Giáo án Tuần 4 - Lớp 1

Đạo đức

GỌN GÀNG SẠCH SẼ ( Tiết 2 )

A/ Mục tiêu:

- Thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ. Ích lợi của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ.

- HS biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc quần áo gọn gàng ,sạch sẽ.

- Yêu thích môn học.

B/ Hoạt động dạy học

I/ Bài cũ:

Nêu tên các bạn trong lớp ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng

GV nhận xét – đánh giá

II/ Bài mới : Giới thiệu bài

. Hoạt động 1: Làm bài tập 3

-Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Bạn có gọn gàng sạch sẽ không?

+ Em có muốn làm như bạn không?

- Kết luận:Chúng ta nên làm như các bạn nhỏ trong tranh1,3,4,5,7,8

 

docx 30 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 29/12/2020 Lượt xem 281Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Tuần 4 - Lớp 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
bài tập 3
-Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Bạn có gọn gàng sạch sẽ không?
+ Em có muốn làm như bạn không?
- Kết luận:Chúng ta nên làm như các bạn nhỏ trong tranh1,3,4,5,7,8
 Hoạt động 2: 
Yêu cầu từng đôi một giúp nhau sửa sang lại đầu tóc, quần áo cho gọn gàng, sạch sẽ
- Nhận xét tuyên dương nhóm làm tốt
 Hoạt động 3:
Cho cả lớp hát bài “:Rửa mặt như mèo”
*GDMT: Nhắc nhở HS phải biết giữ vệ sinh cá nhân và vệ sinh trường lớp
+ Cả lớp mình có ai giống như mèo không?
- Đọc 2 câu trong sgk
III/ Củng cố dặn dò
- Quần áo đi học cần phẳng phiu lành lặn, sạch sẽ
- Không mặc quần áo xôüc xệch, rách tuột hay bẩn hôi đến lớp
Dặn dò: Nhớ thực hiện theo bài học, xem bài sau
-Nhận xét giờ học
2 HS lên bảng thực hiện
- Trao đổi nhóm 4
Quan sát tranh và tra lời câu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp
Cả lớp theo dõi nhận xét
HS chú ý theo dõi
- Từng đôi giúp nhau sữa sang quần áo, đầu tóc cho gọn gàng sạch sẽ.
- Cả lớp hát bài "Rữa mặt mèo"
HS trả lời
HS đọc theo
HS lắng nghe để thực hiện cho tốt
 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ hai, ngày 4 tháng 9 năm 2017
Tiếng Việt
n, m
A/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: n m nơ me , từ và câu ứng dụng. Viết được : n , m , nơ , me
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Bố mẹ, ba má. Hs khá giỏi biết đọc trơn
- Yêu thích Tiếng Việt
B/ Chuẩn bị 
- Tranh minh hoạ
C/ Hoạt động dạy học
Hoạt độngcủa GV
Hoạt động của HS
I/ Bài cũ
- Viết từ ứng dụng : bi ve, ba lô
- Đọc bài trong SGK
- GV nhận xét 
II/ Bài mới
TIẾT 1
1. Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu n 
2. Dạy chữ ghi âm 
 Âm “n”
a) Nhận diện chữ
- Ghi bảng chữ n
- Chữ n gồm một nét sổ dọc và một móc xuôi 
+ So sánh chữ n và chữ i
b) Phát âm và đánh vần tiếng
- Phát âm mẫu n
-Yêu cầu HS tìm và gắn trên bảng cài chữ n
Âm n ghép với âm ơ ta có tiếng mới
- Ghi bảng "nơ"
- Đánh vần, đọc trơn mẫu
- Chỉ trên bảng lớp
* Dạy chữ ghi âm m (quy trình tương tự)
-Âm m gồm nét sổ dọc, 2 nét móc xuôi
- So sánh âm n với âm n
