Giáo án Lớp 1 - Tuần 11 - Nguyễn Thị Loan - Trường Tiểu học Hiệp Cường

TIẾNG VIỆT

Luyện tập( tiết 3,4)

Dạy theo thiết kế Tiếng Việt 1 tập 2 – CNGD trang 43

Toán

LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU:

- Làm được các phép trừ trong phạm vi đã học; Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp .

- BTPT: Bài 2, 3(cột 2), bài 5

- GD HS yêu thích học toán.

II. CHUẨN BỊ:

 - GV: bảng phụ

 - HS: bảng con

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1.Khởi động:

- Ổn định trật tự lớp.

-HS nối tiếp nhau đọc phép trừ trong phạm vi 5

2. Hoạt động thực hành:

a. Giới thiệu bài: T nêu yêu cầu giờ học.

b. HD H thực hiện các bài tập.

+ Bài 1: Tính

- Tnêu yêu cầu bài tập.

- T nêu phép tính yêu cầu H thực hiện trên bảng lớp, bảng con.

- Nhận xét, chốt lại phép tính thực hiện đúng.

+ Bài 2: Tính

- Yêu cầu H thực hiện cá nhân.

- Gọi H nối tiếp chữa bài trên bảng lớp.

Nêu cách thực hiện.

- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng.

5 – 1 – 1= 3 3 – 1 – 1 = 1

5 – 1 – 2 = 2 5 – 2 – 2 = 1

 

