Đề kiểm tra môn: Giáo dục quốc phòng – An ninh lớp 11 - Mã đề thi 132

Cu 1: Hiến pháp nước cộng hòa XHCN Việt Nam năm 1992 quy định “Bảo vệ Tổ quốcViệt Nam XHCN là sự nghiệp của:

A. Toàn dân B. Toàn Đảng

C. Toàn quân D. Ca ba phương án trên đều đúng

Cu 2: Trch nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?

A. L trch nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân

B. Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức x hội

C. Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân

D. Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội

Cu 3: Vng lnh hải l vng biển

A. tiếp liền bn ngồi vùng thềm lục địa của quốc gia

B. tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

C. tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

D. tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia

Cu 4: Tuổi phục vụ tại ngũ của công dân nam từ

A. Đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi B. Đủ 18 tuổi đến hết 35 tuổi

C. Đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi D. Đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi

 

doc 3 trang Người đăng minhkhang45 Ngày đăng 02/03/2020 Lượt xem 824Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn: Giáo dục quốc phòng – An ninh lớp 11 - Mã đề thi 132", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG
Đề kiểm tra
MƠN : GDQP – AN 11
Thời gian làm bài: 45 phút 
( 24 câu trắc nghiệm)
 ( Đề gồm 3 trang)
Mã đề thi 132
Họ, tên học sinh:................................................................Lớp: ..........
Phần 1: Trắc nghiệm ( 6 điểm )
Điền đáp án đúng vào bảng dưới đây
Câu 
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án 
Câu 
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Đáp án 
Câu 1: Hiến pháp nước cộng hòa XHCN Việt Nam năm 1992 quy định “Bảo vệ Tổ quốcViệt Nam XHCN là sự nghiệp của:
A. Toàn dân	B. Toàn Đảng
C. Toàn quân	D. Ca ûba phương án trên đều đúng
Câu 2: Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào? 
A. Là trách nhiệm của tồn lực lượng vũ trang và tồn dân
B. Là trách nhiệm của tồn Đảng và các tổ chức xã hội 
C. Là trách nhiệm của tồn Đảng, tồn quân và tồn dân
D. Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội 
Câu 3: Vùng lãnh hải là vùng biển 
A. tiếp liền bên ngồi vùng thềm lục địa của quốc gia 
B. tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia 
C. tiếp liền bên ngồi vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia 
D. tiếp liền bên ngồi vùng nước nội thủy của quốc gia 
Câu 4: Tuổi phục vụ tại ngũ của công dân nam từ
A. Đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi	B. Đủ 18 tuổi đến hết 35 tuổi
C. Đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi	D. Đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi
Câu 5: Tuổi phục vụ trong ngạch dự bị từ
A. Đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi	B. Đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi
C. Đủ 18 tuổi đến hết 35 tuổi	D. Đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi
Câu 6: Thực hiện Luật NVQS làcủa công dân.
A. Bổn phận và quyền lợi	B. Nghĩa vụ và trách nhiệm
C. Quyền và nghĩa vụ	D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 7: Trong lịch sử của mình, Quân đội nhân dân Việt Nam được xây dựng bằng chế độ:
A. Bằng điều lệnh, điều lệ của Quân đội
B. Chế độ tình nguyện, Luật Nghĩa vụ quân sư.ï 
C. Bằng điều lệnh và kỉ luật quân đội
D. Cả ba phương án trên đều đúng
Câu 8: Một trong những nội dung chủ quyền lãnh thổ quốc gia là : “ Các quốc gia và các tổ chức quốc tế phải cĩ  tơn trọng sự lựa chọn đĩ”
A. Trách nhiệm	B. Nghĩa vụ
C. Quyền	D. Cả 3 phương án trên
Câu 9: Luật Nghĩa vụ quân sự sau khi được Quốc Hội thông qua thì được ai công bố?
A. Tổng Bí thư	B. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