- Ghép âm m với âm e để có tiếng mới
c) Hướng dẫn viết
- Vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy trình viết
- Theo dõi nhận xét
d) Đọc tiếng ứng dụng
GV viết từ ứng dụng lên bảng 
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
- Chỉ bảng
Yêu cầu HS tìm tiếng mới có âm mới
* Nghỉ giữa buổi
TIẾT 2
3. Luyện tập
a) Luyện đọc:
* Luyyện đọc bài trên bảng
- Sửa phát âm cho HS
* Luyện đọc câu ứng dụng
Yêu cầu hS quan sát tranh và nêu nhận xét
- GV viết câu ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- Chỉ bảng
b) Luyện viết:
GV nêu yêu cầu và hướng dẫn cáchỏtình bày
- Theo dõi nhắc nhở HS
c) Luyện nói:
+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì?
+ Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ mấy?
+ Hãy kể về nghề nghiệp của ba mẹ mình ?
+ Em làm gì để ba mẹ vui lòng?
* Yêu cầu HS khá giỏi đọc trơn toàn bài
GV khen những em đọc tốt
4. Củng cố dặn dò
- Cho HS đọc lại bài
- Dặn dò HS về nhà đọc lại bài, xem trước bài d,đ
 - Nhận xét giờ học
- 2 HS lên bảng viết , cả lớp viết bảng con
2 HS lên bảng đọc bài
- Đọc đồng thanh theo
HS theo dõi
HS nêu điểm giống và khác nhau
- Phát âm cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Thực hành trên bảng cài
- Phân tích tiếng "nơ"
- Ghép tiếng "nơ"đánh vần, đọc trơn
- Đọc theo
- Phát âm cá nhân, nhóm, đồng thanh
HS theo dõi
-Nêu điểm giống và khác nhau
- Viết lên không trung, viết lên mặt bàn bằng ngón trỏ
- Viết bảng con
HS đọc mẫu phát hiện tiếng mới
- Đọc theo (cá nhân, nhóm, đt)
- Tự đọc
HS tìm và nêu tiếng mới
- Đọc ( cá nhân, nhóm, đồng thanh)
HS quan sát tranh và nêu nhận xét
HS đọc nhẩm tìm tiếng mới
- Đọc theo
- Tự đọc
- Tập viết n m nơ me trong vở tập viết
- Đọc chủ đề của phần luyện nói: Bố mẹ, ba má
- HS quan sát tranh và dựa theo thực tế để trả lời câu hỏi
HS khá giỏi đọc bài
HS mở SGK đọc bài
 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ ba, ngày 5 tháng 9 năm 2017 
Toán 
BẰNG NHAU, DẤU =
A/Mục tiêu:
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó: 3 = 3, 4 = 4
- Biết sữ dụng từ "bằng nhau", dấu = khi so sánh các số. Làm bài tập 1,2,3 , bài 4 HD vào buổi thứ 2.
- Yêu thích Toán học.
B/ Đồ dùng dạy hoc:
- Một số con vật, hình vuông, hình tròn bằng bìa
C/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt độngcủa HS
I/ Bài cũ
+ Điền dấu vào chỗ "...."
 5 ... 2 1 ... 3
 2 ... 5 4 ... 5
+ GV nhận xét 
II/ Bài mới: Giới thiệu bài
1. Nhận biết quan hệ bằng nhau
a) Nhận biết 3 = 3
GV Đính lên bảng 3 con mèo và 3 con thỏ bàng bìa và hỏi:
+ Có mấy con mèo? có mấy con thỏ?
- Cứ mỗi con mèo lại có một con thỏ(và ngược lại) Nên số con mèo bằng số con thỏ. Ta có "3 bằng 3"
- Giới thiệu " hình vuông và hình tròn" (tương tự)
- "3 bằng 3"Viết như sau: 3 = 3, dấu = đọc là bằng
b) Giới thiệu 4 = 4, 2 = 2(tương tự 3 = 3)
c) Kết luận: Mỗi số bằng chính số đó
-Yêu cầu HS viêt: 1= 1, 4 = 4, 5 = 5
Theo dõi, nhận xét và sửa sai cho HS
2. Thực hành
Bài 1:Viêt dấu =