docx 12 trang Người đăng hanhnguyen.nt Lượt xem 573Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 11 - Nguyễn Thị Loan - Trường Tiểu học Hiệp Cường", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 KIỂM TRA – NHẬN XÉT
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
...............................................................................................
************************************************************
TuÇn 11
Thứ hai, ngày 6 tháng 11 năm 2017
Hoạt động tập thể
CHÀO CỜ
**********************************************
TIẾNG VIỆT 
Vần / uơ / (tiết 1, 2)
Dạy theo thiết kế Tiếng Việt 1 tập 2 – CNGD trang 40
******************************************************************
 Thứ ba, ngày 7 tháng 11 năm 2017
TIẾNG VIỆT 
Luyện tập( tiết 3,4)
Dạy theo thiết kế Tiếng Việt 1 tập 2 – CNGD trang 43
**********************************************
Toán
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU: 
- Làm được các phép trừ trong phạm vi đã học; Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp .
- BTPT: Bài 2, 3(cột 2), bài 5
- GD HS yêu thích học toán.
II. CHUẨN BỊ:
 - GV: bảng phụ
 - HS: bảng con
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THÀY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1.Khởi động:
- Ổn định trật tự lớp.
-HS nối tiếp nhau đọc phép trừ trong phạm vi 5
2. Hoạt động thực hành:
a. Giới thiệu bài: T nêu yêu cầu giờ học.
b. HD H thực hiện các bài tập.
+ Bài 1: Tính
- Tnêu yêu cầu bài tập.
- T nêu phép tính yêu cầu H thực hiện trên bảng lớp, bảng con.
- Nhận xét, chốt lại phép tính thực hiện đúng.
+ Bài 2: Tính
- Yêu cầu H thực hiện cá nhân.
- Gọi H nối tiếp chữa bài trên bảng lớp.
Nêu cách thực hiện.
- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng.
5 – 1 – 1= 3 3 – 1 – 1 = 1
5 – 1 – 2 = 2 5 – 2 – 2 = 1
+ Bài 3: >, <, =
- Gọi H đọc yêu cầu.
- Yêu cầu H thực hiện theo cặp.
- Gọi đại diện cặp trình bày bài làm trước lớp.
- Nhận xét, chốt lại bài làm trước lớp.
5 – 3 = 2 5 – 1 > 3
5 – 3 0
+ Bài 4: Viết phép tính thích hợp
-Yêu cầu H nhắc lại yêu cầu.
- Quan sát hình vẽ nêu bài toán.
- Cho H viết phép tính vào bảng con.
- Nhận xét chốt lại phép tính đúng.
 a. 5 – 2 = 3 b. 5 – 1 = 4 
* Bài tập phát triển
+ Bài 2, 3 ( cột 2)
-HD H thực hiện như cột 1, 3
+ Bài 5: Số
-Gọi H nêu yêu cầu bài tập
- HD H thực hiện phép tính bên phải trước được kết quả là bao nhiêu. Sau đó tìm một số cộng với 4 để hai bên có kết quả bằng nhau.
- Yêu cầu H thực hiện cá nhân.
- Gọi H chữa bài trên bảng.
- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng.
3. Hoạt động ứng dụng ,dặn dò:
- Gọi H đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 5
- Nhận xét giờ học.
- Nhắc H ôn lại các bảng cộng trừ đã học.
- Chuẩn bị bài số 0 trong phép trừ.
-HS hát.
-Thực hiện yêu cầu.
-Nghe.
- Nêu yêu cầu.
- Thực hiện trên bảng lớp, bảng con.
- Nghe yêu cầu.
- Thực hiện cá nhân.
- Nối tiếp chữa bài trên bảng lớp.Nêu cách thực hiện.
- Đọc yêu cầu.
- H thực hiện theo cặp.
- Đại diện cặp trình bày bài làm trước lớp.
- H nhắc lại yêu cầu.
- Quan sát hình vẽ nêu bài toán.
- Viết phép tính vào bảng con.
- Thực hiện theo HD.
- Nêu yêu cầu.
- Nghe HD.
- Thực hiện cá nhân, chữa bài trên bảng lớp.
-H đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 5
-Nghe và thực hiện.
 **********************************************
Luyện Tiếng Việt
VẦN /uơ/
I. MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh củng cố về đọc, viết vần /uơ/
