Giáo án Toán 5 - Tuần 5

Toán

 TIẾT 21: ÔN TẬP : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: - Củng cố cho học sinh các đơn vị đo độ dài và bảng đơn vị đo độ dài.

2. Kĩ năng: Rèn knăng chuyển đổi các đvị đo độ dài và giải các bài toán có liên quan, nhanh, chính xác.

3. Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học. Vận dụng những điều đã học vào thực tế.

II. CHUẨN BỊ:

• GV: Phấn màu - bảng phụ

• HS : SGK - bảng con – VBT - vở nháp

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1. Khởi động:

2. Bài cũ: Luyện tập chung

- Kiểm tra các dạng toán về tỉ lệ vừa học.

- GV nêu ví dụ – yêu cầu HS làm nháp

- GV nhận xét , đánh giá

3. Giới thiệu bài mới:

4. Phát triển các hoạt động:

? Hoạt động 1: Hướng dẫn HS hình thành bảng đơn vị đo độ dài

Mục tiêu: Củng cố các đơn vị đo độ dài và bảng các đơn vị đo độ dài.

Bài 1:

- GV treo bảng phụ và nêu yêu cầu như SGK.

- Bằng cách phát vấn, GVgiúp HS tự nêu nhận xét về mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo độ dài.

- GV chốt lại

 

