Giáo án Tuần 9 - Khối 1

TUẦN 9

Thứ hai ngày

Đạo Đức ( Tiết 9)

 LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ(T1)

I/ Mục tiu :

- Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ phải yêu thương, nhường nhịn.

-Yu quý anh chị em trong gia đình

*GD học sinh kỹ năng giao tiếp ứng xử với anh. chị em trong gia đình

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Gio vin : Tranh vẽ bi tập

b/ Học sinh : Vở bi tập Đạo Đức

III/ Các hoạt động:

 

doc 29 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 29/12/2020 Lượt xem 272Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Tuần 9 - Khối 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ọc vần
Học vần 
Lễ phép với anh chị,nhường nhịn em nhỏ(T2)
Bài 35: uôi – ươi(T1)
Bài 35: uôi – ươi(T2)
3
 33
83
84
9
Toán
Học vần
Học vần
Thủ công
Luyện tập
Bài 36: ay –â – ây(T1)
Bài 36: ay – â – ây(T2)
Xé dán hình cây đơn giản(T2)
4
85
86
34
9
Học vần 
Học vần
Toán
TNXH
Bài 37: Ôn tập (T1)
Bài 37: Ôn tập (T2)
Luyện tập
Hoạt động nghỉ ngơi
5
 9
35
87
88
Thể dục
Toán
Học vần
Học vần
Đội hình đội ngũ.Thể dục RLTTCB
Kiểm tra định kỳ giữa kỳ 1
Bài 38: eo – ao (T1)
Bài 38: eo – ao (T2)
6
89
90
36
5
Tập viết
Tập viết
Toán
ATGT
Tviết T7: xưa kia,mùa dưa,ngà voi,gà mái
Tviết T8: đồ chơi,tươi cười,ngày hội,vui vẻ
Phép trừ trong phạm vi 3
Bài 5: Không chơi gần đường ray xe lửa
TUẦN 9
Thứ hai ngày 
Đạo Đức ( Tiết 9)
 LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ(T1)
I/ Mục tiu :
- Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ phải yêu thương, nhường nhịn. 
-Yu quý anh chị em trong gia đình
*GD học sinh kỹ năng giao tiếp ứng xử với anh. chị em trong gia đình 
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Gio vin	: Tranh vẽ bi tập
b/ Học sinh	: Vở bi tập Đạo Đức
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Bi tập 1
- Giới thiệu tranh vẽ bi tập 1
- Hướng dẫn HS thảo luận
- Chốt lại ý chính: Anh chị em trong nh cn phải yu thương, nhường nhịn nhau
- Tranh 1: Anh nhường em quả cam, em vui mừng cảm ơn anh.
- Tranh 2: Hai chị em hịa thuận. Chị gip em săn sóc búp bê.
Hoạt động 2: Bi tập 2
- Giới thiệu tranh
- Hướng dẫn thảo luận
- Hướng dẫn nêu các tình huống:
+ Lan dnh tất cả qu.
+ Lan chia quả b cho em
+ Lan cho em chọn.
+ Lan chia em quả to.
+ Hùng không cho em mượn ô tô.
+ Hùng cho em mượn và để mặc cho em từ chối.
+ Hùng không cho em mượn và hướng dẫn em chơi.
- Gio vin chốt lại cc ý đúng:
+ Tranh 1: Tình huống Lan chia em quả to v tình huống Hng khơng cho em mượn ô tô và hướng dẫn em chơi.
IV.Củng cố,dặn dị:
- HS xem tranh v nhận xt việc lm của cc bạn nhỏ trong bi tập 1.
- 2 HS thảo luận chung
- Phát biểu (đại diện nhóm)
- Lớp lắng nghe v bổ sung
- HS lắng nghe
- HS thảo luận cặp
- Tranh 1: Lan nhận qu, Lan sẽ lm gì với qu đó.
- Tranh 2: Em muốn mượn ơ tơ của anh 
