Giáo án Tin học 6 - Tiết 44 Bài 15 - Chỉnh sửa văn bản (tt)

BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN (tt)

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Biết cách thực hiện các thao tác biên tập văn bản đơn giản: xóa, sao chép và di chuyển các phần văn bản.

- Tìm kiếm và thay thế nội dung văn bản.

2. Kĩ năng: Thực hiện các thao tác biên tập văn bản đơn giản: xóa, sao chép và di chuyển các phần văn bản.

3. Thái độ: Học tập nghiêm túc, có ý thức tự giác, tinh thần vươn lên vượt qua khó khăn.

II. CHUẨN BỊ:

1. Giáo viên: Sách giáo khoa, phòng máy, giáo án, máy chiếu.

2. Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1. Ổn định lớp: (1’)

6A1:.

6A2:.

2. Kiểm tra bài cũ: (5’)

 Câu 1: Trình bày cách chọn phần văn bản. Thao tác thực hiện?

 Câu 2: Trình bày thao tác xóa và chèn thêm nội dung. Thao tác thực hiện?

 

docx 3 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 23/12/2020 Lượt xem 80Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học 6 - Tiết 44 Bài 15 - Chỉnh sửa văn bản (tt)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 25/01/2018
Ngày dạy: 27/01/2018
Tuần 23
Tiết: 44 
BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN (tt)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: 
- Biết cách thực hiện các thao tác biên tập văn bản đơn giản: xóa, sao chép và di chuyển các phần văn bản.
- Tìm kiếm và thay thế nội dung văn bản.
2. Kĩ năng: Thực hiện các thao tác biên tập văn bản đơn giản: xóa, sao chép và di chuyển các phần văn bản.
3. Thái độ: Học tập nghiêm túc, có ý thức tự giác, tinh thần vươn lên vượt qua khó khăn.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Sách giáo khoa, phòng máy, giáo án, máy chiếu.
2. Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1. Ổn định lớp: (1’)
6A1:................................................................................................................
6A2:................................................................................................................
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
	Câu 1: Trình bày cách chọn phần văn bản. Thao tác thực hiện?
	Câu 2: Trình bày thao tác xóa và chèn thêm nội dung. Thao tác thực hiện?
3. Bài mới:
* Hoạt động khởi động: Làm thế nào để sao chép và di chuyển văn bản ta vào bài.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (20’) Tìm hiểu sao chép.
+ GV: Làm mẫu thao tác yêu cầu HS trình bày thế nào là sao chép văn bản?
+ GV: Để sao chép văn bản vào một vị trí khác thực hiện như thế nào?
+ GV: Gọi một số HS thực hiện thao tác cho các bạn khác quan sát.
+ GV: Nhận xét hướng dẫn cho các em thực hiện.
+ GV: Thao tác mẫu cho HS quan sát và nhận biết.
+ GV: Làm mẫu thao tác yêu cầu HS trình bày thế nào là di chuyển phần văn bản?
+ GV: Để di chuyển văn bản vào một vị trí khác thực hiện như thế nào?
+ GV: Điểm giống nhau giữa sao chép và di chuyển ở phần nào?
+ GV: Thao tác sao chép và theo tác di chuyển khác nhau ở điểm nào.
+ GV: Hướng dẫn sửa sai.
+ HS: Là giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, đồng thời sao chép nội dung đó vào vị trí khác.
+ HS: Em thực hiện.
Bước 1: Chọn phần văn bản muốn sao chép và nháy Copy.
Bước 2: Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và nháy nút Paste.
+ HS: Quan sát nhận biết các thao tác thực hiện.