doc 10 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 08/01/2021 Lượt xem 442Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 5 - Tuần 5", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Toán
	 TIẾT 21: ÔN TẬP : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI 
I. MỤC TIÊU: 
1. Kiến thức: - Củng cố cho học sinh các đơn vị đo độ dài và bảng đơn vị đo độ dài. 
2. Kĩ năng: Rèn knăng chuyển đổi các đvị đo độ dài và giải các bài toán có liên quan, nhanh, chính xác. 
3. Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học. Vận dụng những điều đã học vào thực tế. 
II. CHUẨN BỊ: 
GV: Phấn màu - bảng phụ 
HS : SGK - bảng con – VBT - vở nháp 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
PHƯƠNG PHÁP
1. Khởi động: 
- Hát 
2. Bài cũ: Luyện tập chung
- Kiểm tra các dạng toán về tỉ lệ vừa học. 
- 2 HS nêu 
Kiểm tra
- GV nêu ví dụ – yêu cầu HS làm nháp
- GV nhận xét , đánh giá 
- HS làm nháp – 1 HS làm bảng phụ
- Lớp nhận xét 
3. Giới thiệu bài mới: 
4. Phát triển các hoạt động: 
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS hình thành bảng đơn vị đo độ dài
Mục tiêu: Củng cố các đơn vị đo độ dài và bảng các đơn vị đo độ dài.
Hoạt động cá nhân
Bài 1: 
- GV treo bảng phụ và nêu yêu cầu như SGK. 
- Bằng cách phát vấn, GVgiúp HS tự nêu nhận xét về mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo độ dài.
- HS lần lượt lên bảng ghi kết quả.
- HS kết luận mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài liền nhau. 
Thực hành
- GV chốt lại 
- Lần lượt đọc mối quan hệ từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé. 
Thực hành
Hoạt động 2: Luyện tập 
Mục tiêu: Rèn kĩ năng chuyển đổi và tính toán trên các đơn vị đo, số đo độ dài
Hoạt động cá nhân - nhóm đôi
Bài 2: a, c) Chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra các đơn vị nhỏ hơn và ngược lại 
Hs cá thể
- GV gợi mở để HS tìm phương pháp đổi. 
à Lưu ý: Một số trường hợp đổi các đơn vị đo không liền kề nhau. 
VD: b/ 400m = 40hm (vì 1hm = 100m)
c/ 1m = km
- HS đọc đề 
- Xác định dạng 
- HS làm bài
- HS sửa bài - nêu cách chuyển đổi. 
Trực quan
Luyện tập
Bài 3: Chuyển đổi từ các số đo “ hai đơn vị đo” sang các số đo với “ môt đơn vị đo” và ngược lại.
- GVcho HS nhắc lại về quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài. VD: 1km = 1000m; 1m = 100cm .
- HS đọc đề 
Trực quan 
- HS nêu dạng đổi 
Luyện tập
- GV chốt lại
- HS làm, sửa bài 
Bài 4: Rèn kĩ năng tính toán trên các số đo độ dài.
- HS đọc đề - Phân tích đề 
Hs cá thể
Hà Nội - Đà Nẵng : 791km 
Đà Nẵng –TP.HCM :dài hơn144 km 
à Lưu ý: Ngoài việc rèn kĩ năng tính toán trên các số đo độ dài, bài này còn cung cấp cho HS những hiểu biết về Địa lí như: dường sắt HN – TP. HCM dài 1726 km; HN – ĐN dài: 791 km
- GV nhận xét – chốt kết quả đúng.
- HS tóm tắt 
- HS giải và sửa bài
a) Đường sắt từ Đà Nẵng đến TP. HCM dài là:
791 + 144 = 935 (km)
b) Đường sắt từ HN – TP. HCM dài là:
791 + 935 = 1726 (km)
Đáp số : a. 935 km b. 1726 km
Luyện tập
Hoạt động 4: Củng cố 
Mục tiêu: Nhắc lại kiến thức vừa học 	
Hoạt động cá nhân
- Tổ chức thi đua :
- Thi đua ai nhanh hơn 
Thi đua
82km3m = ..m 
5 008m = ..km.m
- GVchấm 5 bài đầu tiên. Hướng dẫn HS sửa bài.- Nhận xét, tuyên dương.
- HS làm ra nháp 
- HS nào xong trước chạy lên nộp bài.
5. Tổng kết - dặn dò: 
- Cbị: “Ôn bảng đvị đo khối lượng” 
- Hs lắng nghe
- Nhận xét tiết học 
Rút kinh nghiệm : 
Thể dục
Tiết 9: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRỊ CHƠI “NHẢY Ơ TIẾP SỨC”
GV bộ mơn