- Nêu yêu cầu và hưóng dẫn cách viết
- Theo dõi để giúp đỡ HS
Bài 2 : Viết ( theo mẫu)
Gv hướng dẫn bài mẫu
- Theo dõi nhắc nhở 
Bài 3: >, <,= ?
-Cho HS làm bài vào vở
-Chấm một số bài và nhận xét bài làm của HS
Bài 4: Viết ( theo mẫu)
GV huớng dân để HS làm vào buổi thứ 2
4. Củng cố dặn dò
- Nhắc lại nội dung chính của bài
- Dặn dò HS về nhà xem lại bài, xem trước bài luyện tập
- Nhận xét giờ học
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con
- Quan sát tranh
- Trả lời câu hỏi
- Nhắc lại
- Đọc ( cá nhân, nhóm đông thanh)
- HS chú ý theo dõi để trả lời câu hỏi
- Nhắc lại
HS viết bảng con
- Viết một dòng dấu bằng vào SGK
- Nêu yêu cầu
- Làm bài rồi chữa bài
- Nêu yêu cầu
- Tự làm bài vào vở Toán
HS chú ý lắng nghe
 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ ba, ngày 5 tháng 9 năm 2017
Tiếng Việt
d, đ
A/Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: d,đ, dê, đò từ và câu ứng dụng. Viết được : d , đ , dê , đò
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- Yêu thích Tiếng Việt
B/ Chuẩn bị 
- Tranh minh hoạ
C/ Hoạt động dạy học
Hoạt độngcủa GV
Hoạt động của HS
I/ Bài cũ
- Đọc viết từ ứng dụng và câu ứng dụng bài n, m
GV nhận xét 
II/ Bài mới
TIẾT1
1. Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài, đọc mẫu d đ
2. Dạy chữ ghi âm 
 “d”
a) Nhận diện chữ
- Ghi bảng d
- Chữ d gồm một nét cong kín và một nét sổ dọc dài
+ So sánh chữ d và chữ a
b) Phát âm và đánh vần tiếng
- Phát âm mẫu d
- Yêu cầu HS tìm và gắn trên bảng cài
Âm d ghép với âm ê ta có tiếng dê
- Ghi bảng “dê”
- Đánh vần, đọc trơn mẫu
- Chỉ trên bảng lớp
* Dạy chữ ghi âm đ (quy trình tương tự)
Chữ đ như chữ d và thêm xét gạch ngang
-So sánh chữ d, với chữ đ
c) Hướng dẫn viết
- Vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy trình viết
- Theo dõi nhận xét
d) Đọc tiếng ứng dụng
GV viết từ ứng dụng lên bảng
GV đọc mẫu và giải nghĩa 
- Yêu cầu HS tìm tiếng mới có âm mới học
* Nghỉ giữa buổi
TIẾT 2
3. Luyện tập
a) Luyện đọc
* Luyện đọc bài trên bảng
- Sửa phát âm cho HS
* Luyện đọc câu ứng dựng
Yêu cầu HS quan sát tranh và nhận xét
GV viết câu ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
b) Luyện viết
GV nêu yêu cầu và hướng dẫn cách trình bày
- Theo dõi nhắc nhở HS
c) Luyện nói
+ Tại sao nhiều trẻ em thích những vật và con này?
+ Em biết những loại bi nào?
+ Dế thường sống ở đâu? Em có hay bắt dế không?
* Yêu cầu HS khá giỏi đọc trơn toàn bài
4. Củng cố dặn dò
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Dặn dò HS về nhà đọc lại bài, xem trước bài t, th
- Nhận xét giờ học
2 HS lên bảng thực hiện y/c
- Đọc đồng thanh theo
- Trả lời
- Phát âm cá nhân, nhóm, 
H thực hành trên bảng cài
- Phân tích tiếng “dêì”
- Ghép tiếng "dê"đánh vần, đọc trơn
- Đọc theo
- Phát âm cá nhân, nhóm, ĐT
HS so sánh và nêu điểm giống và khác nhau
- Viết lên không trung và viết lên mặt bàn bằng ngón trỏ
- Viết bảng con
-HS đọc thầm phát hiện tiếng mới
- Đọc theo (cá nhân, nhóm, đồng thanh)
