Giáo án môn Tin học 7 - Tiết 1 đến tiết 36

Tiết 1 - Bài 1. CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

- Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và trong học tập.

- Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính.

2. Kĩ năng: Nhận biết các thành phần cơ bản của màn hình giao diện Excel

3. Thái độ - Học tập tích cực.

4.Năng lực: Nhận biết được các đặc trưng cơ bản của chương trình bảng tính.

II. CHUẨN BỊ

- Giáo viên: Giáo án, máy tính, .

- Học sinh: Sách giáo khoa, đọc trước bài.

III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

A. ỔN ĐỊNH LỚP

B. KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)

GV giới thiệu chương trình môn tin học lớp 7, quy định bộ môn.

 

doc 72 trang Người đăng phammen30 Ngày đăng 04/04/2019 Lượt xem 689Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án môn Tin học 7 - Tiết 1 đến tiết 36", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 D5 là 8. Em hãy tính tổng của ô C5 và ô D5 trong ô E5.
HS: nháy chuột vào ô E5; gõ = 10+8; sau đó ấn phím Enter.
GV: Ta có thể tính toán bằng cách sử dụng địa chỉ ô trong công thức. Trong ví dụ trên thay vì nhập vào ô E5 công thức 
= 10 +8 sau đó ấn Enter. Ta sẽ nhập vào ô E5 là = C5+D5, sau đó ấn Enter.
GV: Ghi bảng trong ô E5 sẽ tự động thay đổi nếu như Ghi bảng trong các ô C5 và D5 thay đổi.
HS chú ý theo dõi.
GV yêu cầu HS đọc ví dụ trong SGK/23
HS đọc ví dụ
GV hướng dẫn thực hiện ví dụ trên màn hình .
HS thực hiện theo ví dụ
? Qua ví dụ ta kết luận được gì khi sử dụng địa chỉ trong công thức
HS:...
GV thực hành ví dụ trên màn hình , yêu cầu HS quan sát.
HS chú ý theo dõi.
GV kết luận lại: Việc nhập công thức có chứa địa chỉ hoàn toàn tương tự như nhập các công thức thông thường.
3. Sử dụng địa chỉ trong công thức
- Địa chỉ của một ô là cặp tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên.
- Trong các công thức tính toán với dữ liệu có trong các ô, dữ liệu đó thường được cho thông qua địa chỉ của các ô (hoặc hàng, cột hay khối)
* Ví dụ
Cho dữ liệu trong ô C5 là 10. Dữ liệu trong ô D5 là 8. Em hãy tính tổng của ô C5 và ô D5 trong ô E5.
- Cách 1
Nháy chuột vào ô E5; 
Nhập = 10+8; 
Sau đó ấn phím Enter.
- Cách 2
Nháy chuột vào ô E5; 
Nhập = C5+D5; 
Sau đó ấn phím Enter.
* Ví dụ SGK/23.
- Ghi bảng của ô kết quả sẽ được tự động cập nhật mỗi khi Ghi bảng trong các ô dữ liệu thay đổi.
d. CỦNG CỐ
- Làm bài 3.4 SBT/16
- Làm bài 3.9 SBT/17 (Bài nâng cao - dành cho HS khá, giỏi)
? Hãy nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức.
? Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ô C2 và D4, sau đó nhân với giá trị trong ô B2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng?
	a) (D4+C2)*B2;	b) D4+C2*B2	c)=(D4+C2)*B2	d) =(B2*(D4+C2);	
e) =(D4+C2)B2;	g) (D4+C2)B2.
E. HD VỀ NHÀ
- Về nhà xem lại Ghi bảng bài 3, luyện tập thêm cách chuyển công thức toán học sang cách biểu diễn trong bảng tính
- Đọc bài đọc thêm 2 “sự kì diệu của số pi”
- Xem trước Ghi bảng bài thực hành 3.	
- Làm bài tập 3.3, 3.5, 3.8 SBT/16, 18.
 Ngày soạn: 14/10/2015
Tiết 15 - Bài thực hành 3. 
BẢNG ĐIỂM CỦA EM
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính;
2. Kĩ năng
- Viết đúng được các công thức tính toán theo các kí hiệu phép toán của bảng tính;
3. Thái độ
- Tạo cho học sinh thái độ học tập nghiêm túc
II. CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Giáo án, SGK, phòng máy, .
- Học sinh: sách, vở ghi, đọc trước bài.
III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
A. ỔN ĐỊNH LỚP 
