Giáo án Toán 5 - Tuần 22

Toán

TIẾT 106 : LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Củng cố công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật.

2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần trong một số tình huống đơn giản, nhanh, chính xác.

3. Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học .

II. CHUẨN BỊ:

• GV: Các khối hình lập phương nhỏ cạnh 1cm

• HS: SGK, VBT .

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1. Khởi động: (1’)

2. Bài cũ: (5’) DTXQ và DTTP hình HCN.

- Yêu cầu HS nêu quy tắc tính DTXQ – DTTP hình hộp chữ nhật .

- Yêu cầu HS tính DTXQ – QTTP hình hộp với các kích thước sau : a = 2,3 dm ; b = 1,8 dm và c = 12cm .

- GV nhận xét.

3. Bài mới: (23’)

v Hoạt động 1: Ôn lại quy tắc tính DTXQ & DTTP hình hộp chữ nhật.

Mục tiêu : HS nêu được quy tắc tính DTXQ và DTTP hình hộp chữ nhật.

- Yêu cầu HS nêu lại quy tắc và công thức tính về Sxq và Stp hình hộp chữ nhật. GV nhận xét – tuyên dương .

 

doc 10 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 07/01/2021 Lượt xem 465Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 5 - Tuần 22", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Toán
TIẾT 106 : LUYỆN TẬP 
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:	 Củng cố công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật.
2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần trong một số tình huống đơn giản, nhanh, chính xác.
3. Thái độ: 	Giáo dục HS yêu thích môn học . 
II. CHUẨN BỊ:
GV:	Các khối hình lập phương nhỏ cạnh 1cm
HS: SGK, VBT .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
PHƯƠNG
PHÁP 
1. Khởi động: (1’)
2. Bài cũ: (5’) DTXQ và DTTP hình HCN.
Yêu cầu HS nêu quy tắc tính DTXQ – DTTP hình hộp chữ nhật .
Yêu cầu HS tính DTXQ – QTTP hình hộp với các kích thước sau : a = 2,3 dm ; b = 1,8 dm và c = 12cm .
GV nhận xét.
3. Bài mới: (23’)
v	Hoạt động 1: Ôn lại quy tắc tính DTXQ & DTTP hình hộp chữ nhật.
Mục tiêu : HS nêu được quy tắc tính DTXQ và DTTP hình hộp chữ nhật.
- Yêu cầu HS nêu lại quy tắc và công thức tính về Sxq và Stp hình hộp chữ nhật. GV nhận xét – tuyên dương .
v	Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập.
Mục tiêu : HS vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần trong một số tình huống đơn giản, nhanh, chính xác
Bài 1: (Khắc sâu KT về DTXQ – QTTP hình hộp )
Yêu cầu HS đọc bài 1 .
GV chốt bằng công thức áp dụng.
GV lưu ý HS về đơn vị đo .
GV chốt bằng công thức vận dụng vào bài.
GV nhận xét – chốt kết quả đúng .
Bài 2 : (Khắc sâu KT về DTXQ)
Yêu cầu HS đọc bài 2 .
GV lưu ý HS : sơn toàn bộ mặt ngoài ® Stp
Lưu ý học sinh cách tính chính xác.
- GV nhận xét – chốt kết quả đúng
Bài 3 : (Khắc sâu KT về DTXQ – QTTP hình hộp )
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài .
- GV nhận xét – tuyên dương .
4. Củng cố: (5’)
Tổ chức cho HS thi xếp hình, ghép công thức, quy tắc.
- GV nhận xét – tuyên dương .
5. Tổng kết - dặn dò: (1’)
CB: DTXQ – DTTP hình lập phương . 