Toán
	 TIẾT 22: ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố cho HS tự xây dựng kiến thức. 
2. Kĩ năng: 	 Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng và giải các bài toán có liên quan. 
3. Thái độ: Giáo dục HS thích học toán, thích làm các bài tập về đổi đơn vị đo khối lượng. 
II. CHUẨN BỊ:
GV: Phấn màu - Bảng phụ 
HS : SGK - VBT - Nháp 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
PHƯƠNG PHÁP
1. Khởi động: 
- Hát 
2. Bài cũ: Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài 
- Kiểm tra lý thuyết về mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, vận dụng bài tập nhỏ. 
- 2 HS nêu 
- Nêu lại mối quan hệ giữa các đơn vị. 
Kiểm tra
- GV nhận xét 
- Lớp nhận xét 
3. Giới thiệu bài mới: 
4. Phát triển các hoạt động: 
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS ôn lại bảng đơn vị đo khối lượng.
Mục tiêu: Củng cố các đơn vị đo khối lương và bảng các đơn vị đo khối lượng.
Hoạt động cá nhân
Bài 1:
- GV kẻ sẵn bảng đơn vị đo khối lượng chưa ghi đơn vị, chỉ ghi kilôgam. 
- 2 HS đọc yêu cầu đề bài 
- HS nhắc lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng. 
Trực quan
Hỏi đáp
- GV hướng dẫn qua cách đặt câu hỏi nêu tên các đơn vị lớn hơn kg? ( nhỏ hơn kg ?) 
- HS hình thành bài 1 lên bảng đơn vị. 
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: Rèn các kĩ năng chuyển đổi và tính toán trên các đơn vị đo, số đo khối lượng
Bài 2: Chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra các đơn vị nhỏ hơn và ngược lại.
Hoạt động nhóm đôi - cá nhân
Bài a,b/ - GV ghi bảng 
- 2 HS đọc yêu cầu đề bài 
- Dựa vào mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng HS làm bài tập 2. 
- Xác định dạng bài và nêu cách đổi
- HS làm bài 
- GV yêu cầu HS đọc đề 
- HS đọc đề 
Trực quan
- Nêu các bước tiến hành để đổi 
à Lưu ý : Một số trường hợp đổi các đơn vị đo không liền kề nhau. 
VD: 2500kg = 25 tạ (vì 100kg = 1tạ)
c,d/ 
2kg 326g = 2326g
6kg 3g = 6003g
4008g = 4kg 8g
9050kg = 9tấn 50kg
- HS làm bài 
Luyện tập
- GV nhận xét 
- HS sửa bài - xác định dạng - cách đổi. 
Luyện tập
Bài 3 : Chuyển đổi các đơn vị đo rồi so sánh kết quả, điền dấu.
Hs cá thể
- GV gợi ý cho HS thảo luận nhóm đôi. 
à Lưu ý : Có trường hợp không cần chuyển đổi các đơn vị đo, chỉ quan sát, so sánh các kết quả để lựa chọn các dấu thích hợp.
VD: 13kg 85g < 13kg 805g
- 2 HS đọc đề - xác định cách làm (So sánh 2 đơn vị của 2 vế phải giống nhau) 
- GV cho HS làm cá nhân. 
- HS làm bài và sửa 
Bài 4: Rèn kĩ năng tính toán trên các số đo khối lượng.
- GV cho HS hoạt động nhóm, bàn. 
- GV gợi ý cho học sinh thảo luận. 
à Lưu ý hướng dẫn HS đổi 1 tấn đường = 1000kg đường
- HS đọc đề 
- HS phân tích đề - Tóm tắt .
- Nêu cách tính:
- Tính số kg đường cửa hàng bán được trong ngày thứ hai.
- Tính tổng số đường đã bán được trong ngày thứ nhât và thứ hai.
- Tính số kg đường đã bán được trong ngày thứ ba.
Trực quan
Thực hành
- GV theo dõi cách làm bài của HS.
- HS làm bài+ sửa bài 
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
Mục tiêu: Củng cố lại nội dung vừa học 
Hoạt động cá nhân
- Cho HS nhắc lại tên đơn vị trong bảng đơn vị đo độ dài. 
- HS nhắc lại.
- Thi đua đổi nhanh 
Củng cố 
- Cho HS thi đua đổi nhanh.
4 kg 85 g = .. g 
1 kg 2 hg 4 g = . g 
- Chuẩn bị: Luyện tập 
- Nhận xét tiết học 
Rút kinh nghiệm : 
Toán
TIẾT 23 : LUYỆN TẬP 
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: 
- Củng cố các đơn vị đo độ dài, đo khố lượng, và các đơn vị đo diện tích đã được học. 