- HS thảo luận và đóng vai, chọn lựa tình huống với đề bài học
Lắng nghe
Học vần(Tiết 81 – 82)
BÀI 35 : UÔI - ƯƠI
I/ Mục tiu: 
- Học sinh đọc được vần uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi,từ và câu ứng dụng.
 - Viết được: uôi,ươi,nải chuối,múi bưởi
 - Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-3 câu theo chủ đề:Chuối,bưởi.vũ sữa
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên	: Vật thật: nải chuối, múi bưởi
- Học sinh	: Bảng ci, bảng con
III/ Các hoạt động:
Tiết 1:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ
- Gọi 2 HS lên đọc,
 viết cc từ ở bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bi mới
1/ Giới thiệu: vần uôi, ươi.
2/ Dạy vần uơi:
- Ghi vần uơi ln bảng
- Nu cấu tạo vần uơi
- So snh vần uơi với ơi
- Cho HS ghp vần uơi
 - Đánh vần: u - ô - i - uôi
- Hỏi: Cĩ vần uơi muốn cĩ tiếng chuối phải thm chữ gì trước vần uôi.
- Cho HS ci tiếng chuối
 - Viết tiếng chuối
- Nu cấu tạo tiếng chuối
-HS đánh vần tiếng
- Giới thiệu nải chuối.
3/ Dạy vần ươi: (tương tự như vần uôi)
4/ Viết bảng con:GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
-GVnhận xt sửa sai
5/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV ghi từ ứng dụng
-GV giải thích 1 số từ
- Tìm tiếng chứa vần uơi, ươi đọc trơn vần,tiếng,từ ứng dụng.
- HS đọc cá nhân
vui vẻ, gửi qu, ngửi mi
- 3 tổ viết 3 từ
- HS: vần uôi bắt đầu bằng u ô và kết thúc bằng chữ i
- HS ci vần uơi
- HS đọc cá nhân,nhóm,lớp
- HS: thm chữ ch
- HS ghp bảng ci
- HS : chữ ch đứng trước, vần uôi sau dấu sắc trn m ơ.
- HS đánh vần (4 em)
- HS đọc trơn từ: (5 em)
- HS viết bảng con: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.
- HS đọc (cá nhân , tổ, lớp) 
Tiết 2:
 Hoạt động 3:Luyện tập
-Cho học sinh luyện đọc bài đ học ở tiết 1
-GV nhận xt sửa sai
-Đọc câu ứng dụng:
-Hướng dẫn xem tranh và thảo luận:
+ Tranh vẽ gì ?
+ Giới thiệu cu ứng dụng
+ Tiếng nào trong câu chứa vần uôi, ươi?
+ Hướng dẫn HS luyện đọc câu ứng dụng
Họat động 4: Luyện viết
- Ổn định tư thế ngồi viết.
- Hướng dẫn lại cách viết: nối giữa cc con chữ, khoảng cch giữa cc tiếng, từ.
Họat động 5: Luyện nĩi
- Giới thiệu tranh cho HS xem
+ Tranh vẽ những quả gì ?
+Em đ được ăn những loại quả này chưa?
+ Em thích loại quả no nhất ?
Họat động 6: Củng cố - Dặn dị
- Hướng dẫn đọc SGK
- Gọi HS đọc tiếng có vần uôi, ươi trong bài.
- Trị chơi: Tìm tiếng mới
- Dặn dị : Đọc lại bài. Chuẩn bị bài sau
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- HS quan st, nhận xt
-Hai chị em chơi bộ chữ
-Tiếng buổi
- HS đọc cá nhân,tổ,lớp.
- HS viết vo vở Tập Viết.
- Trả lời
- Trả lời
- HS đọc SGK
- HS đọc bài
- HS thi tìm c nhn
Thứ ba ngày 
Tốn ( Tiết 33 )
 LUYỆN TẬP
I/ Mục tiu:
- Biết php cộng với 0,thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đ học
-Tính chất của phép cộng(Khi đổi chỗ các số trong phép cộng kết quả không thay đổi)