- Hoàn thành việc 4 viết chính tả. Viết vần, tiếng, từ, câu trong vở thực hành viết đúng, viết đẹp. 
- GDKN: Chia sẻ, hợp tác, đánh giá.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, chữ mẫu
- HS: Sách TV, vở BTTV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THÀY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1. Khởi động
- HS đọc lại bài vần uơ
2. Giới thiệu nội dung luyện:
- Đọc, viết vần, tiếng, từ , câu chứa vần uơ
3. Hướng dẫn luyện:
+ Luyện đọc lại bài : Vần uơ (trang 16, 17 sách Tiếng Việt )
- Nhắc H đọc thầm, đọc trong nhóm đôi.
-Cho H đọc CN, ĐT.
- Lưu ý H đọc chậm.
* Luyện viết
+ Viết vần, tiếng từ
-Gọi H đọc vần, tiếng, từ cần viết.
- T viết mẫu, HD viết: uơ, quở, thuở nhỏ
- Cho H viết trên bảng con.
- Quan sát. Sửa lỗi.
- Yêu cầu H thực hiện viết cá nhân trong vở.
- T bao quát lớp.
+ Viết câu: 
- T treo bảng phụ ghi câu: Thuở bé, bà và bố ở chư sê. Giờ cả nhà đã ra Huế
- Gọi H đọc câu.
- Cho H viết bảng con: thuở bé
- Quan sát, sửa lỗi cho H.
- T đọc cho H viết vào vở.
- Nhận xét, tuyên dương.
4. Củng cố: 
- Cho H đọc lại bài vần uơ
- NhËn xÐt , tuyên dương.
5. Dặn dò:
- Nhắc HS ôn lại bài.
- Thực hiện yêu cầu.
- Nghe.
- Nghe yêu cầu
- Đọc thầm CN, cặp đôi
- Đọc CN, ĐT trước lớp.
- Thực hiện theo HD.
- Đọc vần, tiếng từ cần viết.
- Nghe, quan sát.
- Viết trên bảng con.
- Nghe, sửa lỗi
- Viết trong vở
2 dòng: uơ
2 dòng: quở
2 dòng: thuở nhỏ
-Đọc câu.
- Viết từ vào bảng con.
- Nghe, viết trong vở.
- Nghe.
-Đọc bài.
- Nghe.
-Nghe và thực hiện.
***********************************************************
 Chiều 	 KĨ NĂNG SỐNG
 Tiết 1: 
 Tiết 2: 
Dạy theo Giáo án poki ( 2 tiết) *************************************************
Luyện Tiếng Việt
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh củng cố về đọc, viết vần có âm đệm, âm chính
- Thực hành viết vần, tiếng, từ, câu trong vở đúng, viết đẹp. 
- GDKN: Chia sẻ, hợp tác, đánh giá.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, chữ mẫu
- HS: Sách TV, vở BTTV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THÀY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1. Khởi động
- TBHT cho HS hát
2. Giới thiệu nội dung luyện:
- Đọc các vần có âm đệm, âm chính
3. Hướng dẫn luyện:
+ Luyện đọc: 
- Nêu cách làm tròn môi các nguyên âm.
- Luyện đọc các vần: oa, oe, uê, uy, uơ
 Luyện đọc từ: hoa, huệ, khóa, thuê, qua, khoe, que, quơ, thỏa, quế.
- Nhắc H đọc thầm, đọc trong nhóm đôi.
-Cho H đọc CN, ĐT.
* Cho HS nhắc lại luật chính tả về âm đệm
* Luyện viết
+ Viết vần, tiếng từ
-Gọi H đọc vần, tiếng, từ cần viết.
- T viết mẫu, HD viết: oa, quả, thúy
- Cho H viết trên bảng con.
- Quan sát. Sửa lỗi.
- Yêu cầu H thực hiện viết cá nhân trong vở.
- T bao quát lớp.
+ Viết câu: 
- T cho HS đọc câu: Quà quê có hoa quả.
- T đọc cho H viết vào vở.
- Nhận xét, tuyên dương.
3. Hoạt động ứng dụng ,dặn dò:
- Cho H nhắc lại các vần có âm đệm, âm chính
- NhËn xÐt , tuyên dương.
- Nhắc HS ôn lại bài.
- Thực hiện yêu cầu.
- Nghe.
- Nghe yêu cầu
- Đọc thầm CN, cặp đôi
- Đọc CN, ĐT trước lớp.
- Thực hiện theo HD.
- Đọc vần, tiếng từ cần viết.
- Nghe, quan sát.
- Viết trên bảng con.
- Nghe, sửa lỗi
- Viết trong vở
-Đọc câu.
- Nghe, viết trong vở.
- Nghe.
-Nghe và thực hiện.
 ******************************************
 Thứ tư, ngày 8 tháng 11 năm 2017
TIẾNG VIỆT 
Vần có âm chính và âm cuối ( tiết 5,6)
Dạy theo thiết kế Tiếng Việt 1 tập 2 – CNGD trang 45
 ******************************************
Toán
SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
I. MỤC TIÊU: 
- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 cũng bằng chính nó; biết thực hiện phép trừ có số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
- Rèn kĩ năng làm tính trừ các số trong phạm vi đã học với số 0.
- BTPT: bài 2(cột 3), 
- HS thích học Toán.
II. CHUẨN BỊ:
 - GV: một số chấm tròn, que tính, hình vuông
 - HS: Sách toán, bộ đồ dùng, bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THÀY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1.Khởi động:
- Ổn định trật tự lớp.
-HS nối tiếp nhau đọc phép trừ trong phạm vi 5
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
a. Trải nghiệm:
- GV yêu cầu Hs lấy trong bộ đồ dùng một số hình tròn hoặc hình tam giác để trong giỏ.
-Cho HS thảo luận nhóm đôi bằng cách nào để làm cho số hình các em vừa lấy trong giỏ còn lại là: + không còn hình nào.
 + còn nguyên số hình. 
b.Phân tích khám phá rút ra kiến thức:
*Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau
+ Giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0
- T nêu bài toán kết hợp thao tác, yêu cầu thực hiện các thao tác trên hình các em vừa lấy. Có một chấm tròn, lấy đi 1 chấm tròn. Hỏi còn lại mấy chấm tròn?
 HS thảo luận theo nhóm đôi để tạo ra các phép trừ. Sau đó ghi các phép trừ mình vừa lập được.
- T ghi bảng và cho H đọc lại 1 – 1 = 0
+ Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0 (thực hiện tương tự với que tính)
+ T chỉ vào 2 phép tính 1 – 1 = 0 và 3 – 3 = 0
? Số thứ nhất và số thứ hai trong phép tính có giống nhau không?
Hai số giống nhau trừ đi nhau thì bằng mấy.
→ KL: Một số trừ đi số đó thì bằng 0
- Gọi H nhắc lại.
*Giới thiệu phép trừ “một số trừ đi 0”
+ Giới thiệu phép trừ 4 – 0 = 4
- T nêu bài toán và thao tác, yêu cầu thực hiện các thao tác trên hình các em vừa lấy. Có 4 hình vuông không bớt đi hình vuông nào.Hỏi còn lại mấy hình vuông
 HS thảo luận theo nhóm đôi để tạo ra các phép trừ. Sau đó ghi các phép trừ mình vừa lập được.
- T ghi bảng và cho H đọc lại 
 4 – 0 = 4
+ Giới thiệu phép tính 5 – 0 = 5 ( thực hiện tương tự với các chấm tròn)
+ Nhận xét: một số trừ đi 0 thì kết quả bằng chính số đó.
* Thực hành
+ Bài 1:Tính
- Yêu cầu H thực hiện cá nhân.
- H nối tiếp ghi kết quả trước lớp.
- Nhận xét, chốt lại phép tính đúng.
- Cho H đọc lại các phép tính đúng.
+ Bài 2: (cột 1, 2) Tính
- Yêu cầu H thực hiện cá nhân.
- Tổ chức cho H thực hiện theo HĐ nối tiếp.
- Nhận xét, chốt lại phép tính đúng.
4 + 1 = 4 2 + 0 = 2
4 + 0 = 4 2 – 2 = 0 ...
+ Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
- Yêu cầu H quan sát hình, nêu bài toán.
- H viết phép tính vào bảng con.
- Nhận xét, chốt lại phép tính đúng.
 a. 3 – 3 = 0 b. 2 – 2 = 0
* Bài tập phát triển
+ Bài 2(cột 3):Tính
- Cho H thực hiện như cột 1, 2
3. Hoạt động ứng dụng ,dặn dò:
- Nhắc lại số 0 trong phép cộng và phép trừ.
- Nhận xét giờ học.
- Nhắc HS ôn lại bài, chuẩn bị bài: Luyện tập 
-HS hát.
-Thực hiện yêu cầu.
-Nghe & thực hành.
-Nghe, quan sát, thực hành
- Nêu phép tính.
- Nhắc lại phép tính.
- Quan sát, trả lời câu hỏi
- Nhắc lại KL:
- Quan sát, trả lời câu hỏi.
- Nêu phép tính.
-Thực hiện theo HD.
-Nghe.
- Nghe yêu cầu, thực hiện cá nhân.
- Nối tiếp ghi kết quả trước lớp.
- Đọc lại các phép tính.
- Nghe.
- Thực hiện cá nhân.
- HĐ nối tiếp.
- Nghe yêu cầu.
- Quan sát hình vẽ, nêu bài toán.
- Viết phép tính vào bảng con.
-Thực hiện theo HD.
- Nghe.