2. Kĩ năng: 	
- Tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
- Tính toán trên các số đo độ dài, đo khối lượng và giải các bài toán có liên quan.
- Vẽ hình chữ nhật theo điều kiện đã cho trước.
3. Thái độ: 	
- Giúp HS thích học toán, thích làm các bài tập về đổi đơn vị đo khối lượng. 
II. CHUẨN BỊ:
GV: Phấn màu, bảng phụ 
HS : SGK,bảng con, VBT, nháp. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
PHƯƠNG PHÁP
1. Khởi động:
- Hát
2. Bài cũ: Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng
- GV kiểm tra HS tên gọi, mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng
- HS lần lượt sửa bài
Kiểm tra
- GV nhận xét 
- Lớp nhận xét
3. Giới thiệu bài mới: 
 4. Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện tập
Mục tiêu:Hướng dẫn HS củng cố lại cách tính diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông, cách đổi các đơn vị đo độ dài, đo diện tích, đo khối lượng.
Hoạt động nhóm - cá nhân
Bài 1:
- GV yêu cầu HS thảo luận tìm cách giải
- HS thảo luận phân tích bài toán để thấy trước hết cần tìm số giấy vụn mà cả hai trường thu gom được. Sau đó bài toán đưa về bài toán dạng có liên quan đến tỉ lệ(dạng 1)
- HS nêu tóm tắt
2tấn: 50 000 cuốn vở
4tấn: .cuốn vở ?
- HS giải theo cách “Tìm tỉ số”
Thảo luận
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc bài 2
- HS đọc đề - Phân tích đề
Hs cá thể
Trực quan 
- GV hướng dẫn HS đổi : 
120 kg = 120 000 g
- Nêu tóm tắt
- HS giải và sửa bài
Thực hành 
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc bài 3
- HS đọc đề - Phân tích đề
Trực quan
- GV gợi mở hướng dẫn HS tính diện tích của HCN : ABCD và HV : CEMN. Từ đó tính diện tích cả mảnh đất.
- GV nhận xét – chốt kết quả.
- HS nêu lại công thức tính diện tích HCN và HV.
- HS sửa bài – Lớp nhận xét .
Hỏi đáp
Luyện tập
Bài 4:
Hs cá thể
- Yêu cầu HS đọc bài 4.
- GV gợi mở để HS vẽ hình.
- HS đọc bài 4 – Lớp theo dõi 
- HS thảo luận nhóm để thấy :
+ Kích thước của hcn ABCD là: chiều dài 4cm; chiều rộng 3cm.
+ Diện tích hcn ABCD là: 4 x3 = 12cm2 
- Nhận xét được : 
12 = 6 x 2 = 2 x 6 = 12 x1 = 1 x 12
- HS thực hành, vẽ hình chữ nhật MNPQ có chiều dài 6cm, chiều rộng 2cm, hoặc có CD 12cm, CR 1cm và tính diện tích. Lúc này hcn MNPQ có diện tích bằng diện tích của hcn ABCD nhưng có các kích thước khác với các kích thước của hcn ABCD ® thực hành câu b
Trực quan 
Thảo luận 
Hỏi đáp
- Xem cạnh 1 ô vở là 1dm
- 2 HS lên bảng vẽ hình. Lớp vẽ hình chữ nhật mới vào vở và đổi vở để chữa bài cho nhau.
Thực hành
- Tăng chiều dài bao nhiêu dm giảm chiều rộng bấy nhiêu dm.
- HS sửa bài
- GV nhận xét
- Lớp nhận xét
Hoạt động 2: Củng cố
Mục tiêu: Củng cố kiến thức vừa học
Hoạt động nhóm
- Làm BT trắc nghiệm về công thức tính diện tích hình vuông và diện tích hình chữ nhật.
- HS thực hiện
- Lớp nhận xét.
Củng cố
5. Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: Đề-ca-mét vuông- Héc-tô-mét vuông
- Nhận xét tiết học .
Rút kinh nghiệm : 
Toán
Tiết 24 : ĐỀCAMÉT VUÔNG - HÉCTÔMÉT VUÔNG
(Thực hiện điều chỉnh nội dung theo công văn 5842/ BGD&ĐT)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: 
- Hình thành được biểu tượng ban đầu về Đềcamet vuông và Héctômét vuông
- Biết đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đềcamét vuông và héctômét vuông.
- Nắm được mối quan hệ giữa đềcamét vuông và mét vuông, giữa héctômét vuông và đềcamét vuông, biết đồi đúng các đơn vị đo diện tích (trường hợp đơn giản) .
 2. Kĩ năng: Rèn HS nhận biết, đọc, viết, mối quan hệ giữa 3 đơn vị vừa học nhanh, chính xác. 