 II/ Đồ dùng dạy học:
- Gio vin: Tranh vẽ Bi tập 4
- Học sinh: Bảng con, Sch gio khoa.
III/ Cc hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ
- Số 0 trong php cộng.
GVnhận xt
Hoạt động 2: Bi mới
1/ Giới thiệu : Luyện tập
2/ Bi tập:
+ Bi 1: Tính theo hng ngang
 - GVnhận xt
+ Bi 2: Tính (Tương tự bi tập 1)
- Hướng dẫn nhận xét tính chất giao hoán trong phép cộng.
+ Bi 3: Hướng dẫn cách làm.
+ Bi 4: Hướng dẫn mẫu.
(ginh cho học sinh kh giỏi)
3/ Trị chơi: Chỉ định trả lời nhanh, ai chậm sẽ thua cuộc
IV. Củng cố dặn dị:
- HS 1: 1 + 0= ; 
 - HS 2: 2 + 0= ; 
- HS nu cch lm bi: 
0 cộng 1 bằng 1, viết 1
- 3 HS ln bảng lm
1 cộng 2 bằng 3, viết 3
- HS lm bi v chữa bi
- HS nêu cách làm: 2 cộng 3 bằng 5, 2 bé hơn 5 vậy: 2 < 2+ 3...........
- HS lm v chữa bi
-
 HS lắng nghe, 
- HS lm bi v chữa bi
- HS trả lời:
1 cộng mấy bằng 2
2 cộng mấy bằng 5
Học vần : ( Tiết 83-84 )
BI 36 : AY – – Y
I/ Mục tiu 
-HS đọc v viết được vần ay, y, my bay, n
- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:Chạy,bay,đi bộ,đi xe
II/ Đồ dùng dạy học:
	 Tranh minh họa SGK
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ.
-Gọi HS ln bảng viết:tuổi thơ,buổi tối
 - Gọi HS đọc bài trong SGK
- GV nhận xét,ghi điểm
Hoạt động 2:Dạy học bi mới:
a.Giới thiệu bi :
-Gvgiới thiệu ghi bảng: ay, , y
b. Dạy vần: Vần ay
*Nhận diện vần:
Phn tích vần ay
- So snh vần ay với ai
Cho HS ghp bảng ci 
-GV nhận xt sửa sai
* Đánh vần:
Cho HS đánh vần ay
-Cho HS ghp tiếng bay
-Phn tích tiếng bay
-Cho HS đánh vần và đọc trơn từ khóa
-GV chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh
Dạy vần y(Quy trình tương tự)
c. Viết: GV vừa viết mẫu vừa nu quy trình viết
d. Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV viết bảng
GV giải thích 1 số từ
GVđọc mẫu
Tiết 2:
Hoạt động 3 Luyện đọc
- Cho HS đọc lại phần bài ở tiết 1
-Đọc câu ứng dụng
- Hướng dẫn xem tranh và giới thiệu câu ứng dụng.
- Hướng dẫn tìm tiếng cĩ vần ay, y
- Hướng dẫn HS luyện đọc
Họat động 4: Luyện viết
- Viết vo vở Tập VIết
- Nhắc lại cch viết.
Họat động 5 Luyện nĩi
- Cho HS xem tranh vẽ gì?
- Hướng dẫn trả lời:
+ Nêu tên từng họat động trong tranh?
+ Hằng ngày em đi học bằng phương tiện gì?
+ Bố mẹ đi làm bằng gì?
+ Em chưa lần nào được đi loại phương tiện nào?
Họat động 6 Củng cố - Dặn dị
- Hướng dẫn đọc SGK
-Trị chơi: Đọc nhanh tiếng 
-2 học sinh ln bảng viết
-2 học sinh lên đọc
-
-Vần ay được tạo bởi a và y
-Giống: âm a đứng đầu
-Khc: m y v I dứng cuối
-HS ghp bảng ci
- HSghp bảng ci
-Âm b đứng trước,vần ay đứng sau
-HSđọc cá nhân,nhóm,lớp
HS viết bảng con:ay,my bay,y,nhảy dy
HS đọc cá nhân,tổ,lớp
HSđọc cá nhân,tổ,lớp
HS đọc cá nhân, tổ,lớp
- HS xem tranh, thảo luận.
-HS ln bảng gạch chn tiếng
- HS đọc (cá nhân, lớp)
- HS viết vo vở Tập Viết: ay, y, my bay, nhảy dy.