Nhận xét tiết học 
Hát 
2 HS nêu .
HS làm nháp – 1 HS làm bảng phụ 
DTXQ = ( 23 + 18 ) x 2 x 12 = 984 cm2 
DT2Đ = 23 x 18 x 2 = 368 cm2 
DTTP = 984 + 368 = 1352 cm2 
Lớp nhận xét.
Hoạt động lớp
4 HS nêu quy tắc và công thức .
Lớp nhận xét.
Hoạt động lớp 
HS làm , sửa bài.
Giải 
a / 1,5 dm = 15 cm 
Diện tích xung quanh hình hộp là : 
( 25 + 15 ) x 2 x 18 = 1440 ( dm2 ) 
Diện tích hai đáy hình hộp là : 
25 x 15 x 2 = 750 ( dm2 ) 
Diện tích toàn phần hình hộp là : 
1440 + 750 = 2190 ( dm2 ) 
Đáp số : 2190 dm2 
b/ Diện tích xung quanh hình hộp là : 
(( m2 )
Diện tích hai đáy hình hộp là : 
 ( m2 )
Diện tích toàn phần hình hộp là : 
 ( m2 )
Đáp số : m2
1 HS đọc bài 2 – tóm tắt.
Diện tích sơn là Sxq + Sđáy
HS làm bài – sửa bài.
Giải 
8dm = 0,8 m 
Diện tích xung quanh thùng là : 
( 1,5 + 0,6 ) x 2 x 0,8 = 3,36 ( m2 ) 
Diện tích quét sơn là : 
3,36 + 1,5 x 0,6 = 4,26 ( m2 ) 
Đáp số : 4,26 m2 
Kết quả :
a) Đ b) S
c) S d) Đ
- Lớp nhận xét .
HS thi đua xếp hình, ghép công thức, quy tắc theo nhóm .
Lớp nhận xét .
- Hs lắng nghe
Hỏi đáp
Thực hành
Luyện tập
Hs cá thể
Rút kinh nghiệm : 
Toán
Tiếât 107 : DIỆN TÍCH XUNG QUANH – DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN 
HÌNH LẬP PHƯƠNG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:	
- Giúp HS nhận biết hình lập phương là hình hộp chữ nhật đặc biệt.
- Nêu ra được cách tính diện tích xung quanh – diện tích toàn phần từ hình hộp chữ nhật.
2. Kĩ năng: Rèn HS biết vận dụng quy tắc vào bài giải.
3. Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn Toán.
II. CHUẨN BỊ:
GV: SGK
HS: SGK, vở toán .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
PHƯƠNG
PHÁP 
1. Khởi động: (1’)
2. Bài cũ: (5’) Luyện tập.
- Yêu cầu HS viết công thức tính DTXQ – DTTP hình hộp .
GV nhận xét.
3 Bài mới: (23’)
v	Hoạt động 1: Quan sát mô hình hình lập phương.
Mục tiêu : Nhận biệt hình lập phương là hình hộp chữ nhật đặc biệt. Nêu ra được cách tính Sxq _ Stp từ hình hộp chữ nhật.
- GV tổ chức cho HS quan sát các mô hìnhtrực quan và nêu câu hỏi để HS nhận xét, rút ra kết luận hình lập phương là hình hộp chữ nhật đặc biệt (có 3 kích thước bằng nhau).
- Các mặt HLP là hình gì?
Các mặt như thế nào?
Mấy cạnh – mấy đỉnh?
Các cạnh như thế nào?
Có? kích thước, các kích thước của hình ra sao?
Dựa vào hình hộp chữ nhật , nêu công thức Sxq và Stp
GV chốt công thức .
- GV yêu cầu HS tính Sxq và Stp hình lập phương biết cạnh của hình là 4 cm .
- GV nhận xét – chốt kết quả .
v Hoạt động 2: Thực hành.
Mục tiêu : HS vận dụng công thức làm các bài tập.
Bài 1 : (vận dụng công thức tính diện tích)
- Yêu cầu HS đọc bài 1 .
- Yêu cầu tất cả HS tự làm bài tập theo công thức. Gọi 2 HS đọc kết quả, đánh giá bài làm của HS.
- GV chốt công thức vận dụng vào bài 1.
Bài 2 : (vận dụng công thức tính Stp để tính S hộp khơng nắp.)
- Yêu cầu HS đọc bài 2 .
- GV lưu ý chiếc hộp không có nắp .
- GV nhận xét – chốt kết quả đúng .
4.Củng cố: (5’)
Yêu cầu HS nêu quy tắc và công thức Sxq _ Stp hình lập phương.
