Giáo án môn Tin học 6 - Tiết 23 đến tiêt 28

I. Mục tiêu

 Củng cố các thao tác cơ bản với chuột;

 Thực hiện các thao tác vào/ra hệ thống;

 Làm quen với bản chọn Start.

 Thực hiện các thao tác cơ bản với cửa sổ, biểu tượng, thanh bảng chọn. trong môi trường Windows XP.

II. Phương pháp

 Hướng dẫn thực hành. Đặc vấn đề học sinh thực hành nhóm, thử sai để tìm ra các nút lệnh và các biểu tượng

III. Chuẩn bị

 Giáo viên: Phòng máy vi tính

 Học sinh: sách, tập, viết.

IV. Nội dung

1. Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp

Biểu tượng My Computer chứa những gì?Biểu tượng Recycle chứa những gì?

3. Bài mới

 

doc 7 trang Người đăng phammen30 Ngày đăng 04/04/2019 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Tin học 6 - Tiết 23 đến tiêt 28", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngµy so¹n: 8/11/2015
Ngµy d¹y: 9/11/2015
Tiết 23-24: Bài thực hành 2 
HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS
I. Mục tiêu
	Củng cố các thao tác cơ bản với chuột;
	Thực hiện các thao tác vào/ra hệ thống;
	Làm quen với bản chọn Start.
	Thực hiện các thao tác cơ bản với cửa sổ, biểu tượng, thanh bảng chọn... trong môi trường Windows XP.
II. Phương pháp
	Hướng dẫn thực hành. Đặc vấn đề học sinh thực hành nhóm, thử sai để tìm ra các nút lệnh và các biểu tượng
III. Chuẩn bị
	Giáo viên: Phòng máy vi tính 
	Học sinh: sách, tập, viết.
IV. Nội dung
1. Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp
2. KiÓm tra bµi cñ
Biểu tượng My Computer chứa những gì?Biểu tượng Recycle chứa những gì?
3. Bài mới
Ho¹t ®éng giáo viên
Ho¹t ®éng học sinh
KiÕn thøc c¬ b¶n
Tiến hành thực hành:
GV:Mở cầu giao điện cung cấp điện cho tất cả các máy
GV:Hướng dẫn cho HS làm quen với bảng chọn Start gồm có 4 khu vực chính
GV:Giới thiệu khu vực 1
GV:Giới thiệu khu vực 2
GV:Giới thiệu khu vực 3
GV:Giới thiệu khu vực 4
GV:Hướng dẫn cho HS sử dụng các thao tác với các biểu tượng như: Chọn, kích hoạt, di chuyển
HS:Làm theo từng thao tác 
GV:Cho HS kích hoạt các biểu tượng trên màn hình nền để nhận biết các thành phần chính của cửa sổ
GV:Cho HS tìm hiểu các nút thu nhỏ, phóng to hoặc đóng cửa sổ làm việc tương ứng.
GV:Hướng dẫn HS kết thúc phiên bản làm việc
GV:Hướng dẫn HS cách thoát khỏi hệ thống
HS:Thực hiện theo
Nhắc nhỡ HS cách sử dụng chuột, bảng chọn Start,
- HS tiến hành mở máy, đăng nhập hệ thống theo hướng dẫn
HS:Làm theo ở khu vực 1
HS:Làm theo ở khu vực 2
HS:Làm theo ở khu vực 3
HS:Làm theo ở khu vực 4
- HS thực hành nhóm theo hướng dẫn
HS:Kích hoạt rồi quan sát các thành phần đã học
HS:Thực hiện theo
2. Nội dung
a/ Đăng nhập phiên làm việc
