Giáo án Luyện từ và câu 5 - Tuần 1 - Tiết 1, 2

 LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TIẾT 1 : TỪ ĐỒNG NGHĨA

I. MỤC TIÊU:

*Mức độ: liên hệ

1. Kiến thức: - Giúp HS hiểu thế nào là từ đồng nghĩa - từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn.

2. Kĩ năng: - HS biết vận dụng những hiểu biết đã có để làm các bài tập thực hành về từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa.

3. Thái độ:

- HS biết thể hiện thái độ lễ phép khi lựa chọn và sử dụng từ đồng nghĩa để giao tiếp với người lớn.

*Nội dung tích hợp: KNS/ trực tiếp

II. MỤC TIÊU GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG:

1. KN ra quyết định : - Biết lựa chọn từ đồng nghĩa trong câu văn miêu tả.

2.KN giao tiếp –tự nhận thức : - Trao đổi với bạn bè cách dùng từ đồng nghĩa trong văn miêu tả .

3. KN kiên định :

- Đưa ra nhận thức, suy nghĩ và sữa chữa những thiếu sót trong BTvề từ đồng nghĩa

III.CHUẨN BỊ:

· GV:Chuẩn bị bìa cứng ghi ví dụ 1 và ví dụ 2. ghi bài tập 1 và bài tập 2.

· HS:Bút dạ – Tranh vẽ ngày khai trường - cánh đồng - bầu trời - dòng sông. Cấu tạo của bài “Nắng trưa”.

 