Yêu cầu HS tính Sxq _ Stp hình lập phương có cạnh 4,2 dm.
- GV nhận xét, tuyên dương.
5. Tổng kết - dặn dò: (1’)
Chuẩn bị : Luyện tập 
Nhận xét tiết học.
Hát 
HS viết bảng con .
- Lớp nhận xét.
Hoạt động nhóm – lớp
- HS quan sát – nêu nhận xét 
Các mặt là hình vuông .
Các mặt đều bằng nhau .
12 cạnh , 8 đỉnh .
đều bằng nhau .
3 kích thước , các kích thước đều bằng nhau .
Lần lượt HS quan sát và hình thành quý tắc tính : Sxq _ Stp
	Sxq = S1 đáy ´ 4
	Stp = S1 đáy ´ 6
- Sxq = 4 x 4 x 4 = 64 ( cm2 ) 
- Stp = 4 x 4 x 6 = 98 cm2 .
- Lớp nhận xét .
Hoạt động lớp 
1 HS đọc – lớp đọc thầm .
HS làm bài. Vận dụng trực tiếp công thức tính DTXQ và DTTP của HLP.
- DTXQ = 9 m2 – DTTP = 13,5 m2 .
- HS làm bài – sửa bài .
Giải
Diện tích tấm bìa để làm hộp là : 
2,5 x 2,5 x 5 = 31,25 ( dm2 )
Đáp số : 31,5 dm2
- Lớp nhận xét .
- 2 HS nêu .
- Thi đua làm trên bảng con .
+ DTXQ = 4,2 x 4,2 x 4 = 70,56 ( m2 ) 
+ DTTP = 4,2 x 4,2 x 6 = 105,84 ( dm2 ) 
- Lớp nhận xét .
Trực quan
Thực hành
Luyện tập
KNS
Rút kinh nghiệm : 
Toán
TIẾT 108 : LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: 
- Củng cố công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương.
2. Kĩ năng: 	
- HS biết vận dụng công thức tính Stp và Stp để giải bài tập trong 1 số tình huống đơn giản.
3. Thái độ: 	
- Giáo dục HS tính chính xác, khoa học.
II. CHUẨN BỊ:
GV:	SGK, bảng phụ.
HS: SGK, vở toán .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
PHƯƠNG
PHÁP 
1. Khởi động: (1’)
2. Bài cũ: (5’) Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương.
Nêu quy tắc tính diện tích xung quanh hình lập phương?
Nêu quy tắc tính diện tích toàn phần của hình lập phương?
GV nhận xét .
3. Bài mới: (23’)
v	Hoạt động 1: Ôn tập.
Mục tiêu : Củng cố kiến thức về Sxq , Stp của hình lập phương.
- Nêu đặc điểm của hình lập phương?
Nêu quy tắc tính Sxq của hình lập phương?
Nêu quy tắc tính Stp của hình lập phương?
v	Hoạt động 2: Luyện tập.
Mục tiêu : Vận dụng công thức tính Sxq , Stp hình lập phương giải toán.
Bài 1: (HS vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương để củng cố các quy tắc tính.)
- Yêu cầu HS đọc bài 1 .
- Yêu cầu các HS trong lớp tự làm bài.
- GV nhận xét – chốt kết quả đúng .
Bài 2: ( Củng cố KT về hình lập phương)
- Yêu cầu HS đọc bài 2 .
- Mảnh bìa nào có thể gấp thành 1 hình lập phương.
Bài 3: (HS phối hợp kĩ năng vận dụng công thức tính và ước lượng)
- Yêu cầu HS đọc bài 3 .
- - GV nhận xét – chốt kết quả đúng 
4.Củng cố: (5’)
- GV tổ chức : Thi đua giải nhanh.
Tính Sxq và Stp của hình lập phương có cạnh.
a)	 4m 2cm
b) m
GV nhận xét – tuyên dương.
5. Tổng kết - dặn dò: (1’)
Chuẩn bị: Luyện tập chung.
Nhận xét tiết học 
Hát 
2 HS nêu .
Lớp nhận xét ..
Hoạt động lớp
2 HS trả lời .
2 HS nêu .
- Lớp nhận xét .
Hoạt động lớp 
HS đọc bài 1 .
HS làm bài vào vở.
Giải 
Diện tích xung quanh hình lập phương 
2,05 x 2,05 x 4 = 16,81 ( m2 ) 
Diện tích toàn phần hình lập phương : 
2,05 x2,05x 6 = 25,215 ( m2 ) 
Đáp số : 16,81 m2 
 25,215 m2 
HS đọc đề bài và quan sát hình.