+ HS: Là sao chép rồi xóa phần văn bản ở vị trí gốc sang một vị trí khác.
+ HS: Em thực hiện:
Bước 1: Chọn phần văn bản muốn di chuyển và nháy Cut.
Bước 2: Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần di chuyển và nháy nút Paste.
+ HS: Đều phải chọn phần văn bản và sử dụng nút lệnh Paste.
+ HS: Sao chép giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, sao chép xóa phần văn bản đó ở vị trí gốc.
+ HS: Thao tác theo mẫu.
3. Sao chép và di chuyển nội dung văn bản.
- Sao chép là giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, đồng thời sao chép nội dung đó vào vị trí khác.
- Di chuyển là sao chép rồi xóa phần văn bản ở vị trí gốc sang một vị trí khác.
- Các bước thực hiện:
Bước 1: Chọn phần văn bản muốn sao chép/di chuyển và nháy Copy/Cut.
Bước 2: Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và nháy nút Paste.
Hoạt động 2: (15’) Tìm hiểu di chuyển.
+ GV: Yêu cầu HS đọc SGK và trả lời các câu hỏi theo yêu cầu của GV.
+ GV: Để thực hiện tìm kiếm em sử dụng hộp thoại nào?
+ GV: Hướng dẫn HS thực hiện thao tác mở hộp thoại tìm kiếm.
+ GV: Giới thiệu về hộp thoại Find and Replace (Tìm kiếm và thay thế).
+ GV: Hướng dẫn các em các thao tác sử dụng hộp thoại.
+ GV: Từ (hoặc dãy kí tự) tìm được (nếu có) được hiển thị ở đâu.
+ GV: Nếu muốn sửa nội dung tìm kiếm được ta phải làm sao?
+ GV: Để tìm kiếm tiếp ta thực hiện như thế nào?
+ GV: Hướng dẫn HS thực hiện thao tác thay thế một từ (dãy kí tự).
+ GV: Yêu cầu HS nhắc lại các bước thực hiện.
+ GV: Gọi một số em lên thực hiện mở hộp thoại Replace...
+ GV: Giới thiệu về trang Replace trên hộp thoại Find and Replace (Tìm kiếm và thay thế).
+ GV: Yêu cầu HS nhắc lại các bước thực hiện trên hộp thoại.
+ GV: Thao tác mẫu cho HS.
+ GV: Gọi một HS lên bảng thực hiện thao tác.
+ GV: Sử dụng nút lệnh nào để thay thế tất cả các cụm từ tìm được.
+ GV: Công cụ tìm kiếm và thay thế có lợi ích gì đặc biệt?
+ GV: Hướng dẫn HS thực hiện các thao tác trên.
+ HS: Đọc SGK và thảo luận nhóm tìm hiểu nội dung bài.
+ HS: Dùng hộp thoại Find and Replace (Tìm kiếm và thay thế).
+ HS: Chọn lệnh Edit trong dải lệnh Home
+ HS: Tập trung quan sát và nhận biết về hộp thoại.
+ HS: Chú ý thao tác GV hướng dẫn à ghi nhớ kiến thức.
+ HS: Được hiện thị trên màn hình dưới dạng bị “bôi đen”.
+ HS: Nháy chuột trên văn bản để sửa.
+ HS: Nháy tiếp vào nút Find Next để tiếp tục tìm hết.
+ HS: Quan sát GV thực hiện à ghi nhớ các bước mở hộp thoại.
+ HS: Ở hộp thoại Find and Replace à chọn trang Replace.
+ HS: Lên bảng thực hiện các thao tác đã hướng dẫn.
+ HS: Tập trung quan sát và nhận biết về hộp thoại.
+ HS: Các bước thực hiện.
1. Gõ nội dung cần thay thế.
2. Gõ nội dung cần thay thế.
3. Nháy nút Find Next để tìm.
4. Nháy nút Replace để thay thế.
+ HS: Dùng Replace All thay thế tất cả các cụm từ tìm được.
+ HS: Có ích khi văn bản có nhiều trang.
+ HS: Thao tác dưới sự hướng dẫn của GV.
4. Chỉnh sửa nhanh – Tìm và thay thế.
- Công cụ tìm giúp tìm nhanh một từ (hoặc dãy kí tự) trong văn bản. Ngoài tìm nhanh, công cụ thay thế còn vừa tìm, vừa thay thế dãy kí tự tìm được bằng một nội dung khác.
4. Củng cố: (3’)
- Củng cố các thao tác sao chép và di chuyển.
5. Dặn dò: (1’)	
- Xem lại bài đã học, chuẩn bị nội dung cho bài thực hành.
IV. RÚT KINH NGHIỆM:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxtuan 23 tiet 44_12260666.docx