-Khởi động Windows: Dùng tay nhấn nút Power.
-Chọn tên đăng nhập
-Nhập mật khẩu
-Gõ Enter
2/Làm quen với bảng chọn Start
-Nháy chuột vào nút Start, bảng chọn Start hiện ra
*Khu vực 1: Cho phép mở các thư mục chứa dữ liệu chính của người dùng như My Documents (tài liệu của tôi) 
*Khu vực 2: All Program. Nháy vào nút này sẽ hiện rabảng chọn các chương trình đã cài đặt trong máy tính.
*Khu vực 3: Các phần mềm người dùng hay sử dụng nhất trong thời gian gần đây.
*Khu vực 4: Các lệnh vào ra Windows.
3/Biểu tượng
-My Documents: Chúa tài liệu của người dùng đăng nhập
-My Computer: Chứa biểu tượng các ổ đĩa
-Recycle: Chứa các tệp và thư mục bị xóa
Một số thao tác với biểu tượng:
*Chọn: Nháy chuột vào biểu tượng
*Kích hoạt: Nháy đúp chuột vào biểu tượng
*Di chuyển: Nháy chuột để chọn biểu tượng. Thực hiện việc kéo thả để di chuyển biểu tượng tới vị trí mới.
4/Cửa sổ
-Nhận biết thành phần chính của cửa sổ như thanh tiêu đề, thanh bảng chọn, thanh công cụ, các thanh cuốn, các nút điều khiển.
5/Kết thúc phiên bản làm việc
-Nháy chuột vào nút Start\Log Off
-Nháy nút Log Off
6/Ra khỏi hệ thống
-Nháy nút Start\Turn Off Computer\Turn Off.
5. Dặn dò
Về nhà xem lại nội dung thực hành và xem trước bài thực hành 3
Ngµy so¹n: 15/11/2015
Ngµy d¹y: 16/11/2015
Tiết 25,26
Bài thực hành 3 
CÁC THAO TÁC VỚI THƯ MỤC
I. Mục tiêu
	Làm quen với hệ thống quản lí tệp trong Windows XP.
	Biết sử dụng My Computer để xem nội dung các thư mục.
	Biết tạo thư mục mới, đổi tên và xoá thư mục đã có.
II. Phương pháp
	Hướng dẫn thực hành. Đặc vấn đề học sinh thực hành nhóm, thử sai để tìm ra các nút lệnh và các biểu tượng
III. Chuẩn bị
	Giáo viên: Phòng máy vi tính 
	Học sinh: sách, tập, viết.
IV. Nội dung
1. Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp
2. KiÓm tra bµi cñ
 Em hãy cho biết có mấy thao tác chính với tệp tin và thư mục? Kể tên các thao tác đó?
3. Bài mới
Ho¹t ®éng giáo viên
Ho¹t ®éng học sinh
KiÕn thøc c¬ b¶n
GV:Cho HS mở máy
GV:Cho HS nháy đúp biểu tượng My Computer
GV:Cho HS nháy nút Folders trên thanh công cụ của cửa sổ để hiện thị cửa sổ My Computer dưới dạng hai ngăn, ngăn bên trái cho biết cấu trúc các ổ đĩa và thư mục.
 Cho HS nháy đúp ổ đĩa C
GV:Nếu máy tính có các ổ đĩa khác thì GV cho HS nháy đúp vào các ổ đĩa khác để xem.
GV:Cho HS mở thư mục để xem nội dung của một thư mục bất kỳ
GV:Hướng dẫn cách hiển thị thư mục ở nút Views.
GV:Cho HS quan sát ngăn bên trái nếu thư nào có dấu (+) thì có chứa thư mục con.
GV:Hướng dẫn nút Back và nút Up trên thanh công cụ.
GV:Hướng dẫn HS tạo thư mục mới và lưu ý tên của thư mục có thể dài 215 ký tự kể cả dấu cách. Tuy nhiên tên thư mục không được chứa các kí tự \ / : * ? “ . Tên thư mục không phân biệt chữ hoa và chữ thường.