-HS tìm và nêu tiếng mới
- Đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Đọc theo
HS quan sát tranh và nhận xét
HS đọc thầm tìm tiếng mới
Đọc cá nhân, đồng thanh
- Tập viết d đ dê đo ìtrong vở tập viết
- Đọc: Dê,ú cá cơ,ì bi ve, lá đa
-Quan sát tranh và dựa vào thực tế để trả lời câu hỏi
HS khá giỏi đọc trơn toàn bài
Nhìn bảng đọc lại bài
 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ tư, ngày 6 tháng 9 năm 2017
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
A/ Mục tiêu:
-Biết sử dụng các từ: bằng nhau, bé hơn, lớn hơn vâ các dấu = , để so sánh các số trong phạm vi 5
- Làm bài tập 1,2,3
- Yêu thích môn học
C/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt đông của HS
I/ Bài cũ:
- Điền dấu thích hợp vào chỗ "..."
 4 ... 3 1 ... 5 
 2 ... 2 5 ... 4
- GV nhận xét 
II/ Bài mới: Giới thiệu bài
GV hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:Làm cho bằng nhau
 GV nêu yêu cầu và hướng dẫn cách làm
- Theo dõi giúp đỡ thêm cho HS
Gọi HS nêu kết quả
Bài 2: Nối ô trống với số thích hợp (Theo mẫu) 
- Nêu yêu cầu và hướng dẫn cách làm
-Gọi một số HS lên bảng làm
Bài 3: Nối ô trống với số thích hợp
-Nêu yêu cầu và hướng dẫn cách làm
- Chữa bài
III. Củng cố dặn dò:
- GV chốt lại nội dung chính của bài
-Dặn dò về nhà học bài, xem trước bài 6
 Nhận xét giờ học
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con
- Nhận xét số hoa ở hai bình, nhận xét số con vật ở hai hình
- Có thể vẽ thêm hoặc gạch bớt
2 HS nêu kết quả
- Tự nhận xét và nối
-2 HS lên bảng làm
Cả lớp nhận xét chữa bài
HS làm bài và nêu kết quả
HS chú ý lắng nghe
 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ năm, ngày 7 tháng 9 năm 2017
Tiếng Việt
ÔN TẬP
A/ Mục tiêu:
- HS đọc, viết được: i, a ,m ,n ,d ,đ, t ,th các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.
- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn theo tranh truyện kể "Cò đi lò dò".HS khá giỏi kể 2- 3 đoạn truyện theo tranh.
- Yêu thích môn học
B/ Chuẩn bị :
- Bảng ôn, tranh minh hoạ
C/ Hoạt động dạy học:
Hoạt độngcủa GV
Hoạt động của HS
I/ Bài cũ:
- Đọc viết từ ứng dụng và câu ứng dụng bài t, th
GV nhận xét 
II/ Bài mới:
TIẾT1
1. Giới thiệu bài:
2. Ôn tập:
a) Các chữ và âm vừa học 
-Đọc âm
b) Ghép chữ thành tiếng
- Hướng dẫn
- Nhận xét sưả sai
c) Đọc từ ngữ ứng dụng
GV viết từ ứng dụng lên bảng
- Nhận xét và sửa sai cho HS
d) Tập viết
- Viết mẫu và hướng dẫn viết các từ ‘’ tổ 
cò’’, ‘’lá mạ’’
- Nhận xét và sửa sai cho HS
* Nghỉ giữa buổi
TIẾT 2
3. Luyện tập:
a) Luyện đọc:
*Luyện đọc bài trên bảng
- Sửa phát âm cho HS
*Luyện đọc câu ứng dụng
-Cho HS quan sát tranh và nêu nhận xét
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc mẫu câu ứng dụng
- Chỉ bảng
b) Luyện viết
GVnêu yêu cầu và hướng dẫn cách viết
- Theo dõi nhắc nhở HS
c) Kể chuyện
- Kể chuyện kèm theo tranh minh hoạ (2,3 lần)
- Nhận xét và khen những em kể tốt
* Yêu cầu HS khá giỏi kể toàn bộ câu chuyện
4. Củng cố, dặn dò:
Cho HS đọc lại toàn bài
Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, xem trước bai17
Nhận xét giờ học
- Lên bảng thực hiện y/c
- Lên chỉ các chữ vừa học trong tuần
- Chỉ chữ
- Chỉ chữ và đọc âm
- Đọc các tiếng ở bảng 1
- Đọc các tiếng ở bảng 2
- Tự đọc các từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng con
- Đọc các tiếng trong bảng ôn
- Đọc các từ ứng dụng
HS quan sát tranh và nêu nhận xét
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Tự đọc
- Viết vào vở tập viết’’ tổ cò’’ì,’’lá ma’’û
- Theo dõi, lắng nghe 
- Thảo luận nhóm cử đại diện kể từng đoạn theo tranh
- 2 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
HS đọc lại bài
 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ sáu, ngày 8 tháng 9 năm 2017
Toán
SỐ 6
A/ Mục tiêu:
- Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6. Đoc, đếm được từ 1 đến 6, so sánh các số trong phạm vi 6
- Biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6. Làm bài tập 1,2,3
- Yêu thích môn học
B/ Chuẩn bị:
- Các nhóm đồ vật
C/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt độngcủa HS
I/ Bài cũ:
- Điền dấu , = vào chỗ "..." thích hợp
 4 ... 5 2 ... 5 2 ... 4
 3 ... 3 4 ... 1 1 ... 1
- GV nhận xét 
II/ Bài mới: Giới thiệu bài
1. Giới thiệu số 6:
+ Có 5 em đang chơi thêm 1 em đang chạy tới. Tất các có mấy em?
GV yêu cầu HS lấy 5 que tính và lấy thêm 1 que tính nữa và hỏi :
+ Có mấy que tính?
+ Đính lên bảng 5 con Thỏ rồi đính thêm 1 con nữa và hỏi: 
Có mấy con Thỏ?
* Các nhóm đồ vật này đều có số lượng là 6, 6 được viết bằng chữ số 6
- Giới thiệu số 6 in số 6 viết
- Cho HS đếm từ 1 đến 6, từ 6 đến 1
GV nhận xét để giúp đỡ HS
2. Thực hành:
Bài 1:Viết số 6
- Theo dõi giúp đỡ
Bài 2:Viết ( theo mẫu)
+ Có mấy chùm nho xanh? Mấy chùm nho chín? Tất cả có mấy chùm nho?
- 6 gồm 5 và 1,gồm 1 và 5 ...
- Hỏi tương tự với các tranh còn lại
Bài 3:Viết số thích hợp vào ô trống
- Theo dõi nhắc nhỡ thêm
* Số 6 là số lớn nhất trong các số từ 1 đến 6
Bài 4: , = ?
HD làm buổi chiều
3/Củng cố dặn dò:
Cho HS đếm từ 1 đến 6, từ 6 đến 1
Dặn dò: HS xem lại các bài tập , chuẩn bị bài sau
Nhận xét giờ học
-3 HS Lên bảng thực hiện yêu cầu
Cả lớp làm bảng con
- Trả lời và nhắc lại
- Lấy 5 que tính, lấy thêm 1 que tính, có 6 que tính
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Đọc "Số 6" cá nhân, đồng thanh
- Viết số 6 vào bảng con
- Đếm 1 đến 6, từ 6 đến 1
- Viết một dòng số 6
- Trả lời rồi viết số vào ô trống
- Nhắc lại
- Đếm các ô vuông trong từng cột rồi viết số thích hợp
- Đọc 1 đến 6, từ 6 đến 1
HS đếm xuôi, đếm ngược
 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ sáu, ngày 8 tháng 9 năm 2017
Tập viết
lễ, cọ, bờ, hổ
A/ Mục tiêu:
- HS viết đẹp đúng cỡ chữ, kiễu chữ các tiếng: lễ, cọ, bờ, hổ
- Rèn luyện kĩ năng viết chữ cho
-Giáo dụcHS tính cẩn thận khi viết bài
B/ Chuẩn bị
- Bài viết mẫu
C/ Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I/ Bài cũ
 Tổ cò , lá mạ
T nhận xét
II/ Bài mới :Giới thiệu bài
1. Hướng dẫn viết:
