Kiểm tra 1 tiết môn: Tin học 7 (tiết 20)

 Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau:

Câu 1: Để mở một tệp tin EXCEL đã có trên máy em chọn lệnh nào trong các lệnh sau?

A. File/Open B. File/Save C. File/Exit D. File/Print

Câu 2: Hai dạng dữ liệu cơ bản nhất mà Excel xử lí đó là:

A. Dạng số và dạng hình ảnh. B. Dạng số và dạng âm thanh.

C. Dạng kí tự và dạng hình ảnh. D. Dạng số và dạng kí tự.

Câu 3: Một bảng tính có thể có bao nhiêu trang tính?

A. Chỉ có một trang tính. B. Có hai trang tính. C. Có ba trang tính. D. Có nhiều trang tính.

Câu 4: Khi nhập dữ liệu số vào trong một ô tính thì dữ liệu được tự động căn chỉnh như thế nào trong ô?

A. Căn trái B. Căn phải C. Căn giữa D. Căn đều hai bên

Câu 5: Trong các nút lệnh sau, nút lệnh nào dùng để lưu bảng tính?

A. B. C. D.

Câu 6: Để biết kết quả biểu thức tại ô A1, công thức nào sau đây ở ô A1 là đúng?

A. = B. = 15*15+15*7 C. =15*2+15*7 D. =15*2+15.7

Câu 7: Cách nhập hàm nào sau đây không đúng ?

A. = SUM(5,A3,B1) B. =SUM(5,A3,B1) C. =sum(5,A3,B1) D. =SUM (5,A3,B1)

 

doc 3 trang Người đăng phammen30 Lượt xem 609Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra 1 tiết môn: Tin học 7 (tiết 20)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS TAM THANH HỌ VÀ TÊN:  LỚP:. 
KIỂM TRA 1 TIẾT 
MÔN: TIN HỌC 7
TUẦN: 10 – TIẾT: 20
Điểm:
Lời phê:
ĐỀ:
A. TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
 Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau: 
Câu 1: Để mở một tệp tin EXCEL đã có trên máy em chọn lệnh nào trong các lệnh sau?
A. File/Open	 B. File/Save C. File/Exit	 D. File/Print
Câu 2: Hai dạng dữ liệu cơ bản nhất mà Excel xử lí đó là:
A. Dạng số và dạng hình ảnh.	B. Dạng số và dạng âm thanh.
C. Dạng kí tự và dạng hình ảnh.	D. Dạng số và dạng kí tự.
Câu 3: Một bảng tính có thể có bao nhiêu trang tính?
A. Chỉ có một trang tính. B. Có hai trang tính. C. Có ba trang tính.	D. Có nhiều trang tính.
Câu 4: Khi nhập dữ liệu số vào trong một ô tính thì dữ liệu được tự động căn chỉnh như thế nào trong ô?
A. Căn trái	B. Căn phải	C. Căn giữa 	D. Căn đều hai bên
Câu 5: Trong các nút lệnh sau, nút lệnh nào dùng để lưu bảng tính?
A. 	 	B. 	 	C. 	D. 
Câu 6: Để biết kết quả biểu thức tại ô A1, công thức nào sau đây ở ô A1 là đúng?
A. =	B. = 15*15+15*7	C. =15*2+15*7 	D. =15*2+15.7
Câu 7: Cách nhập hàm nào sau đây không đúng ?
A. = SUM(5,A3,B1)	B. =SUM(5,A3,B1)	C. =sum(5,A3,B1)	D. =SUM (5,A3,B1)
Câu 8: Kí hiệu nào sau đây là của địa chỉ khối?
A. A1..C5	B. A1 -> C5	C. A1:C5 	D. A1;C5
Câu 9: Cho khối A1:A4 lần lượt chứa các số 2, 4, 6, 8. Kết quả của =SUM(A1:A4) là:
A. 2	B. 5	C. 20 	D. 8
Câu 10: Nếu một trong các ô tính có kí hiệu ####, điều đó có nghĩa gì?
A. Công thức nhập sai và Excel báo lỗi.
B. Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số.
C. Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số.
D. Hàng chứa ô đó có độ rộng quá lớn.
Câu 11: Có mấy bước để nhập công thức vào một ô tính?
A. 2	B. 3	C. 4	D. 5
Câu 12: Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ô C2 và D4, sau đó nhân với giá trị trong ô B2. Công thức nào sau đây là đúng?
A. (C2+D4)*B2	B. =(C2+D4)*B2	C. =C2+D4*B2	D. C2+D4*B2
B. TỰ LUẬN: (4 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Trang tính là gì? Hãy nêu vai trò của thanh công thức. 
.
...
..
....
..
Bài 2 (1 điểm): Sử dụng các ký hiệu phép toán của Excel. Hãy tính giá trị các biểu thức sau:
a) 	
......
b) 
......
Bài 3 (1,5 điểm): Cho các dữ liệu như hình sau:
 Em hãy quan sát hình bên rồi thực hiện các yêu cầu sau bằng cách sử dụng địa chỉ ô, hoặc khối:
Viết công thức tính tổng điểm của Trần Thanh Vỹ tại ô G4 và điểm trung bình của Đinh Văn Tài tại ô H7.
Viết công thức tìm điểm cao nhất của môn Excel tại ô F9.
......
......
......
......
......
ĐÁP ÁN 
A. TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
A
D
D
B
A
B
D
C
C
C
C
B
B. TỰ LUẬN: (4 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): 
Trang tính gồm các cột và các hàng là miền làm việc chính của bảng tính. Vùng giao nhau giữa cột và hàng là ô tính (còn gọi tắt là ô) dùng để chứa dữ liệu.	(1 điểm)
Vai trò của thanh công thức: dùng để nhập, hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính.	(0,5 điểm)
Bài 2 (1 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm	
=(9+24)/(7*3-6) 
=(2+5)/225	
Bài 3 (1,5 điểm):	
– Hàm tính tổng điểm tại ô G4:	 	 (0,5 điểm)
=SUM(C4:F4)	
 – Hàm tính điểm trung bình tại ô H7: 	(0,5 điểm)
=AVERAGE(C7:F7)	
Hàm tìm điểm cao nhất tại ô F10:	(0,5 điểm)
=Max(F3:F8)
* Học sinh có cách làm khác nhưng kết quả đúng vẫn được điểm.	

Tài liệu đính kèm:

  • docDE_KIEM_TRA_1_TIET_TIN_7_TUAN_10_TAN.doc