C. Chủ tịch Quốc hội	D. Chủ tịch nước
Câu 10: Điều 77 Hiến pháp Nước Cộng hòa XHCN Việt Nam khẳng định: “Bảo vệ Tổ quốc là và quyền cao quý của công dân”
A. Nghĩa vụ thiêng liêng	B. Trách nhiệm cao cả
C. Bổn phận	D. Cả 3 phương án trên đúng
Câu 11: Ba yếu tố cơ bản cấu thành một quốc gia độc lập có chủ quyền là
A. Lãnh thổ, cư dân, nhà nước	B. Cư dân, quân đội, chính quyền
C. Quân đội , nhà nước, lãnh thổ	D. Lãnh thổ, cư dân, quân đội
Câu 12: Đảm nhiệm vai trò nòng cốt trong nhiệm vụ bảo vệ BGQG là
A. Đảng và Nhà nước	B. Bộ đội Biên phòng
C. Nhân dân vùng biên giới	D. Cả ba phương án trên
Câu 13: Cơ sở thực tế cho sự tồn tại của quốc gia là:
A. Cư dân	B. Nhà nước	C. Lãnh thổ	D. Dân tộc
Câu 14: Tuổi đăng kí Nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe lần đầu đối với công dân nam là.
A. Từ 16 đến 17 tuổi. B. Đủ 18 tuổi C. Đủ 17 tuổi.	D. Từ 17 đến 18 tuổi.
Câu 15: “ Biên giới nước Cộng hồ XHCN Việt Nam là đường và mặt thẳng đứng đi theo đường đĩ để xác định . lãnh thổ đất liền, các đảo, các quần đảo”
A. Giới hạn	B. Chủ quyền	C. Vị trí	D. Phạm vi
Câu 16: Mọi kí kết hoặc gia nhập điều ước quốc tế của Việt Nam có hiệu lực sau khi :
A. Đặt bút kí kết	B. Chính phủ phê chuẩn
C. Quốc hội phê chuẩn	D. Cả ba phương án trên đúng
Câu 17: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam qui định” Công dân có bổn phận làm nghĩa vụ quân sự và tham gia xây dựng?”
A. Quân đội nhân dân	B. Công an nhânh dân
C. Tổ quốc Việt Nam XHCN	D. Quốc phòng toàn dân
Câu 18: Lãnhâ thổ quốc gia xuất hiện cùng với sự xuất hiện của:
A. Dân tộc B. Nhà nước C. Cư dân	D. Cả 3 phương án trên đúng 
---------------------------------------
Câu 19: Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn
A. bởi một bên là biển rộng, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
B. bởi một bên là biển cả, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
C. bởi một bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
D. bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngồi cùng của lãnh hải 
Câu 20 : Hiến pháp nước Cộng hòa XHCN Việt Nam khẳng định: “Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là.thiêng liêng và quyền cao quý của công dân”
A. Trách nhiệm	 B. Bổn phận	 C. Quyền lợi	 D. Nghĩa vụ
Câu 21 : Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?
A. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sơng suối
B. Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới
C. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới
D. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ
Câu 22: Một trong những nội dung về khái niệm biên giới quốc gia là gì? 
A. Là đường lãnh thổ của một quốc gia B. Là giới hạn ngồi của mặt đất quốc gia
C. Là mặt phẳng giới hạn khơng gian của một quốc gia D. Là giới hạn lãnh thổ của một quốc gia 
Câu 23: Một trong những nội dung về chủ quyền biên giới quốc gia là gì? 
A. Là chủ quyền hồn tồn và đầy đủ của quốc gia đối với lãnh thổ 
B. Là chủ quyền hồn tồn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ 
C. Chủ quyền tồn diện của quốc gia đối với lãnh thổ 
D. Thuộc chủ quyền tồn diện của quốc gia đối với lãnh thổ 
Câu 24: Với quốc gia ven biển, đường ranh giới ngồi vùng lãnh hải của đất liền, của đảo và quần đảo gọi là gì? 
A. Là vùng lãnh hải của quốc gia trên biển B. Là mốc biên giới của quốc gia trên biển
 C. Là đường biên giới của quốc gia trên biển D. Là khu vực biên giới quốc gia trên biển
Phần 2: Tự luận ( 4 điểm )
 Trách nhiệm của học sinh đối với việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ và biên giới quốc gia?
Trả lời
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
..
( Học sinh khơng sử dụng tài liệu, giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm )
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • docHK1_HK1_132.doc