Kiểm tra giữa học kì II môn Toán- Lớp 5 Trường Tiểu học Chu Phan B

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cỏi đặt tr­ớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Phân số 58 viết dưới dạng số thập phân là :

 A. 62,5 B. 6,25 C. 0,625 D. 0,0625

Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 giờ 25 phút = .phút là:

A. 85 B. 125 C. 49 D. 1,25

Câu 3: Diện tích hình tròn có đường kính d = 5dm là:

 A. 78,5 dm2 B. 196,25 dm2 C. 7,85 dm2 D. 19,625 dm2

Câu 4: Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm . Chiều cao hình thang 30 cm thì diện tích hình thang là:

 A. 2700cm B. 2700cm2 C. 1350cm D. 1350cm2

Câu 5: Thể tích hình lập phương có cạnh 2,1 cm là:

 A. 4,41 cm3 B. 44,1 cm3 C. 9,261 cm3 D. 92,61 cm3

 

docx 2 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 11/01/2021 Lượt xem 1013Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra giữa học kì II môn Toán- Lớp 5 Trường Tiểu học Chu Phan B", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường Tiểu học Chu Phan B KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Lớp 5....... NĂM HỌC 2017-2018
Họ và tên: Môn Toán- Lớp 5
 (Thời gian làm bài: 40 phút)
Điểm
Nhận xét của thầy cô
Ý kiến của phụ huynh (kí)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM 
Khoanh vµo ch÷ cái ®Æt tr­íc c©u tr¶ lêi ®óng:
Câu 1: Phân số viết dưới dạng số thập phân là :
 A. 62,5	 B. 6,25	 	 C. 0,625	 	 D. 0,0625	
Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 giờ 25 phút = ........phút là:
85 B. 125 C. 49 D. 1,25
Câu 3: Diện tích hình tròn có đường kính d = 5dm là:
 A. 78,5 dm2 	 B. 196,25 dm2 C. 7,85 dm2 	 D. 19,625 dm2 
Câu 4: Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 26cm và 64cm . Chiều cao hình thang 30 cm thì diện tích hình thang là:
 A. 2700cm	 B. 2700cm2	 C. 1350cm	 D. 1350cm2
Câu 5: Thể tích hình lập phương có cạnh 2,1 cm là:
 A. 4,41 cm3 B. 44,1 cm3 	 C. 9,261 cm3 	 D. 92,61 cm3 
PHẦN II: TỰ LUẬN
1. Viết tên của mỗi hình vào chỗ chấm
................................................................
.................................................................
.........................................................................................
........................................................................................
2. Đặt tính rồi tính: 
605,16 + 247,64
.............................
.............................
.............................
.............................
............................
60,2 – 24,09
.............................
.............................
.............................
.............................
..............................
1,25 x 5,7
.............................
.............................
.............................
.............................
..............................
52 : 1,6
.............................
.............................
.............................
.............................
..............................
3. Tìm y: 
 y x 4,5 = 55,8 
......................................................................
......................................................................
 4. Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10m , chiều rộng 6m , chiều cao 5m . Người ta quét vôi bên trong bốn bức tường xung quanh phòng học và trần nhà . Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông , biết tổng diện tích các cửa là 7,8 m2 .
 ..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
 ..............................................................................................................................................................................
 ..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................................................. 
 .............................................................................................................................................................................. 

Tài liệu đính kèm:

  • docxKTGK2 Lop 5_12295724.docx