GV:Hướng dẫn HS cách đổi tên
Lưu Ý: Nếu chỉ cần sữa tên thì ở bước 3 dùng phím các mũi tên di chuyển và các phím xóa để sữa.
GV:Hướng dẫn HS cách xóa thư mục. Khi thư bị xóa sẽ đưa vào thùng rác, chỉ khi nào xóa nó trong thùng rác thì mới xóa thật sự.
HS:Mở máy
HS:Nháy đúp biểu tượng My Computer
HS: nháy đúp ổ đĩa C sau đó nội dung ổ đĩa C hiện ra
HS: Nháy chuột ở biểu tượng hoặc tên của thư mục ở ngăn bên trái hoặc nháy đúp chuột tại biểu tượng hoặc tên của thư mục ở ngăn bên phải cử sổ để xem nội dung thư mục.
HS:Thực hiện các cách hiển thị
HS:Thực hành theo hướng dẫn
HS:Thực hiện theo hướng dẫn
HS:Thực hiện theo
1. Sử dụng My Computer
 Để xem những gì có trên máy tính, em có thể sử dụng My Computer hay Windows Explorer. My Computer và Windows Explorer hiện thị các biểu tượng của ổ đĩa, thư mục và tệp trên các ổ đĩa đó.
2. Xem nội dung đĩa
 Để xem nội dung đĩa:
 Nháy chuột vào ổ đĩa, chẳng hạn ổ C: Trên màn hình sẽ xuất hiện cửa sổ với nội dung thư mục gốc của ổ đĩa C, bao gồm các tệp và các thư mục con.
3. Xem nội dung thư mục
- Nháy chuột ở biểu tượng hoặc tên của thư mục ở ngăn bên trái hoặc nháy đúp chuột tại biểu tượng hoặc tên của thư mục ở ngăn bên phải cửa sổ để xem nội dung thư mục.
- Nội dung thư mục có thể được hiện thị dưới dạng biểu tượng. Nháy nút Views trên thanh công cụ và chọn các dạng hiển thị khác nhau để xem nội dung thư mục với các mức độ chi tiết khác nhau.
- Nếu thư mục có chứa thư con, bên cạnh biểu tượng thư mục trong ngăn bên trái có dấu cộng (+).
- Nháy nút Back trên thanh công cụ để hiện thị lại nội dung thư mục vừa xem trước đó. Nháy nút Up để xem thư mục mẹ của thư mục đang được hiển thị nội dung (thư mục hiện thời).
4. Tạo thư mục mới
B1:Mở cử sổ thư mục sẽ chứa thư mục mới
B2:Nháy nút phải tại vùng trống trong cửa sổ, đưa con trỏ xuống mục New trong bảng chọn tắt để mở bảng chọn con. Đưa trỏ chuột xuống mục Folder rồi nháy chuột.
B3:Trên màn hình xuất hiện biểu tượng (New Folder)
B4:Gõ tên vào biểu tượng thư mục đó
5. Đổi tên thư mục
B1:Nháy chuột vào tên thư mục cấn đổi
B2:Nháy chuột vào tên thư mục một lần nữa
B3:Gõ tên mới rồi nhấn Enter hoặc nháy chuột tại một vị trí khác.
6. Xóa thư mục
B1:Nháy chuột để chọn thư mục cần xóa
B2:Gõ phím Delete
4. Củng cố
GV:Sử dụng Mycomputer để xem nội dung ổ đĩa, tạo thư mục mới có tên là LOP 6A, đổi tên thư mục LOP 6A thành thư mục TAP THE LOP 6A, xóa tên thu mục TAP THE LOP 6A em vứ tạo.
Chú Ý: Đối với các thư mục và tệp tin có rất nhiều cách khác nhau để thực hiện cùng một thao tác với đối tượng này. Các em có thể sử dụng cách mà mình cho là thuện tiện nhất.