-Nghe và thực hiện.
***************************************
	Chiều	Luyện Tiếng Việt
Vần /ăn/
I. MỤC TIÊU:
- Hoàn thành việc 4 viết chính tả.
- HS viết vần, tiếng từ, câu trong vở: Thực hành viết đúng, viết đẹp.
- GDKN: Chia sẻ, hợp tác, đánh giá.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, chữ mẫu
- HS: Sách TV, vở BTTV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THÀY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1. Khởi động
- HS đọc lại bài: Vần ăn
2. Giới thiệu nội dung luyện:
- Viết bài: vần uy trong vở Thực hành viết đúng, viết đẹp.
3. Hướng dẫn luyện:
+ Luyện đọc lại bài : Vần / ăn /. (trang 22, 23 sách Tiếng Việt )
- Cho H đọc thầm, đọc trong nhóm đôi.
-Cho H thi đọc CN, ĐT.
- Lưu ý H đọc to, rõ ràng
* Luyện viết
+ Viết vần, tiếng từ	
-Gọi H đọc vần, tiếng, từ cần viết.
- T viết mẫu, HD viết: ăn, lặn, ngăn chặn
- Cho H viết trên bảng con.
- Quan sát. Sửa lỗi.
- Yêu cầu H thực hiện viết cá nhân trong vở.
- T bao quát lớp.
+ Viết câu: 
-T treo bảng phụ ghi nội dung câu: Khi về quê, Đạt đi chăn bò cho bà ở bờ đê
-Gọi H đọc.
- Cho H viết bảng con: đạt, chăn
- Quan sát, sửa lỗi cho H.
- T đọc cho H viết vào vở.
- Nhận xét, tuyên dương.
4. Hoạt động ứng dụng ,dặn dò:
- Cho H đọc lại bài: Vần ăn
- NhËn xÐt , tuyên dương.
- Nhắc HS ôn lại bài.
- Thực hiện yêu cầu.
- Nghe.
- Thực hiện theo HD.
- Đọc vần, tiếng từ cần viết.
- Nghe, quan sát.
- Viết trên bảng con.
- Nghe, sửa lỗi
- Viết trong vở
2dòng: ăn
2 dòng: lặn
2 dòng: ngăn chặn
- Đọc câu.
- Viết từ vào bảng con.
- Nghe, viết trong vở.
- Nghe.
-Đọc bài.
- Nghe.
-Nghe và thực hiện.
*******************************************************************
Thứ năm, ngày 9 tháng 11 năm 2017
TIẾNG VIỆT 
Vần / at / ( tiết 7,8)
Dạy theo thiết kế Tiếng Việt 1 tập 2 – CNGD trang 49
***************************************
Toán
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU: 
- Thực hiện được phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0; biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học.
- Rèn kĩ năng thực hiện tính trừ
- BTPT: bài1(cột 2, 3), bài 3, 4(cột 3), bài 5 phần b
- Giáo dục HS hăng say học tập môn Toán.
II. CHUẨN BỊ:
 - GV: bảng nhóm
 - HS: bảng con
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THÀY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1.Khởi động:
- Ổn định trật tự lớp.
-HS nối tiếp nêu kết quả của các phép tính có số 0 trong phép trừ - qua trò chơi: “ truyền điện”.
2. Hoạt động thực hành:
a. Giới thiệu bài: T nêu yêu cầu giờ học.
b. HD H thực hiện các bài tập.
+ Bài 1: Tính
- Yêu cầu H thực hiện cá nhân.
- H nối tiếp chữa bài trên bảng.
- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng.
+ Bài 2: Tính
- Gọi H nêu yêu cầu.
- T nêu phép tính yêu cầu H thực hiện trên bảng lớp, bảng con
- Nhận xét, chốt lại phép tính thực hiện đúng.
-
5
-
5
-
1
1
0
1
 4 5 0 ...
+ Bài 3(cột 1, 2): Tính
-Cho H thực hiện tính cá nhân.
- Gọi H chữa bài trước lớp, nêu cách tính.
- Nhận xét, chốt lại phép tính thực hiện đúng.
2 – 1 – 1 = 0 3 – 1 – 2 = 0
4 – 2 – 2 = 0 4 – 0 – 2 = 0
+ Bài 4: (cột 1, 2) >, <, =
- Gọi H nêu yêu cầu.
- Cho H thực hiện theo cặp.
- Gọi đại diện trình bày bài làm trước lớp.
- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng.
5 – 3 = 2 3 – 3 < 1
5 – 1 > 3 3 – 2 = 1 
+ Bài 5(a): Viết phép tính thích hợp.
- Yêu cầu H quan sát tranh nêu bài toán.
- Viết phép tính vào bảng con.
- Nhận xét, chốt lại phép tính đúng.
a. 4 – 4 = 0