HS làm vào vở.
Chỉ có hình 3, hình 4 là gấp được hình lập phương .
	HS đọc bài 3 - quan sát hình.
a và c : S b và d : Đ 
Lớp nhận xét .
HS thi đua theo dãy .
a/ Sxq = 4,02 x 4,02 x 4 = 64,6416cm2
+ Stp = 4,02 x 4,02 x 6 = 96,9624cm2 
Sxq = m2 
+ Stp = m2 
® HS nhận xét lẫn nhau.
Hỏi đáp
Trực quan
Thực hành
Luyện tập
Rút kinh nghiệm : 
Toán
TIẾT 109 : LUYỆN TẬP CHUNG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:	
- Hệ thống và củng cố lại các quy tắc về tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
2. Kĩ năng: 	
- HS vận dụng một số quy tắc tính diện tích để giải mọt số bài tập có yêu cầu tổng hợp.
3. Thái độ: 	
- Giáo dục HS cẩn thận khi làm bài.
II. CHUẨN BỊ:
GV:SGK , Phấn màu. 
HS: SGK vở toán .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
PHƯƠNG
PHÁP 
1. Khởi động: (1’)
2. Bài cũ: (5’) Luyện tập.
Yêu cầu HS tính Sxq và Stp của hình lập phương có cạnh = 5 cm .
GV nhận xét.
3. Bài mới: (23’)
v	Hoạt động 1: Hệ thống và củng cố lại các quy tắc về tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
Mục tiêu : HS ôn lại các quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
- GV yêu cầu HS lần lượt nhắc lại các quy tắc, công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật và hình lập phương (theo nhóm).
Bài 1: (vận dụng công thức tính DTXQ và DTTP của hình hộp chữ nhật và hình lập phương)
- Yêu cầu HS đọc bài 1 .
GV chốt lại: củng cố cách tính số thập phân .
Bài 2: (ôn lại các quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật và hình lập phương.)
Yêu cầu HS đọc bài 2 .
GV lưu ý HS tên đơn vị.
Tính với phân số, số thập phân .
Công thức mở rộng : b = P : 2 – a
 	 a = P : 2 – b
- GV nhận xét – chốt kết quả đúng .
Bài 3 :( phát huy kĩ năng phát hiện nhanh và tính nhanh DTXQ, DTTP của hình lập phương.)
- Yêu cầu HS đọc bài 3 .
- Yêu cầu HS 
- GV nhận xét - chốt ý đúng .
4.Củng cố : (5’)
- Yêu cầu HS nêu lại công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
- GV nhận xét – giáo dục tư tưởng.
5. Tổng kết - dặn dò: (1’)
Chuẩn bị: Thể tích một hình 
Nhận xét tiết học .
Hát 
- HS làm bảng con .
- Lớp nhận xét.
Hoạt động nhóm – lớp 
4 HS lần lượt nhắc lại.
HS làm bài – sửa bài.
Giải 
a/ Diện tích xung quanh hình hộp là : 
( 2,5 + 1,1 ) x 2 x 0,5 = 3,6 ( m2 ) 
Diện tích toàn phần hình hộp là : 
3,6 + ( 2,5 x 1,1 x 2 ) = 9,1 ( m2 ) 
b/ Đáp số : 8,1 m2 và 17,1 m2 
HS đọc từng cột.
HS làm bài.
HS sửa bài, nêu công thức áp dụng cho từng cột.
Lớp nhận xét .
- 1 HS đọc bài 3 .
- HS quan sát và thực hiện tính.
- HS sửa bài .
- Nếu gấp cạnh của hình lập phương lên 3 lần thì cả diện tích xung quanh và diện tích toàn phần đều tăng lên 9 lần .Vì khi đó diện tích của 1 mặt hình lập phương tăng lên 9 lần .
- Lớp nhận xét.
- 8 HS lần lượt nêu lại các công thức và quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
Kiểm tra
Hỏi đáp
Luyện tập
Hs cá thể
Luyện tập
KNS
Rút kinh nghiệm : 
Toán
TIẾT 110 : THỂ TÍCH MỘT HÌNH