3. Thái độ: Giúp HS thích môn học, thích làm những BT về giải toán liên quan đến bảng đĐVĐDT.
II. CHUẨN BỊ:
GV : Chuẩn bị hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1dam; 1m .Phấn màu, bảng phụ 
HS : SGK , bảng con , VBT .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
PHƯƠNG PHÁP
1. Khởi động: 
- Hát 
2. Bài cũ: Luyện tập
- Yêu cầu HS nêu cách giải bài toán liên quan đến tỉ lệ . GV nhận xét
- 2 HS nêu – Lớp nhận xét .
Kiểm tra 
3. Giới thiệu bài mới: 
4. Phát triển các hoạt động: 
Hoạt động 1: Giới thiệu đơn vị đo diện tích Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông. 
Mục tiêu: Hướng dẫn HS hình thành các biểu tượng về đơn vị đo diện tích đề-ca-mét vuông và héc-tô-mét vuông.
Hoạt động cá nhân
1. Giới thiệu đơn vị đo diện tích đề-ca-mét vuông
- HS nhắc lại những đơn vị đo diện tích đã học
Hỏi đáp
a) Hình thành biểu tượng đề-ca-mét vuông 
- HS quan sát hình vuông có cạnh
 1 dam treo trên bảng.
Trực quan 
- Gợi ý cho HS dựa vào những kiến thức đã học về đơn vị đo diẽn tích để tìm diện tích của hình vuông và tự phát hiện
- Đềcamét vuông là gì?
-  diện tích hình vuông có cạnh là 1dam
- HS ghi cách viết tắt
b) Mối quan hệ giữa dam2 và m2
- GV hướng dẫn HS chia mỗi cạnh 1dam thành 10 phần bằng nhau 
Hình vuông 1dam2 bao gồm bao nhiêu hình vuông nhỏ?
- HS thực hiện chia và nối các điểm tạo thành hình vuông nhỏ 
- HS đếm theo từng hàng, 
10 hàng x 10 ô = 100 ô vuông nhỏ
Thực hành 
- Học sinh tính diện tích 1hình vuông nhỏ : 1m2. Diện tích 100 hình vuông nhỏ: 100m2 
- GV chốt lại
- HS kết luận: 1dam2 = 100m2
2. Giới thiệu đơn vị đo S: héctômét vuông:
- GV hướng dẫn tương tự như phần b
- GV nhận xét sửa sai cho HS
- Cả lớp làm việc cá nhân
1hm2 = 100dam2
Hỏi đáp
Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu:H dẫn HS biết đọc, viết đúng các số đo DT theo đơn vị đềcamét vuông và héctômét vuông
Hoạt động cá nhân
Bài 1: Rèn cách đọc số đo diện tích với đơn vị dam 2, hm2
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp các số đo diện tích trong bài- GV chốt lại
- HS thưc hiện đọc nối tiếp.
- Lớp nhận xét
Thực hành 
Bài 2: Luyện viết số đo diện tích với đơn vị dam 2, hm2
- GVyêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi vở cho nhau để kiểm tra chéo và chữa bài
- HS thục hiện.
Luyện tập
Bài 3: a) cột 1
Giảm tải
- GV gợi ý hướng dẫn HS dựa vào mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích để xác định dạng đổi, tìm cách đổi.
- HS đọc đề - Xác định dạng đổi
- HS làm bài và sửa bài 
Trực quan 
Thực hành 
Bài 4 : Rèn HS biết cách viết số đo diện tích có 2 đơn vị thành số đo diện tích dưới dạng hỗn số có 1 đơn vị
- GVhướng dẫn cả lớp làm 1 câu.
16dam 2 91m2 = 16dam2 +dam2 = 16dam2 
- GVnhận xét.
- HS quan sát, theo dõi rồi tự làm bài.
- HS chữa bài.
Hs cá thể
Trực quan 
Thực hành 
Hoạt động 4: Củng cố
Mục tiêu: HS ôn lại các kiến thức vừa học
- GV cho HS tính: Viết thành hỗn số:
9dam 2 37m2 =  14hm2 8dam 2= 
Hoạt động cá nhân
- HS làm vào bảng con
Củng cố
5. Tổng kết - dặn dò: 
- CB: Milimét vuông - Bảng đvị đo diện tích
- Nhận xét tiết học .
Rút kinh nghiệm : 
Toán
TIẾT 25 : MILIMÉT VUÔNG - BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
(Thực hiện điều chỉnh nội dung theo công văn 5842/ BGD&ĐT)
I. MỤC TIÊU: 
1. Kiến thức: 
- Nắm được tên gọi, ký hiệu, độ lớn của milimét vuông. Quan hệ giữa milimét vuông và xăngtimét vuông. 
- Nắm được bảng đơn vị đo diện tích - Tên gọi, ký hiệu, thứ tự các đơn vị trong bảng, mối quan hệ giữa các đơn vị kế tiếp nhau.