*Bài tập phát triển.
+ Bài 3, 4 (Cột 3): 
-HD H Thực hiện như cột 1, 2
+ Bài 5 (b) Viết phép tính thích hợp
- Thực hiện như phần a
3. Hoạt động ứng dụng ,dặn dò:
- Nhắc lại số 0 trong phép cộng và phép trừ.
- Nhận xét giờ học.
- Nhắc H ôn lại bài, chuẩn bị bài: Luyện tập chung.
-HS hát.
-Thực hiện yêu cầu.
-Nghe.
-Nghe. 
- Thực hiện cá nhân.
- Nối tiếp ghi kêt quả phép tính trên bảng lớp.
- Nêu yêu cầu.
- Thực hiện trên bảng lớp, bảng con.
- Nhắc lại yêu cầu.
- Thực hiện cá nhân.
- Chữa bài trên bảng.
- Nêu yêu cầu.
- Làm bài theo cặp.
- Trình bày bài làm trước lớp.
- Nhắc lại yêu cầu.
- Quan sát tranh, nêu bài toán
- Viết phép tính vào bảng con.
-Thực hiện theo HD.
- Thực hiện theo HD.
- Thực hiện yêu cầu.
- Nghe.
-Nghe và thực hiện.
************************************************************
Thứ sáu, ngày 10 tháng 11 năm 2017
TIẾNG VIỆT 
Vần / ăn / ( tiết 9, 10 )
Dạy theo thiết kế Tiếng Việt 1 tập 2 – CNGD trang 52
*************************************************
 Toán
 LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU: 
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học, phép cộng với số 0, phép trừ với số 0, trừ hai số bằng nhau.
- Rèn kĩ năng làm tính cộng, trừ.
- BTPT: Bài 1(a), bài 2 (cột 3, 4, 5), bài 3(cột 1)
- GD HS yêu thích học tập môn Toán.
II. CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng nhóm
- HS: bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THÀY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1.Khởi động:
- Ổn định trật tự lớp.
- Yêu cầu H đọc nối tiếp các bảng cộng, trừ đã học.
- Nhận xét, tuyên dương.
2. Hoạt động thực hành:
a. Giới thiệu bài: T nêu yêu cầu giờ học.
b. HD H thực hiện các bài tập.
+ Bài 1(b): Tính
- Gọi H nêu yêu cầu
- Yêu cầu H thực hiện cá nhân trên bảng lớp, bảng con
+
4
-
3
-
5
0
3
0
 4 0 5
-Nhận xét, chốt lại phép tính đúng.
+ Bài 2(cột 1, 2)
- Cho H thực hiện cá nhân.
- Gọi H nối tiếp chữa bài trên bảng lớp.
- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng.
2 + 3 = 5 4 + 1 = 5
3 + 2 = 5 1 + 4 = 5
- Cho HS đọc lại các phép tính.
+ Bài 3 (cột 2, 3): Tính
-T nêu yêu cầu.
- Cho H thực hiện theo cặp.
- Gọi đại diện cặp trình bày bài làm trước lớp.
- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng.
5 – 1 > 0 3 + 0 = 3
5 – 4 < 2 3 – 0 = 3
+ Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Yêu cầu H quan sát tranh, nêu bài toán.
- Yêu cầu H viết phép tính vào bảng con.
- Nhận xét, chốt lại phép tính đúng.
 a. 3 + 2 = 5 b. 5 – 2 = 3
* Bài tập phát triển
+ Bài 1(a): Tính;
-Cho H thực hiện trên bảng lớp, bảng con.
+ Bài 2(cột 3, 4, 5): Tính
- Tổ chức cho H thực hiện hoạt động nối tiếp.
+ Bài 3(cột 1): 
- HD thực hiện như cột 2, 3
4 + 1 > 4 4 + 1 = 5
3. Hoạt động ứng dụng ,dặn dò:
- Tổ chức cho H thi đọc thuộc các bảng cộng trừ đã học.
- Nhận xét giờ học.
- Nhắc HS ôn lại bài, chuẩn bị bài: Luyện tập chung (T 64)
-HS hát.
-Thực hiện yêu cầu.
-Nghe.
- Nêu yêu cầu.
- Thực hiện cá nhân trên bảng lớp, bảng con.
-Thực hiện theo HD.
- Nghe yêu cầu.
- Thực hiện cá nhân.
- Nối tiếp chữa bài trên bảng.
- Đọc lại các phép tính.
- Nghe yêu cầu.
- HĐ nối tiếp từng phép tính.
- Nghe yêu cầu.
- Quan sát tranh, nêu bài toán.
- Viết phép tính trên bảng con.
- Thực hiện theo HD.
- Thực hiện yêu cầu.
- Nghe.
-Nghe và thực hiện.
 ************************************************************

Tài liệu đính kèm:

  • docxGiao an soanthoe huong phat trien nang luc lop 1_12178426.docx