Giáo án Tin học 7 - Tiết 23 Bài 6 - Định dạng trang tính

BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức:

- Biết được các bước thực hiện định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và chọn màu chữ.

- Biết thực hiện căn lề ô tính.

2. Kĩ năng:

- Thực hiện được các bước định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và chọn màu chữ.

- Thực hiện được căn lề ô tính.

3. Thái độ: Học tập nghiêm túc, có ý thức tự giác, tinh thần vươn lên vượt qua khó khăn.

II. CHUẨN BỊ:

1. Giáo viên: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, giáo án, máy chiếu.

2. Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1. Ổn định lớp: (1’)

7A1:

7A2:

2. Kiểm tra bài cũ:

 Lồng ghép trong nội dung bài học.

3. Bài mới:

 * Hoạt động khởi động: Để thay đổi các thuộc tính dữ liệu trong trang tính ta tìm hiểu bài.

 

doc 2 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 22/12/2020 Lượt xem 145Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học 7 - Tiết 23 Bài 6 - Định dạng trang tính", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 08/11/2017
Ngày dạy: 10/11/2017
Tuần 12
Tiết: 23 
BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết được các bước thực hiện định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và chọn màu chữ.
- Biết thực hiện căn lề ô tính.
2. Kĩ năng:
- Thực hiện được các bước định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và chọn màu chữ.
- Thực hiện được căn lề ô tính.
3. Thái độ: Học tập nghiêm túc, có ý thức tự giác, tinh thần vươn lên vượt qua khó khăn.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, giáo án, máy chiếu.
2. Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 
1. Ổn định lớp: (1’)
7A1:
7A2:
2. Kiểm tra bài cũ: 
	Lồng ghép trong nội dung bài học.
3. Bài mới:
	* Hoạt động khởi động: Để thay đổi các thuộc tính dữ liệu trong trang tính ta tìm hiểu bài.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: (28’) Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
+ GV: Đưa ra ví dụ. HS nhận xét.
+ GV: Em có thể định dạng văn bản hoặc số trong các ô tính với phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ khác nhau.
* Thay đổi phông chữ.
+ GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK trình bày các bước thay đổi phông chữ.
+ GV: Gọi một số HS lên bảng thực hiện các thao tác theo yêu cầu.
+ GV: Nhận xét và bổ sung.
+ GV: Ngoài thao tác dùng nút lệnh ta còn có thể dùng bảng chọn.
* Thay đổi cỡ chữ:
+ GV: Để thay đổi cỡ chữ ta làm như thế nào?
+ GV: Gọi một số HS lên bảng thực hiện các thao tác theo yêu cầu.
+ GV: Nhận xét hướng dẫn thực hiện các thao tác các em thiếu sót.
+ GV: Nhận xét chốt nội dung.
* Thay đổi kiểu chữ.
+ GV: Giới thiệu cho HS để định dạng các kiểu chữ đậm, nghiên hoặc gạch chân, ta sử dụng các nút lệnh.
+ GV: Nêu các bước thực hiện để thay đổi kiểu chữ.
+ GV: Gọi một số HS lên bảng thực hiện các thao tác theo yêu cầu.
+ GV: Nhận xét hướng dẫn thực hiện các thao tác các em thiếu sót.
+ GV: Hướng dẫn phần chú ý.
+ GV: Ngầm định văn bản và số được hiển thị màu gì?
+ GV: Em hãy hêu cách thực hiện để định dạng màu chữ.
+ GV: Gọi một số HS lên bảng thực hiện các thao tác theo yêu cầu.
