Giáo án Vật lí 6 - Bài 14: Mặt phẳng nghiêng

Bài 14: MẶT PHẲNG NGHIÊNG

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Nêu được tác dụng này trong các ví dụ thực tế.

- Nêu được tác dụng của mặt phẳng nghiêng làm giảm lực kéo hoặc đẩy vật và đổi hướng của lực.

2. Kĩ năng:

- Sử dụng được mặt phẳng nghiêng phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ ra lợi ích của nó.

- Làm TN kiểm tra độ lớn của lực kéo phụ thuộc độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng.

3. Thái độ:

- Rèn kĩ năng đo đạt, cẩn thận, sáng tạo.

II. CHUẨN BỊ:

 

doc 2 trang Người đăng minhkhang45 Ngày đăng 13/03/2020 Lượt xem 431Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Vật lí 6 - Bài 14: Mặt phẳng nghiêng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 04/12/2017
Ngày dạy : 19/12/2017
Lớp: 6A
Tiết CT: 15 	Bài 14:	 MẶT PHẲNG NGHIÊNG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: 
- Nêu được tác dụng này trong các ví dụ thực tế.
- Nêu được tác dụng của mặt phẳng nghiêng làm giảm lực kéo hoặc đẩy vật và đổi hướng của lực. 
2. Kĩ năng: 
- Sử dụng được mặt phẳng nghiêng phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ ra lợi ích của nó.
- Làm TN kiểm tra độ lớn của lực kéo phụ thuộc độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng.
3. Thái độ: 
- Rèn kĩ năng đo đạt, cẩn thận, sáng tạo.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: - Tranh 14.1, 14.2.
2. HS: - Lực kế, khối trụ, mặt phẳng nghiêng.
Lần đo
Mặt phẳng nghiêng
Độ cao
Trọng lượng vật
Cường độ lực kéo
1
Độ nghiêng lớn
20(cm)
P=...........N
F1=.............N
2
Độ nghiêng vừa
10(cm)
P=...........N
F1=.............N
3
Độ nghiêng nhỏ
5(cm)
P=...........N
F1=.............N
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Ổn định lớp: 
2. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra 15’
ĐỀ:
 1) Em hãy nêu tên các loại máy cơ đơn giản? Cho ví dụ về ứng dụng máy cơ đơn giản trong thực tế cuộc sống?(7đ)
 2) Công dụng của máy cơ đơn giản?(3đ)
ĐÁP ÁN:
1) - Các loại máy cơ đơn giản là: đòn bẩy, mặt phẳng nghiêng, ròng rọc.(4đ)
 - VD: HS có thể lấy VD tùy ý, đúng được (3đ)
2) - Máy cơ đơn giản giúp chúng ta làm việc dễ dàng hơn. (3đ)
3. Tiến trình:
HĐ của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới:
- GV nêu vấn đề cho HS đề xuất phương án giải quyết =>Bài mới.
- HS đề xuất phương án giải quyết.
Hoạt động 2: Tìm hiểu thí nghiệm:
- Cho HS đọc thí nghiệm?
- GV cho HS tiến hành thí nghiệm theo nhóm?
- GV gợi ý cho HS trong quá trình thí nghiệm.
- Cho HS nêu kết quả thí nghiệm hoàn thành C1?
- Cho HS làm cá nhân câu C2?
- Đọc phần thí nghiệm.
- Nhận dụng cụ TN và làm TN.
- Hoàn thành TN và thống nhất ghi kết quả vào bảng hoàn thành câu C1.
- C2: Làm giảm độ nghiêng của mp nghiêng có thể làm giảm lực.
I. Thí nghiệm:
1.Vấn đề:
- Dùng tấm váng làm mặt phẳng nghiêng có thể làm giảm lực kéo không?
- Muốn làm giảm lực kéo ta phải làm tăng hay giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng.
2.TN: - C2:
+ Tăng độ dài của tấm váng.
+ Giảm độ cao của vật kê.
Hoạt động 3: Rút ra kết luận:
- Cho HS đọc câu hỏi ở đầu bài?
- Cho hS trả lời câu hỏi ở đầu bài?
- Cho HS rút ra kết luận?
- Tiến hành đọc và làm cá nhân câu hỏi ở đầu bài.
- Sẽ giúp công việc nhẹ nhàng hơn.
- HS rút ra kết luận: 
+ Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật lên với lực nhỏ hơn trọng lượng của vật.
+ Mặt phẳng nghiêng càng nghiêng ít thì lực kéo vật càng nhỏ.
I. Thí nghiệm:
1. Vấn đề:
2. TN:
3. Kết luận:
- Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật lên với lực nhỏ hơn trọng lượng của vật.
- Mặt phẳng nghiêng càng nghiêng ít thì lực kéo vật càng nhỏ.
Hoạt động 4: Vận dụng:
- Gv hướng dẫn cho HS về nhà làm câu C3?
- Cho HS Làm cá nhân câu C4?
- Cho HS Làm cá nhân câu C5?
- HS tự lấy ví dụ.
- C4: Đi lên dốc thoải dễ đi hơn mặt phẳng nghiêng càng ít đốc thì càng đỡ tốn lực.
- C5: đáp án C
II. Vận dụng:
C3: HS tự làm.
C4: Đi lên dốc thoải dễ đi hơn mặt phẳng nghiêng càng ít đốc thì càng đỡ tốn lực.
C5: Đáp án C
4. Củng cố bài học: 
- Cho HS đọc ghi nhớ SGK?
- Kể một số ứng dụng của mặt phẳng nghiêng trong thực tế?
5. Hướng dẫn về nhà: 
a. Bài vừa học:
- Về nhà đọc phần có thể em chưa biết. 
- Về nhà xem lại các cách làm. 
- Học ghi nhớ SGK. 
b. Bài sắp học:
Chuẩn bị bài 15: ĐÒN BẨY

Tài liệu đính kèm:

  • docTiet 15Ly 6.doc