a. Viết bảng con
- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
- Nhận xét và uốn nắn cho HS
b.Tập viết vào vở
GV hướng dẫn cách viết và cách trình bày
- Theo dõi nhắc nhở
c.Chấm bài nhận xét
Chấm 1/3 số vở tại lớp và nhận xét số vở còn lại chấm ở nhà.
d. Củng cố dặn dò
- Nhận xét chung bài viết
- Nhắc nhở những em viết chưa đẹp
- Nhận xét giờ học
2 HS thực hiện
Cả lớp viết bảng con
HS chú ý theo dõi
- Viết bảng con
HS chú ý theo dõi
Viết vào vở tập viết
Bình chọn bài viết đẹp để tuyên dương
HS lắng nghe
 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ sáu, ngày 8 tháng 9 năm 2017
Tập viết
mơ, do, ta, thơ
A/ Mục tiêu:
- HS viết đẹp đúng cỡ chữ, kiễu chữ các tiếng: mơ, do, ta, thơ
- Rèn luyện kĩ năng viết chữ cho HS
- Giáo dục HS tính cẩn thận khi viết bài
B/ Chuẩn bị
- Bài viết mẫu
C/ Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I/ Bài cũ
 lễ , cọ , bờ, hổ
T nhận xét 
II/ Bài mới : Giới thiệu bài
1. Hướng dẫn viết:
a. Viết bảng con
- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
- Nhận xét và uốn nắn cho HS
b. Tập viết vào vở
GV hướng dẫn cách viết và cách trình bày
- Theo dõi nhắc nhở
c. Chấm bài nhận xét
Chấm 1/3 số vở tại lớp và nhận xét số vở còn lại chấm ở nhà.
2. Củng cố dặn dò
- Nhận xét chung bài viết
- Nhắc nhở những em viết chưa đẹp
- Nhận xét giờ học
2 HS thực hiện
Cả lớp viết bảng con
HS chú ý theo dõi
- Viết bảng con
HS chú ý theo dõi
Viết vào vở tập viết
Bình chọn bài viết đẹp để tuyên dương
HS lắng nghe
 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ năm, ngày 7 tháng 9 năm 2017
Tự nhiên và xã hội:
BẢO VỆ MẮT VÀ TAI
I/ Mục tiêu:
	-HS nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai.
	* HS K/g biêt đưa ra một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai: kiến bò vào mắt , tai
	-HS hiểu được việc bảo vệ mắt và tai là việc làm cần thiết.
GDKNS: 
 Kn tự bảo vệ: Chăm sóc mắt và tai.
Kn ra quyết định Nên và không nên làm để bảo vệ mắt và tai; Phát triể KN giao tiếp thông qua các HĐ học tập.
II/ Chuẩn bị:
- Hình minh hoạ SGK
-Tranh phóng to của GV
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I.Khởi động: 
-Để mắt và tai không bị tổn thương ta cần làm gì ?
-Bắt bài hát:
II.Dạy học bài mới: 
1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2.Các hoạt động chủ yếu:
Hoạt động 1: Quan sát tranh
Cách tiến hành:
+Bước 1: Thực hiện hoạt động
-Yêu cầu HS quan sát tranh
-GV phân nhiệm vụ
-Theo dõi các nhóm làm việc
+Bước 2: Kiểm tra kết quả
-GV treo tranh phóng to
-Kết luận: 
Hoạt động 2: Quan sát tranh tập đặt câu hỏi
Cách tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ 
-HDHS đánh số các hình ở SGK 
-Nêu nhiệm vụ:
Bước 2: Kiểm tra kết quả
-Chỉ định trình bày
-Kết luận:
*Hoạt động 3: Tập xử lí tình huống
Cách tiến hành:
-Giao nhiệm vụ
-GV nêu vấn đề:
* Khi kiến bò vào mắt, tai ta cần xử lí như thế nào ?
-GV khen những bạn nêu đúng yêu cầu.
-Nhận xét
3.Củng cố, dặn dò: 
Trò chơi “Làm theo lời người lớn”
Cách tiến hành:
+ Cách chơi: 
+ Phổ biến luật chơi
+ Tổng kết giờ học
+ Dặn dò bài sau.
-Ta phải thường xuyên tắm rửa sạch sẽ, không chơi bẩn.
-Hát bài: “Rửa mặt như Mèo”
-Quan sát tranh thảo luận:
-HS quan sát tranh: 
-HS làm việc theo nhóm đôi, HS này nói thì HS kia kiểm tra và ngược lại.
+ Bạn nhỏ đang làm gì ?
+ Việc làm của bạn đó đúng hay sai ?
+ Ta nên học tập bạn đó không ?
-Các nhóm trình bày
-Nhận xét bổ sung
+ Nghe hiểu
-Nhận nhiệm vụ, thực hiện hoạt động
-Thực hiện hoạt động đã phân công
-Làm việc theo nhóm (4 nhóm)
*HS nêu
- Thực hiện nhiệm vụ
- Đóng vai theo tình huống
- Trình bày trước lớp theo nhóm đôi.
-Nghe phổ biến
+ Tiến hành chơi
+ Chia làm 2 nhóm
-Nhận xét
 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ tư, ngày 6 tháng 9 năm 2017
Học vần
t, th
A. Mục tiêu
-HS đọc được t, th, tổ, thỏ , từ và câu ứng dụng
-Biết viết được: t, th, tổ, thỏ. Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “ổ, tổ”
 -Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B. Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài học
-Tranh minh hoạ phần luyện nói
C.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I.Bài cũ:
-Đọc và viết các tiếng: d, đ, dê, đò
-Đọc câu ứng dụng: dì na ... đi bộ.
-Đọc toàn bài
 GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới: 
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: t
-GV viết lại chữ t
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu t 
+ Đánh vần: 
-Viết lên bảng tiếng tổ và đọc tổ
+ Ghép tiếng: tổ
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: th
-GV viết lại chữ th
-Hãy so sánh chữ t và chữ th ?
 Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu: th
+ Đánh vần: 
-Viết lên bảng tiếng thỏ và đọc thỏ
+ Ghép tiếng: thỏ
-Nhận xét
c.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con: t, th, tổ, thỏ
Hỏi: Chữ t gồm nét gì?
Hỏi: Chữ th gồm nét gì?
*Nghỉ giữa buổi
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
-Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết: 
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói: 
+ Yêu cầu quan sát tranh 
Hỏi:
Trong tranh em thấy gì ?
Con gì có ổ ?
Con gì có tổ
Các con vật có ổ, tổ thì con người có gì ?
Em có nên phá ổ, tổ không ? Tại sao ?
4. Củng cố, dặn dò: 
Trò chơi: Tìm tiếng có âm t, th vừa học.
 Nhận xét tiết học
-Dặn học bài sau.
-3 HS
-2 HS
-1 HS
-Đọc tên bài học: t, th
-HS phát âm cá nhân: t
-Đánh vần: tờ - ô – tô - hỏi - tổ
+ Cả lớp ghép: tổ
+ Giống nhau: chữ t
+ Khác nhau: Chữ th có thêm h.
-Phát âm cá nhân: th
-Đánh vần: thờ - o - tho - hổi - thỏ
+ Cả lớp ghép: thỏ
-Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ
-Thảo luận, trả lời
-HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1
-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: t, th, tổ, thỏ
-HS nói tên theo chủ đề: ổ, tổ
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ ổ, tổ
+ HS thảo luận trả lời.
-HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn
+ Tiến hành chơi
-Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ sáu, ngày 8 tháng 9 năm 2017
Thủ công
XÉ, DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN
I/ Mục tiêu: Giúp HS biết:
Biết cách xé, dán được hình vuông, hình tròn
- Xé, dán được hình vuông, hình tròn, đường xé có thể chưa thẳng bị răng cưa, hình dán có thể chưa phẳng.
* HS khéo tay: xé, dán hình vuông, tròn. Đường xé tương đối thẳng và ít bị răng cưa. Hình dán tương đối phẳng. có thể xé thêm hình t/ g theo kích thước khác.
- Có thái độ tốt trong học tập. Yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
 - GV : Bài mẫu đẹp
 Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,...
 - HS : Vở thủ công
 Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,...
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Kiểm tra dụng cụ: 
-GV kiểm tra phần học trước 
-Nhận xét
-Bắt bài hát khởi động
2.Bài mới: 
a) Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
b).HD quan sát, nhận xét:
-Đưa bài mẫu đẹp:
+ Đây là hình gì ?
+ Hình vuông có các cạnh thế nào ?
+ Đây là hình gì ?
+ Hình tròn giống gì ?
HD làm mẫu: 
 Thao tác xé hình:
-Vẽ và xé hình vuông , tròn
Thao tác dán hình:
c).Thực hành:
-Xé hình vuông, hình tròn.
-Dán hình vuông, hình tròn.
3. Nhận xét, dặn dò: 
Trò chơi: Thi xé, dán hình nhanh
 Nhận xét -Dặn dò bài sau
-Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra
-Hát tập thể.
Nghe, hiểu
-Nêu tên bài học
-HS quan sát nhận xét
+ Đây là hình vuông
+ Có 4 cạnh đều bằng nhau
+ Hình tròn.
+ Giống cái bánh, ông trăng tròn,...
-HS làm theo hướng dẫn
-HS thao tác xé hình theo HD của GV
-HS thao tác dán hình
* HS khéo tay biết xé thẳng dán phẳng, trang trí hình -HS thao tác xé hình theo HD của Gv
 -HS thao tác dán hình
Lớp chia 2 nhóm chơi
-Chuẩn bị bài học sau.
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
HỆ THỐNG TRƯỜNG VIỆT MỸ
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT MỸ - GÒ VẤP
 ¯¯¯¯¯
KẾ HOẠCH DẠY HỌC HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2017 – 2018
LỚP: 1A
GVCN: NGUYỄN THỊ THU HUYỀN
TUẦN 4: Từ 4/9/2017 đến 8/9/2017
THỨ/NGÀY
TIẾT
MÔN HỌC
BÀI HỌC
Thứ hai
4/9/2017
1
Chào cờ
2
Âm nhạc
Ôn bài hát: Mời bạn vui múa ca
3
Tiếng Anh
Math
4
Tiếng Việt
n, m
5
Tiếng Việt
n, m
1
Tiếng Anh
F.Friends
2
Tiếng Anh
F.Friends
3
HĐCN
Ôn Tiếng Việt
Thứ ba
5/9/2017
1
Thể dục 
Tập hợp hàng dọc, dóng hang, đứng nghiêm, đứng nghỉ; quay phải, quay trái.Trò chơi “ Diệt các con vật có hại."
2
Đàn
GVBM
3
Tiếng Anh
Science
4
Tiếng Việt
d, đ
5
Tiếng Việt
d, đ
1
Tiếng Anh
F.Friends
2
Tiếng Anh
F.Friends
3
Toán
Bằng nhau. Dấu =
Thứ tư
6/9/2017
1
Toán
Luyện tập
2
Bơi
GVBM
3
Tiếng Anh
Phonics
4
Tiếng Việt
t, th
5
Tiếng Việt
t, th
1
Tiếng Anh
Conversation
2
Tiếng Anh
Ôn Math
3
HĐCN
Ôn Tiếng Việt 
Thứ năm
7/9/2017
1
Mỹ thuật
Vẽ hình tam giác
2
Toán
Luyện tập
3
Tiếng Việt
Ôn tập
4
Tiếng Việt
Ôn tập
5
 TN&XH
Bảo vệ mắt và tai
1
Tiếng An

Tài liệu đính kèm:

  • docxGiao an Tuan 4 Lop 1_12186848.docx