5. Dặn dò
Về nhà xem lại lý thuyết các bước thực hiện phần Xem, tạo, đổi tên, xóa thư mục.
Xem trước nội bài thục hành số 4
Ngµy so¹n: 22/11/2015
Ngày gi¶ng: 23/11/2015
Tiết 27,28
Bài thực hành 4
 CÁC THAO TÁC VỚI TỆP TIN
I. Mục tiêu
	Biết đổi tên và xoá tệp tin.
	Thực hiện được các thao tác sao chép và di chuyển tệp tin
II. Phương pháp
	Hướng dẫn thực hành. Đặc vấn đề học sinh thực hành nhóm, thử sai để tìm ra các nút lệnh và các biểu tượng
III. Chuẩn bị
	Giáo viên: Phòng máy vi tính 
	Học sinh: sách, tập, viết.
IV. Nội dung:
1. Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp
2. KiÓm tra b× cñ 
Kiểm tra trong khi thực hành
3. Bài mới
Ho¹t ®éng giáo viên
Ho¹t ®éng học sinh
KiÕn thøc c¬ b¶n
1) Tiến hành thực hành
Cho HS mở My Computer
GV:Hướng dẫn cách đổi tên tệp tương tự như đổi tên thư mục
GV:Chú ý không nên đổi phần mở rộng của tên tệp tin.
GV:Hướng dẫn HS cách xóa tên tệp tin
GV:Hướng dẫn HS cách sao chép tệp tin.
GV:Hướng dẫn HS cách di chuyển tệp tin.
GV:Lưu ý là khi sao chép thì tệp tin gốc vẫn còn, còn di chuyển là đã dời tệp tin gốc đi chỗ khác
GV:Cũng giống như với tệp tin, bằng các thao tác nói trên em cũng có thể sao chép và di chuyển các thư mục.
GV:Hướng dẫn cách mở tệp tin là đúp click chuột vào tệp tin đó.
HS:Mở một số tệp tin xem .
 Kiểm tra các thao tác thực hành của một số nhóm..
GV:Cho HS mở ổ D
HS:Thực hiện theo hướng dẫn của GV
HS:Quan sát và làm theo GV
HS:Quan sát và làm theo
HS:Làm theo hướng dẫn của GV
HS:Quan sát và làm theo GV
1. Khởi động My Computer
B1:Nháy đúp chuột biểu tượng My Computer
B2:Mở thư mục có chứa ít nhất 1 tệp tin.
2. Đổi tên tệp tin, xóa tên tệp tin
a) Đổi tên tệp tin
B1:Nháy chuột vào tên của tệp
B2:Nháy chuột vào tên của tệp một lần nữa
B3:Gõ tên mới rồi nhấn Enter.
b)Xóa tên tệp tin
B1:Nháy chuột để chọn tệp tin cần xóa
B2:Gõ phím Delete.
3. Sao chép tệp tin vào thư mục khác
B1:Chọn tệp tin cần sao chép
B2:Chọn Menu Edit, chọn mục Copy
B3:Chuyển đến thư mục sẽ chứa tệp tin mới
B4:Chọn Menu Edit, chọn mục Paste.
4. Di chuyển tệp tin sang thư mục khác
B1:Chọn tệp tin cần di chuyển
B2:Chọn Menu Edit, chọn mục Cut
B3:Chuyển đến thư mục sẽ chứa tệp tin mới
B4:Chọn Menu Edit, chọn mục Paste.
5. Xem nội dung tệp và chạy chương trình
-Để xem nội dung của các tệp văn bản, đồ họa,  em cần nháy đúp chuột vào tên hay biểu tượng của tệp tin. Chương trình thích hợp sẽ được khởi độngvà mở tệp tin đó trong một cửa sổ riêng.
4. Dặn dò
 Về nhà học thuộc các thao tác chuẩn bị ôn tập để kiểm tra một tiết phần thực hành.

Tài liệu đính kèm:

  • docBai_thuc_hanh_2_Lam_quen_voi_Windows.doc