Đề kiểm tra môn: Giáo dục quốc phòng – An ninh lớp 11 - Mã đề thi 485

Cu 1: Điều 77 Hiến pháp Nước Cộng hòa XHCN Việt Nam khẳng định: “Bảo vệ Tổ quốc là và quyền cao quý của công dân”

A. Trách nhiệm cao cả B. Nghĩa vụ thiêng liêng

C. Bổn phận D. Cả 3 phương án trên đúng

Cu 4: Hiến pháp nước cộng hòa XHCN Việt Nam năm 1992 quy định “Bảo vệ Tổ quốcViệt Nam XHCN là sự nghiệp của:

A. Toàn quân B. Toàn Đảng

C. Toàn dân D. Ca ba phương án trên đều đúng

Cu 7: Tuổi đăng kí Nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe lần đầu đối với công dân nam là.

A. Đủ 17 tuổi. B. Từ 16 đến 17 tuổi.

C. Đủ 18 tuổi D. Từ 17 đến 18 tuổi.

Cu 8: Tuổi phục vụ trong ngạch dự bị từ

A. Đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi B. Đủ 18 tuổi đến hết 35 tuổi

C. Đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi D. Đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi

Cu 9: Luật Biển quốc tế quy định bề rộng của lãnh hải v vng tiếp gip lnh hải không quá

A. 10 hải lí B. 12 hải lí C. 16 hải lí D. 14 hải lí

 