- Biết chuyển đổi các số đo diện tích từ đơn vị này sang đơn vị khác.
2. Kĩ năng: 	Rèn HS đổi nhanh, chính xác. 
3. Thái độ: Giáo dục HS yêu thích học toán. Vận dụng được những điều đã học vào thực tế. 
II. CHUẨN BỊ: 
GV : Phấn màu - Bảng đơn vị đo diện tích chưa ghi chữ và số 
HS : Bảng đơn vị đo diện tích - ký hiệu - tên gọi - mối quan hệ - Hình vuông có 100 ô vuông.	 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
PHƯƠNG PHÁP
1. Khởi động: 
- Hát 
2. Bài cũ: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông.
- Yêu cầu HS nêu lại mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo liền kề. Vận dụng làm bài tập.
- GV nêu bài tập : 
- 2 HS nêu .
- HS làm bảng con .
Kiểm tra 
3. Giới thiệu bài mới: 
4. Phát triển các hoạt động: 
Hoạt động 1: Giới thiệu đơn vị đo diện tích mi-li-mét-vuông.
Mục tiêu: Hướng dẫn HS nắm được tên gọi, kí hiệu, độ lớn của milimét vuông. Quan hệ giữa milimét vuông và xăngtimét vuông. 
Hoạt động cá nhân
1- Giới thiệu đơn vị đo diện tích milimét vuông:
- Yêu cầu HS nêu tên những đơn vị đo diện tích đã học .
- HS nêu tên những đơn vị đo diện tích đã học
Hỏi đáp
a) Hình thành biểu tượng milimét vuông inhHin
- Milimét vuông là gì?
-  diện tích hình vuông có cạnh là 1 milimét
- HS tự ghi cách viết tắt: mm2
Thực hành 
b) Mối quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông
- Hãy nêu mối quan hệ giữa cm2 và mm2. 
- HS quan sát hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1cm được chia thành các hình vuông nhỏ như phần a trong SGK
- HS giới thiệu mối quan hệ giữa cm2 và mm2. 
Trực quan 
- Các nhóm thao tác trên bìa cứng hình vuông 1cm. 
Thực hành 
- Đại diện trình bày mối quan hệ giữa cm2 - mm2 và mm2 - cm2. 
Trình bày 
- GV chốt lại 
- Dán kết quả lên bảng
Hoạt động 2: Giới thiệu bảng 
đơn vị đo diện tích
Hoạt động cá nhân
Mục tiêu : HS năm được bảng đơn vị đo diện tích .
- GV hỏi HS trả lời, điền bảng phụ đã kẻ sẵn. 
1 dam2 = ? m2 
1 m2 = mấy phần dam2 
- HS hình thành bảng đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé và ngược lại. 
- Gọi 2 HS lên bảng, vừa đọc, vừa đính từng đơn vị vào bảng từ lớn đến bé và ngược lại. 
Hỏi đáp
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp mấy lần đơn vị bé hơn tiếp liền ?
-Mỗi đơn vị đo diện tích kém mấy lần đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
- HS nêu lên mối quan hệ giữa hai đơn vị đo diện tích liền nhau gấp hoặc kém nhau 100 lần.
- Lần lượt HS đọc lại bảng đơn vị đo diện tích để ghi nhớ.. 
Luyện tập
Hoạt động 3: Thực hành
Mục tiêu : HS biết vận dụng kiến thức vừa học vào việc làm bài tập 
Hoạt động lớp 
Bài 1: Luyện tập cách đọc và viềt số đo diện tích với đơn vị mm2
HS đọc đề – Lớp theo dõi 
- HS làm bài 
a/ HS đọc miệng
b/ HS tự làm bài, đổi vở để kiểm tra và chữa bài.
Trực quan 
Thực hành
Bài 2a) cột 1: Rèn KN đổi các đơn vị đo DT
- 1 HS đọc đề - Xác định dạng 
Trực quan
- GV yêu cầu HS nêu cách đổi 
- GV nhận xét 
- HS làm bài 
- HS sửa bài (đổi vở) 
Thực hành 
Bài 3: Rèn kĩ năng viết số đo diện tích dưới dạng phân số với đơn vị cho trước
 ( Không làm)
Giảm tải
Hoạt động 5: Củng cố 
Mục tiêu: HS ôn lại các kiến thức vừa học.
- Yêu câu HS đọc bảng đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé và ngược lại. 
- HS nhắc lại mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo liền kề nhau. 
Hỏi đáp
5. Tổng kết - dặn dò: 
- Chuẩn bị: Luyện tập ; NX tiết học
- Hs lắng nghe
Rút kinh nghiệm : 

Tài liệu đính kèm:

  • docTOAN.doc