- HS đọc chủ đề: chạy, bay, đi bộ, đi xe.
- HS pht biểu
- HS đọc SGK
- HS đọc
Thủ công : ( Tiết 9 )
XÉ , DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN(T2)
I/ Mục tiêu:
-Biết cách xé dán hình cây đơn giản
-X,dn được hình tán lá cây, thân cây và dán tương đối phẳng,cn đối.
II/ Chuẩn bị:
-Bài mẫu xé dán hình cây đơn giản
-Giấy thủ công các màu 
III/ Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét
GV cho HS xem bài mẫu và đặt câu hỏi về đặc điểm hình dáng, màu săc của cây
Hoạt động 2: HD cách xé dán
1/ Xé dán hình tán lá cây
-HD cách xé tán lá cây tròn
 Vẽ và xé theo hình vuông có cạnh dài 6 ô
-HD xé tán lá cây dài
 Vẽ và xé theo hình chữ nhật có cạnh dài 8 ô , cạnh ngắn 5 ô
2/ Xé hình thân cây
 Vẽ và xé theo hình chữ nhật có cạnh dài 6 ô ,cạnh ngắn 1 ô
Hoạt động 3: Thực hành
GV cho HS thực hành xé như đã hướng dẫn
GV giúp đỡ một số HS yếu 
Khuyến khích các em xé không bị lệch
Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá
GV cùng HS đánh giá một số sản phẩm đẹp
Tuyên dương một số em thực hiện tốt trong tiết học
Dặn HS về nhà tiếp tục thực hành
 HS quan sất và trả lơi câu hỏi
 HS chú ý lắng nghe và lấy giấy màu để xác định hình dáng tán lá
 HS thực hành trên giấy màu của mình
 Một số em nhắc lại qui trình xé
 HS trưng bày sản phẩm
Thứ tư ngày 
Học vần: (Tiết 85 -86 )
BI 37: ƠN TẬP
I/ Mục tiu 
- Đọc viết chắc chắn các vần kết thúc bằng chữ i, y. Đọc được từ ứng dụng,cu ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể :Cây khế
II/ Đồ dùng dạy học:
- Gio vin: Bảng ơn . Tranh giới thiệu bi
- Học sinh: Bảng ci, bảng con.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ
- Gọi 4 HS lên đọc
- Gọi 2 HS viết
- Gọi 1 em đọc SGK
-GVnhận xét ghi điểm
Hoạt động 2: Bi mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài Ôn tập
2/ Hướng dẫn HS ôn tập:
- Hỏi: Em hy kể cc vần đ học trong tuần kết thc bằng chữ i, y.
- Viết các vần được HS nêu về phía bên phải bảng lớp.
- Giới thiệu bảng ôn và hỏi trong bảng ôn đ đủ các vần được nêu chưa.
+ Hy đọc các chữ ở cột ngang, cột dọc.
+ Hướng dẫn ghép chữ thành vần.
* Đọc từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: đôi đũa, tuổi thơ, ,máy bay.
- Hướng dẫn HS luyện đọc từ
- Giải nghĩa: tuổi thơ
* Viết bảng con: tuổi thơ,my bay
- Chữ viết bảng đúng 1 ô, độ cao nét khuyết 2,5 ô
GVchỉnh sửa chữ viết cho học sinh
Tiết 2:
Hoạt động 3:Luyện tập
 HSlần lượt đọc các vần trong bảng ôn
GVchỉnh sửa pht m cho HS
-Đọc đoạn thơ ứng dụng:
+ Giới thiệu bài thơ: Tình mẹ đối với con trẻ.
+ Hỏi: Tiếng no cĩ vần kết thc bằng i, y
+ Hướng dẫn đọc và phân tích các tiếng
thay, trời... 
+ Đọc mẫu và gọi 2 HS giỏi đọc lại.
Hoạt động4 : Luyện viết
- Giới thiệu bi viết
- Nhắc lại cách viết theo đúng dịng ly trong vở
Hoạt động 5: Kể chuyện
- Hướng dẫn kể chuyện theo tranh
- HS 1 đọc từ: máy bay, nhảy dây, cối xay, ngày hội.