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Giúp HS biết tự hình thành biểu tượng về thể tích của một hình.
2. Kĩ năng: Rèn HS biết so sánh thể tích 2 hình trong một số trường hợp đơn giản.
3. Thái độ: Giáo dục HS tính chính xác, khoa học.
II. CHUẨN BỊ:
GV:Bìa có vẽ sẵn ví dụ 1, 2, 3. 
HS: 2 tờ giấy thủ công, kéo.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
PHƯƠNG
PHÁP 
1. Khởi động: (1’)
2. Bài cũ: (5’) Luyện tập chung.
Yêu cầu HS nêu các quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình hộp và hình lập phương .
GV nhận xét.
3. Bài mới: (23’) 
v	Hoạt động 1: Hướng dẫn HS biết tự hình thành biểu tượng về thể tích của một hình.
Mục tiêu : HS biết tự hình thành biểu tượng về thể tích của một hình.
- GV hướng dẫn HS quan sát nhận xét thể tích 
- Hình A chứa? Hình lập phương?
- Hình B chứa? Hình lập phương?
- Nhận xét thể tích hình A và hình B.
Tổ chức nhóm, thực hiện quan sát và nhận xét ví dụ: 2, 3.
- Hình C chứa? Hình lập phương?
- Hình D chứa? Hình lập phương?
- Nhận xét thể tích hình C và hình D.
- GV nhận xét – chốt ý đúng .
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS biết so sánh thể tích hai hình trong một số trường hợp đơn giản.
Mục tiêu : HS biết so sánh thể tích hai hình trong một số trường hợp đơn giản.
Bài 1: (HS biết so sánh thể tích hai hình)
GV yêu cầu HS đọc bài 1 .
Yêu cầu HS làm bài.
GV nhận xét sửa bài.
Bài 2: (Nhận biết hình lập phương )
Yêu cầu HS đọc bài 2 .
GV nhận xét – chốt kết quả đúng .
Bài 3: (HS biết so sánh thể tích hai hình)
Yêu cầu HS đọc bài 3 .
GV hướng dẫn HS nhận xét cạnh hình lập phương có 35 khối gỗ ® tính thể tích của hình lập phương đó so với thể tích của 2 hình 27 và 8 thì lớn hơn ® không thể ghép lại thành hình lập phương.
- GV nhận xét – tuyên dương .
4.Củng cố: (5’)
Thể tích của một hình là tính trên mấy kích thước?
GV nhận xét .
5. Tổng kết - dặn dò: (1’)
CB: Xen-ti-mét khối – Đề-xi-mét khối .
Nhận xét tiết học .
Hát 
- 4 HS lần lượt nêu .
Cả lớp nhận xét.
Hoạt động nhóm 
- HS quan sát và nhận xét .
Chứa 2 hình lập phương.
Chứa 3 hình lập phương.
Thể tích hình A bé hơn thể tích hình B.
HS thảo luận theo nhóm.
Nhóm trưởng hướng dẫn quan sát từng ví dụ qua câu hỏi của GV .
Lần lượt đại diện nhóm trình bày và so sánh thể tích từng hình.
Các nhóm nhận xét.
Hoạt động lớp
HS đọc bài 1 .
HS làm bài – HS sửa bài.
Hình hộp chữ nhật A gồm 16 hình lập phương nhỏ .
Hình hộp chữ nhật B gồm 18 hình lập phương nhỏ .
Hình hộp chữ nhật B có thể tích lớn hơn hình hộp chữ nhật A .
Lớp nhận xét .
HS đọc bài 2 , làm bài.
Hình A gồm 45 hình lập phương nhỏ 
Hình B gồm 27 hình lập phương nhỏ 
Hình A có thể tích lớn hơn hình B .
Lớp nhận xét.
Mỗi nhóm giới thiệu một hình lập phương có cạnh dài 8 cm – hình lập phương
 Có cạnh dài 27 cm.
Ghép lại tạo hình lập phương?
HS giải thích (HS tính số khối gỗ trong từng hình lập phương).
- HS nêu.
Trực quan
 Hỏi đáp
Thảo luận
Luyện tập
Hs cá thể
Trực quan
Rút kinh nghiệm : 
------------------------------------------
THỂ DỤC
GV Bộ mơn

Tài liệu đính kèm:

  • docTOAN.doc