+ GV: Nhận xét hướng dẫn thực hiện các thao tác các em thiếu sót.
+ GV: Ôn lại các thao tác cho HS.
+ HS: Chú ý quan sát ví dụ.
+ HS: Quan sát chú lắng nghe. Thực hiện theo các thao tác mẫu mà GV hướng dẫn.
+ HS: Để thay đổi phông chữ ta thực hiện:
1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng.
2. Nháy mũi tên ở ô Font.
3. Chọn Font chữ thích hợp.
+ HS: Ghi nhớ kiến thức.
+ HS: Học sinh chú ý lắng nghe, quan sát GV thực hiện.
+ HS: Ta thực hiện như sau:
1. Chọn ô (hoặc các ô cần định dạng.
2. Nháy mũi tên ở ô Font size.
3. Chọn cỡ chữ thích hợp
+ HS: Quan sát và thực hiện lại các thao tác của GV hướng dẫn.
+ HS: Chú ý lắng nghe, hiểu bài.
+ HS: Tập trung chú ý lắng nghe, nhận biết.
+ Các bước thực hiện:
1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng.
2. Nháy vào nút Bold, Italic hoặc Underline để chọn chữ đậm, chữ nghiên hoặc chữ gạch chân.
+ HS: Ghi nhớ kiến thức.\ + HS: Hiển thị màu đen
+ HS: Ta thực hiện như sau:
1. Chọn ô hoặc các ô cần định dạng.
2. Nháy vào nút mũi tên bên cạnh nút Font Color
3. Nháy chọn màu thích hợp
+ HS: Chú ý quan sát.
1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ.
a) Thay đổi phông chữ:
1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng.
2. Nháy mũi tên ở ô Font.
3. Chọn Font chữ thích hợp.
b) Thay đổi cỡ chữ:
1. Chọn ô (hoặc các ô cần định dạng.
2. Nháy mũi tên ở ô Font size.
3. Chọn cỡ chữ thích hợp
c) Thay đổi kiểu chữ:
1. Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng.
2. Nháy vào nút Bold, Italic hoặc Underline để chọn chữ đậm, chữ nghiên hoặc chữ gạch chân.
d) Thay đổi màu chữ:
1. Chọn ô hoặc các ô cần định dạng.
2. Nháy vào nút mũi tên bên cạnh nút Font Color
3. Nháy chọn màu thích hợp
Hoạt động 2: (15’) Tìm hiểu cách căn lề trong ô tính.
+ GV: Ngầm định văn bản và số được căn lề như thế nào?
+ GV: Giáo viên giới thiệu cách căn lề trong ô tính.
+ GV: Yêu cầu HS nhắc lại các thao tác thực hiện.
+ GV: Gọi một số HS lên bảng thực hiện các thao tác theo yêu cầu.
+ GV: Nhận xét hướng dẫn thực hiện các thao tác các em thiếu sót.
+ GV: Hướng dẫn nút Merge and Center.
+ GV: Cho HS thực hiện các thao tác trên theo hướng dẫn.
+ GV: Gọi một số HS lên bảng thực hiện các thao tác theo yêu cầu.
+ GV: Nhận xét hướng dẫn thực hiện các thao tác các em thiếu sót.
+ HS: Văn bản được căn thẳng lề trái, số được căn thẳng lề phải.
+ HS: Chú ý lắng nghe à ghi nhớ kiến thức.
+ HS: Ta thực hiện như sau:
1. Chọn ô hoặc các ô cần định dạng.
2. Nháy vào nút Center để căn giữa, nút Left để căn trái hoặc nút Right để căn phải.
+ HS: Nhắc lại thao tác:
1. Chọn các ô cần căn dữ liệu vào giữa.
2. Nháy vào nút Merge and Center.
+ HS: Thực hiện theo các yêu cầu của GV đưa ra.
+ HS: Thao tác lại các bước còn yếu cho hoàn thiện kỹ năng.
2. Căn lề trong ô tính:
* Nút lệnh căn lề
1. Chọn ô hoặc các ô cần định dạng.
2. Nháy vào nút Center để căn giữa, nút Left để căn trái hoặc nút Right để căn phải.
* Nút lệnh khác
1. Chọn các ô cần căn dữ liệu vào giữa.
2. Nháy vào nút Merge and Center.
4. Củng cố:
- Củng cố trong nội dung bài học.
5. Dặn dò: (1’)
- Xem trước nội dung phần tiếp theo của bài.
IV. RÚT KINH NGHIỆM: 
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 12 tiet 23_12173840.doc