- HS viết: ay, y, cối xay
- Đọc SGK ( 1 em)
- HS pht biểu: ai, oi, ơi ,ơi, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây.
- HS quan sát, nhận xét, đối chiếu và bổ sung thêm.
- HS đọc
- HS đọc vần bắt đầu bằng chữ a, rồi đọc lần lượt các vần bắt đầu bằng chữ o, ô, ơ, u, ư, uô, ươ
- HS đọc phân tích tiếng đũa, đôi, tuổi, máy, bay
- HS đọc: (cá nhn, tổ, lớp)
- HS viết bảng con: tuổi thơ, mây bay
HS: tiếng tay, thay, trời, oi.
- HS đọc (cá nhân 5 em)tổ, lớp đồng thanh
- 2 em lần lượt đọc
- HS viết vở tập viết: tuổi thơ, mây bay
- HS nghe kể chuyện:
- Tạo lối kể sinh động: lời người em, lời chim đại bàng.
-
Ý nghĩa cu chuyện: Khơng nn cĩ tính tham lam.
- Cho các tổ thi đua kể chuyện một đoạn truyện theo tranh.
 IV/Củng cố - Dặn dị:
GV cho HS đọc bài đồng thanh
+ Tranh 1: Cảnh nghèo nàn của người em: túp lều và cây khế.
+ Tranh 2: Đại bàng hứa ăn khế trả vàng.
+ Tranh 3: Người em đem vàng về trở nên giàu.
+ Tranh 4: Người anh đổi lấy cây khế rồi theo đại bàng ra đảo vàng.
+ Tranh 5: Người anh tham lấy nhiều vàng nên bị rơi xuống biển.
- HS kể nối tiếp cu chuyện
Toán ( Tiết 34 )
LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiu 
- Biết làm phép cộng các số trong phạm vi đ học,cộng với số 0.
- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng php tính cộng.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Gio vin: Tranh bi tập 4
- Học sinh: Sch gio khoa.
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ
- Gọi HS ln lm bảng lớp
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bi mới: Luyện tập chung
+ Bi 1: Tính
\
- Gọi HS ln chữa bi
+ Bi 2: Tính
- Cho HS nu cch lm
- Cho cả lớp lm bi, gọi 3 HS ln bảng
>
<
=
+ Bi 3: ? (ginh cho HS kh giỏi)
 HS nu yu cầu
 Hỏi: 2cộng 3 bằng mấy ?
 5 so với 5 ta điền dấu gì?
- Cho HS lm bi. 
+ Bi 4: Viết php tính thích hợp
- Cho HS quan st hình vẽ rồi viết php tính.
2 HS ln bảng lm,lớp lm bảng con.
GV cng HS nhận xt
Họat động 3: Tổng kết - Dặn dị
- Nhận xét - tuyên dương
- HS 1: 2 + 3 = HS 2: 2 + 2 =
 4 - 1 = 1 + 3 =
 1 + 4 = 4 - 3 =
 5 - 1 = 5 - 2 =
- HS nu yu cầu: tính
- HS lm bi
- 2 HS ln chữa bi
- HS nu yu cầu: tính
- 3 HS ln chữa bi
- Điền dấu >,< , =
- 3 HS chữa bi
- 3 + 2 = 5
- Điền dấu =
3 HS ln chữa bi
- HS nu bi tốn a
Cĩ 2 con ngựa,thm 1 con ngựa nữa, tất cả cĩ 3 con ngựa
2 + 1 = 3
- HS nu bi tốn b
Cĩ 1con ngỗng,thm 4 con ngỗng,cĩ tất cả 5 con ngỗng.
 1 + 4 = 5
TỰ NHIN V X HỘI: ( Tiết 9 )
HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI
I/ Mục tiu 
- Nhận biết các hoạt động bổ ích, cần thiết cho cơ thể.
*GD học sinh kỹ năng tìm kiếm v xử lý thơng tin:Quan sát và phân tích về sự cần thiết lợi ích của vận động và nghỉ ngơi
* Kỹ năng tự nhận thức: Tự nhận xét các tư thế đi,đứng,ngồi học của bản thân.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Gio vin: Tranh SGK