doc 4 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 08/01/2021 Lượt xem 317Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Luyện từ và câu 5 - Tuần 1 - Tiết 1, 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 1 Thứ ba , ngày 25 tháng 8 năm 2015
 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT 1 : TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. MỤC TIÊU: 
*Mức độ: liên hệ
1. Kiến thức: - Giúp HS hiểu thế nào là từ đồng nghĩa - từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn. 
2. Kĩ năng: - HS biết vận dụng những hiểu biết đã có để làm các bài tập thực hành về từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa. 
3. Thái độ: 
- HS biết thể hiện thái độ lễ phép khi lựa chọn và sử dụng từ đồng nghĩa để giao tiếp với người lớn. 
*Nội dung tích hợp: KNS/ trực tiếp
II. MỤC TIÊU GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG: 
1. KN ra quyết định : - Biết lựa chọn từ đồng nghĩa trong câu văn miêu tả.
2.KN giao tiếp –tự nhận thức : - Trao đổi với bạn bè cách dùng từ đồng nghĩa trong văn miêu tả .
3. KN kiên định : 
- Đưa ra nhận thức, suy nghĩ và sữa chữa những thiếu sót trong BTvề từ đồng nghĩa 
III.CHUẨN BỊ: 
GV:Chuẩn bị bìa cứng ghi ví dụ 1 và ví dụ 2. ghi bài tập 1 và bài tập 2. 
HS:Bút dạ – Tranh vẽ ngày khai trường - cánh đồng - bầu trời - dòng sông. Cấu tạo của bài “Nắng trưa”. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 
TG 
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 
P.PHÁP
1’
1. Khởi động: 
Hát 
3’
2. Bài cũ: ( Chưa có )
Ktra dụng cụ học LT&C
1’
3. Giới thiệu bài mới: 
 “Từ đồng nghĩa” 
- Học sinh nghe 
4. Phát triển các hoạt động: 
10’
Hoạt động1: Nhận xét, ví dụ
Muc tiêu: HS hiểu và nhận biết được từ đồng nghĩa.
Hoạt động cá nhân – lớp - nhóm
- Y/cầu HS đọc và phân tích ví dụ. 
- HS lần lượt đọc yêu cầu bài 1. 
Trực quan 
- GV chốt lại nghĩa của các từ à giống nhau. 
- Xác định từ in đậm : xây dựng, kiến thiết, vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm
Thực hành 
- Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau gọi là từ đồng nghĩa. 
- So sánh nghĩa các từ in đậm đoạn a - đoạn b. 
- Thế nào là từ đồng nghĩa? 
- GV chốt lại (ghi bảng phần 1) 
- Yêu cầu HS đọc câu 2. 
-Cùng chỉ một sự vật, 1 trạng thái, 1 tính chất. 
- HS nêu VD- HS lần lượt đọc. 
- HS thực hiện vở nháp .
- Nêu ý kiến - Lớp nhận xét .
-VD a có thể thay thế cho nhau vì nghĩa các từ ấy giống nhau hoàn toàn . 
-VD b không thể thay thế cho nhau vì nghĩa của chúng không giống nhau hoàn toàn: 
+ Vàng xuộm: chỉ màu vàng đậm của lúa chín
+ Vàng hoe: chỉ màu vàng nhạt, tươi, ánh lên 
+ vàng lịm : chỉ màu vàng của lúa chín, gợi cảm giác rất ngọt 
Đàm thoại
Thực hành 
Khăn phủ bàn 
(KNS/ trực tiếp)
- GV chốt lại (ghi bảng phần 2) 
- Nêu ví dụ: từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn. 
Đàm thoại 
- Tổ chức cho các nhóm thi đua. 
Thi đua 
3’
*Hoạt động 2:Hình thành ghi nhớ 
Mục tiêu : HS tự nêu được ghi nhớ.
Hoạt động lớp
- GV yêu cầu HS đọc ghi nhớ 
- HS lần lượt đọc ghi nhớ.
12’
Hoạt động 3: luyện tập
Mục tiêu: HS làm được các bài tập.
Hoạt động cá nhân - lớp
Bài 1: Yêu cầu HS đọc những từ in đậm có trong đoạn văn ( bảng phụ)
- GV chốt lại 
- “nước nhà- hoàn cầu -non sông-năm châu”
- HS làm bài cá nhân. 
- 2 - 4 HS lên bảng gạch từ đồng nghĩa + nước nhà – non sông
+ hoàn cầu – năm châu
Thực hành 
Luyện tập 
Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2. 
- 1, 2 HS đọc yêu cầu bài 2 .
- HS làm bài cá nhân và sửa bài. 
Trực quan 
Luyện tập 
- GV chốt lại và tuyên dương tổ nêu đúng nhất 
- Các tổ thi đua nêu kết quả bài tập. 
Thi đua 
Bài 3: Yêu cầu HS đọc bài 3 
- 1, 2 HS đọc yêu cầu bài 3 .
- HS làm bài cá nhân .
Trực quan 
Luyện tập 