doc 2 trang Người đăng minhkhang45 Ngày đăng 02/03/2020 Lượt xem 688Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn: Giáo dục quốc phòng – An ninh lớp 11 - Mã đề thi 485", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM 
MƠN GDQP – AN 11
Thời gian làm bài: 45 phút 
(40 câu trắc nghiệm)
 ( Đề gồm 3 trang)
Mã đề thi 477
Họ, tên thí sinh:.........................................................Lớp .................
Câu 1: Điều 77 Hiến pháp Nước Cộng hòa XHCN Việt Nam khẳng định: “Bảo vệ Tổ quốc là và quyền cao quý của công dân”
A. Trách nhiệm cao cả	B. Nghĩa vụ thiêng liêng
C. Bổn phận	D. Cả 3 phương án trên đúng
Câu 4: Hiến pháp nước cộng hòa XHCN Việt Nam năm 1992 quy định “Bảo vệ Tổ quốcViệt Nam XHCN là sự nghiệp của:
A. Toàn quân	B. Toàn Đảng
C. Toàn dân	D. Ca ûba phương án trên đều đúng
Câu 7: Tuổi đăng kí Nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe lần đầu đối với công dân nam là.
A. Đủ 17 tuổi.	B. Từ 16 đến 17 tuổi.
C. Đủ 18 tuổi	D. Từ 17 đến 18 tuổi.
Câu 8: Tuổi phục vụ trong ngạch dự bị từ
A. Đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi	B. Đủ 18 tuổi đến hết 35 tuổi
C. Đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi	D. Đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi
Câu 9: Luật Biển quốc tế quy định bề rộng của lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải không quá
A. 10 hải lí	B. 12 hải lí	C. 16 hải lí	D. 14 hải lí
Câu 11: Tuổi phục vụ tại ngũ của công dân nam từ
A. Đủ 18 tuổi đến hết 35 tuổi	B. Đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi
C. Đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi	D. Đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi
Câu 13: Cơ sở thực tế cho sự tồn tại của quốc gia là:
A. Nhà nước	B. Cư dân	C. Lãnh thổ	D. Dân tộc
Câu 19: Độ cao vùng trời quốc gia được tính:
A. Tới vệ tinh địa tĩnh	B. Từ mặt đất đến khoảng không vũ trụ
C. Tới tầng bình lưu	D. Tùy từng quốc gia công bố
Câu 21: Các bộ phận cấu thành lãnh thổ quốc gia là:
A. Vùng đất, vùng nước	B. Vùng trời, vùng lòng đất
C. Vùng lãnh thổ đặc biệt	D. Cả ba phương án trên đúng
Câu 22: “ Biên giới nước Cộng hồ XHCN Việt Nam là đường và mặt thẳng đứng đi theo đường đĩ để xác định . lãnh thổ đất liền, các đảo, các quần đảo”
A. Vị trí	B. Giới hạn	C. Chủ quyền	D. Phạm vi
Câu 25: Trong lịch sử của mình, Quân đội nhân dân Việt Nam được xây dựng bằng chế độ:
A. Bằng điều lệnh, điều lệ của Quân đội
B. Chế độ tình nguyện, Luật Nghĩa vụ quân sự 
C. Bằng điều lệnh và kỉ luật quân đội
D. Cả ba phương án trên đều đúng 
Câu 27: Ba yếu tố cơ bản cấu thành một quốc gia độc lập có chủ quyền là
A. Cư dân, quân đội, chính quyền	B. Lãnh thổ, cư dân, quân đội
C. Quân đội , nhà nước, lãnh thổ	D. Lãnh thổ, cư dân, nhà nước
Câu 28: Mọi kí kết hoặc gia nhập điều ước quốc tế của Việt Nam có hiệu lực sau khi :
A. Cả ba phương án trên đúng	B. Đặt bút kí kết
C. Quốc hội phê chuẩn	D. Chính phủ phê chuẩn
Câu 29: Lãnhâ thổ quốc gia xuất hiện cùng với sự xuất hiện của:
A. Dân tộc	B. Nhà nước
C. Cư dân	D. Cả 3 phương án A,B,C đúng 
Câu 30: Luật Nghĩa vụ quân sự sau khi được Quốc Hội thông qua thì được ai công bố?
A. Tổng Bí thư	B. Chủ tịch nước
C. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng	D. Chủ tịch Quốc hội
Câu 32: Một trong những nội dung chủ quyền lãnh thổ quốc gia là : “ Các quốc gia và các tổ chức quốc tế phải cĩ  tơn trọng sự lựa chọn đĩ”
A. Quyền	B. Nghĩa vụ
C. Trách nhiệm	D. Cả 3 phương án trên
Câu 33: Thực hiện Luật NVQS làcủa công dân.
A. Nghĩa vụ và trách nhiệm	B. Bổn phận và quyền lợi
C. Quyền và nghĩa vụ	D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 34: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam qui định” Công dân có bổn phận làm nghĩa vụ quân sự và tham gia xây dựng?”
A. Quân đội nhân dân	B. Tổ quốc Việt Nam XHCN
C. Quốc phòng toàn dân	D. Công an nhânh dân
Câu 35: Biên giới quốc gia (BGQG)Việt Nam được cấu thành bởi các bộ phận:
A. BGQG trên mặt đất, BGQG trên biển, Biên giới lịng đất, vùng trời của quốc gia
B. BGQG trên mặt nước, BGQG trên đất liền, BGQG trên biển, BGQG trên vùng trời
C. BGQG trên đất liền, BGQG trên biển, BGQG trên không , Biên giới lòng đất của quốc gia
D. BGQG trên đất liền, BGQG trên biển, BGQG trên không và vùng lòng đất
Câu 37: Một hải lí dài bao nhiêu mét?
A. 1652m	B. 1742m	C. 1000m	D. 1852m
Câu 38: Đảm nhiệm vai trò nòng cốt trong nhiệm vụ bảo vệ BGQG là
A. Bộ đội Biên phòng	B. Nhân dân vùng biên giới
C. Đảng và Nhà nước	D. Cả ba phương án trên
Câu 39: Hiến pháp nước Cộng hòa XHCN Việt Nam khẳng định: “Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là.thiêng liêng và quyền cao quý của công dân”
A. Quyền lợi	B. Nghĩa vụ	C. Bổn phận	D. Trách nhiệm
----------------------------------------
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • docHK1_HK1_485.doc