- Học sinh: Sch gio khoa. Vở bi tập.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Khỏi động: Trị chơi
“Hướng dẫn giao thông”
Hoạt động 1: Thảo luận cặp
- Hướng dẫn
+ Hằng ngày em thường chơi những trị chơi gì?
 - Trị chơi nào có lợi cho sức khỏe?
 - Kết luận v giới thiệu một số trị chơi phù hợp với HS.
- Nhắc nhở HS: cần chơi nơi thoáng mát, khô ráo, chơi đúng thời gian.
Họat động 2: Lm việc với SGK
- Kết luận: Ích lợi của nghỉ ngơi
Hoạt động 3: Đóng vai
- Chia nhĩm
- Phn vai
Hoạt động 4: Kết thc 
GV nhắc HS thực hiện hoạt động và nghỉ ngơi đng giờ giấc
GV nhận xt chung tiết học 
- Cả lớp tham dự
- HS thảo luận
- Pht biểu: Kể trị chơi của nhóm
- HS lắng nghe 
- HS quan st hình nu nội dung từng tranh
- Pht biểu
- HS đóng vai theo nhóm
- Cả lớp nhận xt
Thứ năm ngày 
TOÁN ( Tiết 35)
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ 1
( Nhà trường ra đề )
HỌC VẦN : ( Tiết 87-88 )
BI 38 : EO _ AO
I/ Mục tiu :
- Đọc viết được vần eo, ao, ngôi sao, chú mèo.
- Đọc được tiếng có vần ao, eo, đọc thành thạo từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng 
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chử đề:Gío,mây,mưa,bo,lũ.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Gio vin: Tranh trong SGK
- Học sinh: Bảng ci, bảng con, Sch gio khoa.
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ
- Gọi 2 HS, viết
-Cả lớp viết bảng con 
- Gọi HS đọc bài trong SGK
- GVnhận xét ghi điểm
Hoạt động 2: Bi mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài: eo, ao
2/ Dạy vần eo:
- Giới thiệu vần
- Nêu cấu tạo, đánh vần, đọc trơn, ghép vần eo
- Cĩ vần eo muốn cĩ tiếng mo phải lm gì ?
- Giới thiệu tranh: con mo v từ ch mo
3/ Dạy vần ao: 
- Nêu cấu tạo, đánh vần, so sánh ao với eo.
- Ghp vần
- Tạo tiếng “ngôi”, đọc từ “ ngôi sao”
4/ Viết bảng con:
- Viết mẫu, hướng dẫn HS cách viết.
5/ Từ ngữ ứng dụng:
- GV ghi bảng
- Hướng dẫn HS tìm tiếng cĩ vần ao, eo v luyện đọc từ- Giải nghĩa từ
Tiết 2:
Hoạt động3 : Luyện đọc
- Hướng dẫn HS đọc lại bài ở tiết 1
- Hướng dẫn xem tranh và giới thiệu đoạn thơ ứng dụng.
+ Tìm tiếng chứa vần đang học
+ Cho HS luyện đọc
Họat động 4 : Luyện viết
- Nhắc lại cch viết.
Họat động 5 : Luyện nĩi
- Cho HS xem tranh và nêu chủ đề
Họat động6 : Củng cố - dặn dị:
- Hướng dẫn đọc SGK
- Tìm vần eo, ao trong cu văn
- Dặn về nh học bi
- HS 1 đọc: đôi đũa
- HS 2 đọc: tuổi thơ
- my bay
- 2 HS đọc
- HS đọc đồng thanh cả lớp: ao, eo
- HS thực hnh (c nhn, tổ, lớp)
- Thêm chữ “m” trước vần eo, trên vần eo có dấu huyền
- HS cài tiếng mèo, đánh vần, đọc trơn.
- HS đọc trơn từ ( 4 em)
- HS ghp vần ao
- HS viết bảng con: eo, ao, ch mo, ngơi sao.
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- HS đọc (cá nhân, tổ, nhóm, lớp)
- HS quan st tranh v nhận biết nội dung tranh.
- HS pht biểu
- HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)
- 2 em đọc lại bài ứng dụng
- HS viết vo vở Tập Viết
- HS luyện nói theo chũ đề 
- HS đọc SGK
Thứ su ngày 
Tập viết ( Tiết 89)
Tập viết tuần 7: Xưa kia, mùa dưa, ngà voi, g mi
I/ Mục tiu:
- Nắm cấu tạo chữ, viết đúng các chữ :xưa kia,mùa dưa, ngà voi ,gà mái.kiểu chữ viết thường,cỡ vừa theo vở Tập viết 1,tập một
II/ Đồ dùng dạy học:
- Gio vin: Bi viết mẫu
- Học sinh: Vở tập viết, bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bi tập
- GV chấm một số vở tiết tuần trước HS chưa viết xong.
- Nhận xt, rt kinh nghiệm.
Hoạt động 2: Bi mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài: xưa kia, mùa dưa....
2/ Hướng dẫn tập viết:
- Cho HS xem chữ mẫu 
- Hỏi: những con chữ nào có độ cao bằng nhau?
- Độ cao chữ h, k, g mấy dịng li ?
+ Viết mẫu từng từ ngữ rồi cho HS viết bảng con.
+ Nhận xt, chữa sai cho HS km
+ Hướng dẫn cách viết vào vở Tập Viết.
- Ổn định cách ngồi cầm bút.
- Nhắc lại viết khoảng cch giữa cc từ.
- Theo di, chữa sai cho HS viết chậm, km.
- Chấm một số bi.
- Tuyên dương bài viết sạch, đẹp.
Họat động 3: Tổng kết - Dặn dị
- Nhận xt tiết học
- Dặn dị: Viết tiếp cho đủ bài (Đối với HS nào viết chậm, xấu)
- HS nộp vở TV (5 em)
- Lắng nghe, ch ý
- Quan st
- HS trả lời
- HS viết bảng con: xưa kia, mùa dưa, ngà voi,....
- HS lắng nghe v viết vo vở Tập Viết.
- Nghe
Tập viết: (Tiết 90 )
Tập viết tuần 8:Đồ chơi, tươi cười, ngày hội ,vui vẻ
I/ Mục tiu 
- Viết đúng các chữ:đồ chơi,tươi cười,ngày hội,vui vẻkiểu chữ viết thường,cỡ vừa theo vở tập viết 1.tập một.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Gio vin : Bi viết mẫu
- Học sinh: Vở tập viết, bảng con
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bi tập
- Nhận xét bài tập viết tuần trước, nhắc nhở HS cần cố gắng viết chữ đúng mẫu và giữ vở sạch.
Hoạt động 2: Bi mới
1/ Giới thiệu: Bài tập viết tuần trước gồm những từ có chứa vần kết thúc bằng chữ i, y.
2/ Hướng dẫn quan sát, nhận xt bi mẫu:
- Từ ứng dụng, cấu tạo tiếng cĩ chứa vần m cuối i, y, cc nét nối chữ và vần, độ cao các nét khuyết.
3/ Hướng dẫn cách viết.
- Cho tập viết vo bảng con
- Cho HS viết vo vở tập viết Nhắc HS ổn định cách ngồi, cầm bút, xem chữ mẫu đầu dịng để viết đúng mẫu.
- Chữa sai kịp thời cho HS.
4/ Đánh giá, ghi điểm:
- Chấm một số bài viết đ hồn thnh.
- Cho lớp nhận xt bi viết của bạn
Họat động 3: Tổng kết - Dặn dị:
- Tuyên dương HS viết đúng, đẹp
- Dặn dị một số HS viết xấu cần viết lại cc từ đó vào vở ô li.
- HS lắng nghe, ch ý
- Lắng nghe
- HS nhận xt, quan st:
+ Đọc từ ứng dụng: đồ chơi, tươi cười, ngày hội
+ Nêu cấu tạo: chơi, tươi, cười, ngày, hội.
- HS viết bảng con để nắm cấu tạo chữ
- HS viết vo vở Tập Viết.
- HS nộp vở đ viết xong
TỐN ( Tiết 36 )
PHP TRỪ TRONG PHẠM VI 3
I/ Mục tiu:
Nắm được phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 3.Biết lm tính trừ trong phạm vi 3