-GV thu vở, chấm điểm.
5’
Hoạt động 4: Củng cố 
Mục tiêu: Ôn lại kiến thức vừa học.
Hoạt động nhóm - lớp
- Tìm từ đồng nghĩa với từ: xanh, trắng, đỏ, đen.
- Các nhóm thi đua tìm từ đồng nghĩa.
- Cử đại diện lên bảng.
(KNS/ trực tiếp)
-Tuyên dương khen ngợi.
* GDục HS: lựa chọn và sử dụng từ đồng nghĩa để giao tiếp.
1’
5. Tổng kết - dặn dò: 
- Chuẩn bị: “Luyện tập từ đồng nghĩa”
- Nhận xét tiết học. 
RÚT KINH NGHIỆM : 
Tuần : 1 
 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT 2 : LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA 
I. MỤC TIÊU: 
*Mức độ: Liên hệ
1. Kiến thức: - Giúp HS củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa.
2. Kĩ năng: - Rèn HS tìm được nhiều từ đồng nghĩa với từ đã cho.
- HS cảm nhận sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa không hoàn toàn. Biết cân nhắc , lựa chọn từ thích hợp với ngữ cảnh cụ thể .
3. Thái độ: - Giáo dục HS có ý thức lựa chọn từ đồng nghĩa để sử dụng khi giao tiếp cho phù hợp. 
*Nội dung tích hợp: KNS/ trực tiếp
II. MỤC TIÊU GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG : 
1. KN ra quyết định : - Biết lựa chọn từ đồng nghĩa để thực hiện BT cho đúng .
2. KN giao tiếp – tự nhận thức : 
- Trao đổi với bạn bè cách dùng từ đồng nghĩa trong văn miêu tả và các BT áp dụng .
3.KN kiên định : - Đưa ra nhận thức, suy nghĩ và sữa chữa những thiếu sót trong BTvề từ đồng nghĩa – áp dụng cách dùng từ đồng nghĩa vào trong cuộc sống . 
III. CHUẨN BỊ: 
GV: Phiếu pho to phóng to ghi bài tập 1 , 3 - Bút dạ 
HS: Từ điển 
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 
TG 
HOẠT ĐỘNGCỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 
P.PHÁP
1’
1. Khởi động: 
- Hát 
5’
2. Bài cũ: 
Từ đồng nghĩa.
- GV kiểm tra, yêu cầu HS TLCH
+ Thế nào là từ đồng nghĩa ?
+ Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn ? Nêu VD.
+ Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn toàn ? Nêu VD.
- HS trả lời.
- HS trả lời .
- HS khác nhận xét.
Kiểm tra
- GV nhận xét.
1’
3. Giới thiệu bài mới: 
“Luyện tập về từ đồng nghĩa”
4. Phát triển các hoạt động: 
25’
Hoạt động 1: Luyện tập
Mục tiêu: HS làm được các bài tập về từ đồng nghĩa.
Hoạt động cá nhân – nhóm - lớp
Bài 1:- GV yêu cầu HS đọc bài 1 .
- HS đọc yêu cầu bài 1.
Trực quan 
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm bàn
- Sử dụng từ điển
- Nhóm trưởng phân công các bạn tìm từ đồng nghĩa chỉ màu xanh - đỏ - trắng – đen.
- Mỗi bạn trong nhóm đều làm bài - giao phiếu cho thư ký tổng hợp.
- Lần lượt các nhóm lên đính bài làm trên bảng (đúng và nhiều từ)
Thực hành 
Trình bày 
(KNS / trực tiếp)
- GV chốt lại và tuyên dương.
- HS nhận xét. 
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc bài 2.
- HS đọc yêu cầu bài 2
- HS làm bài cá nhân
Trực quan 
Luyện tập 
- GV quan sát cách viết câu, đoạn và hướng dẫn HS nhận xét, sửa sai
- Vườn cải nhà em mới lên xanh mướt ..
- GV chốt lại - Chú ý cách viết câu văn của HS .
- HS nhận xét từng câu (chứa từ đồng nghĩa ...)
Bài 3:
- HS đọc yêu cầu bài tập 
- HS đọc đoạn “Cá hồi vượt thác”
Trực quan 
Thực hành 
- Học trên phiếu luyện tập
- HS làm bài trên phiếu
- HS sửa bài
- HS đọc lại cả bài văn đúng
(KNS / trực tiếp)
4’
Hoạt động 2: Củng cố
Mục tiêu: Ôn lại kiến thức vừa học.
Hoạt động nhóm - lớp
- Yêu cầu đại diện nhóm viết 3 cặp từ đồng nghĩa.
- GV tuyên dương và lưu ý HS lựa chọn từ đồng nghĩa dùng cho phù hợp
*GDục HS: ý thức lựa chọn từ đồng nghĩa để sử dụng khi giao tiếp cho phù hợp.
- Các nhóm cử đại diện lên bảng viết 3 cặp từ đồng nghĩa (nhanh, đúng, chữ đẹp) và nêu cách dùng.
Thi đua 
(KNS / trực tiếp)
1’
5. Tổng kết - dặn dò
- Chuẩn bị: “Mở rộng vốn từ Tổ Quốc”
- Nhận xét tiết học .
RÚT KINH NGHIỆM : 

Tài liệu đính kèm:

  • docLT&C.doc