiểm tra bài cũ
- Cho các số: 45, 69, 99
- Nhận xét
III. Bài mới 
1.Giới thiệu bài
2. Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Viết các số:
- Gọi HS nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS làm bài bảng lớn + bảng con 
-Nhận xét
Bài 2: Đọc mỗi số sau
-Gọi HS đọc
- Nhận xét,tuyên dương
Bài 3 b,c: >, <, = ?
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Ch

Tài liệu đính kèm:

  • docxTUẦN 27.docx