Biết mối quan hệ giữa php cộng v php trừ.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Gio vin : Tranh minh họa nội dung bi học, tranh bi tập 3. 
- Học sinh : Bảng con, bộ học tốn, Sch gio khoa
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ
- Nhận xét bài luyện tập hôm trước và chấm bổ sung 5 em
- Nhận xt bi tập
Hoạt động 2: Bi mới.
1/ Giới thiệu bài mới: Ghi đề bài
2/: Giới thiệu php trừ
2 - 1 = 1
- Trước đó có mấy con ong đang ăn mật hoa ?
- Có mấy con ong đ bay đi ?
- Cịn lại mấy con ong ?
- Hai con ong, bay đi một con cịn lại mấy con ong ?
- Hy thực hiện với que tính.
- Hai bớt 1 cịn mấy ?
- Viết php tính gì ?
- Viết ln bảng : 2 - 1 = 1
3/ Thực hiện tương tự với các phép tính
3 - 1 = 2 , 3 - 2 = 1
4/ Luyện đọc ghi nhớ bảng trừ
Kiểm tra học thuộc
5/ Dùng sơ đồ chấm trịn để biết tính chất liên hệ giữa phép cộng và trừ rồi cho đọc.
6/ Luyện tập
- Bi 1: Cho HS nu yu cầu
-Cho HS lm bi rồi chữa bi
- GV nhận xét ghi điểm
- Bi 2: HS nu yu cầu
- Cho HS lm bảng con
- GV nhận xt,sửa sai
- Bi 3: Viết php tính thích hợp
GVnhận xét ghi điểm
IV. Củng cố, dặn dị:
- HS lắng nghe, 5 HS đưa bài cho GV
- HS đọc lại đề ( 2 em)
- HS: 2 con ong
- HS: 1 con bay đi
- Cịn 1 con ong
- Cịn lại 1 con ong
- HS lấy 2 que tính cầm tay tri vừa nĩi vừa lm thao tc.
- 2 que tính bớt 1 que tính cịn 1 que tính
- HS: 2 bớt 1 cịn 1
- Viết php trừ
- HS đọc: (cá nhân, lớp)
- HS đọc theo bảng trừ
2 - 1 = 1; 3 - 1 = 2; 3 - 2 = 1
(c nhn, lớp)
- HS đọc: 2 + 1 = 3 ; 3 - 1 = 2
 1 + 2 = 3 ; 3 - 2 = 1
 Tính :
- 4 HS ln bảng lm
Tính theo cột dọc
 2 3 3
- - -
 1 2 1
____ _____ _____
 1 1 2
1 HS nu yu cầu
1 em ln bảng lm,lớp lm bảng con
 3 – 2 = 1
An toàn giao thông:
Bài 5 :Không chơi gần đường ray xe lửa
I.Mục tiêu:
-Giúp HS nhận biết được sự nguy hiểm khi chơi ở gần đường ray xe lửa (đường sắt ).
-Hình thành cho HS biết cách chọn nơi an toàn để chơi ,tránh xa nơi có các loại phương tiện giao thông (ô tô .,xe máy ,xe lửa ) chạy qua 
II.Chuẩn bị 
Tranh ảnh 
Sách truyện tranh “ Rùa và Thỏ cùng em học ATGT “
III.Các hoạt động dạy học 
1.Giới thiệu bài 
2.Dạy học bài mới :
Hoạt động 1:Quan sát tranh và trả lời câu hỏi 
+Hai bạn chơi gần đường ray xe lửa đúng hay sai ? Vì sao ?
Hoạt động 2 :Quan sát tranh và trả lời câu hỏi 
-Hai bạn An và Toàn chơi thả diều ở gần đường ray xe lửa có nguy hiểm không ?Tại sao lại nguy hiểm ?
+ Nên chơi chỗ nào để vui chơi an toàn?
GV kết luận :Không chơi gần nơi có phương tiện giao thông qua lại 
Hoạt động 3;Trò chơi –Sắm vai 
Mỗi nhóm cử một bạn tham gia đóng vai 
An ,Toàn ,bác Tuấn –các bạn còn lại sắm vai toàn đoàn 
3.Củng cố -Dặn dò 
- HS đọc thuộc ghi nhớ 
- Kể lại câu chuyện 
- Thực hiện luật an toàn giao thông
-Việc đó là sai vì rất nguy hiểm 
-HS quan sát tranh

Tài liệu đính kèm:

  • docT9_L1.doc