B. KIỂM TRA BÀI CŨ 
(Kiểm tra trong giờ học)
3. Bài mới
Hoạt động của GV và HS
Ghi bảng
GV: Khi trong ô tính có lỗi kí hiệu ### lúc đó cần tăng độ rộng của ô hiển thị hết các số, cần điều chỉnh độ rộng cột (sẽ học ở bài sau)
HS nhập thử dữ liệu và tự khắc phục lỗi dưới sự hướng dẫn của giáo viên
GV: Khởi động Excel. Sử dụng công thức để tính các giá trị như bài tập 1
Lưu ý: HS nên chỉnh sửa công thức, tránh phải gõ lại làm mất thời gian.
HS khởi động Excel và nhập các giá trị trên trang tính và ghi kết quả lại
GV kiểm tra kết quả của một số HS và chấm điểm.
GV yêu cầu HS mở trang tính mới và nhập các dữ liệu như hình 25 trong SGK
HS mở trang tính mới và nhập dữ liệu vào trang tính như hình 25 SGK nhập các công thức như ở bài tập 2 và ghi lại kết quả.
GV theo dõi giúp đỡ nhắc nhở
Hiển thị dữ liệu số trong ô tính
tăng độ rộng của ô hiển thị hết các số, cần điều chỉnh độ rộng cột
Bài tập 1: 
Nhập công thức
a, 20+5; 20-5; 20*5; 20/5; 20^5;
b, 20+15*4; (20+15)*4; (20-15)*4; 20-(15*4)
c, 144/6-3*5; (144/6-3)*5; 144/(6-3)*5
d, 15^2/4; (2+7)^2/7; (32-7)^2-(6+5)^3;
(188-12^2)/7
Bài tập 2:
Tạo trang tính và nhập công thức
- Có thể chọn ô tính chứa công thức và nháy chuột vào công thức hiển thị trên thanh công thức hoặc nhấn F2 sau đó thực hiện chỉnh sửa công thức
d. CỦNG CỐ
GV kiểm tra kết quả của một số nhóm
E. HD VỀ NHÀ
- Về nhà xem lại Ghi bảng bài TH 3, đọc trước phần còn lại. 
- Giờ sau tiếp tục thực hành tại phòng máy.
Ngày soạn: 20/10/2015
Tiết 16 - Bài thực hành 3. 
BẢNG ĐIỂM CỦA EM
(tiếp theo) 
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Nhắc lại các công thức đã học
2. Kĩ năng
- Rèn luyện nhập và sử dụng công thức trên trang tính;
- Viết đúng được các công thức tính toán theo các kí hiệu phép toán của bảng tính;
3. Thái độ
- Thái độ học tập chăm chỉ
II. CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Giáo án, SGK, phòng máy, .
- Học sinh: sách, vở ghi, đọc trước bài.
III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG.
A. ỔN ĐỊNH LỚP 
B. KIỂM TRA BÀI CŨ 
(Kiểm tra trong giờ thực hành)
3. Bài mới
Hoạt động của GV và HS
Ghi bảng
HS đọc bài tập 3
GV hướng dẫn học sinh giải bài tập 3
HS thực hành lập và sử dụng công thức
GV hướng dẫn học sinh thay đổi dữ liệu Tiền gửi, Lãi xuất và quan sát sự thay đổi tự động của Số tiền trong sổ để thấy được sự tiện lợi của bảng tính
GV hướng dẫn học sinh mở bảng tính mới và lập bảng điểm như hình 27
HS thực hành lập bảng theo mẫu
GV hướng dẫ học sinh tính điểm tổng kết bằng công thức đơn giản
HS nhập công thức tính vào ô G3
GV: hãy lưu bảng tính với tên Bảng điểm của em
HS lưu lại bảng tính và thoát khỏi chương trình.
GV kiểm tra bài làm của một vài nhóm và chấm điểm.
Bài tập 3: 
Thực hành lập và sử dụng công thức
- Số tiền tháng thứ nhất:
= Số tiền gửi + số tiền gửi * lãi xuất
- Số tiền từ tháng thứ 2 trở đi
= Số tiền của tháng trước+ số tiền của tháng trước * lãi xuất
Bài tập 4 
Thực hành bảng tính và sử dụng công thức
Nhập công thức tại ô G3 là:
 =(C3+D3+E3+F3)/4
d. CỦNG CỐ
GV kiểm tra kết quả của một số nhóm
E. HD VỀ NHÀ
- Về nhà xem lại Ghi bảng bài TH 3, đọc trước bài mới. 
- Giờ sau học tại phòng 
Ngày soạn: 20/10/2015
Tiết 17 Bài 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán. 
- Biết cách sử dụng một số hàm cơ bản như Sum (hàm tình tổng).
2. Kĩ năng
- Viết đúng cú pháp các hàm để tính kết hợp các số và địa chỉ ô tính, cũng như địa chỉ các khối trong công thức.
3. Thái độ
- Học sinh nhận thức đước ưu điểm khi sử dụng hàm trong công thức, rèn luyện tư duy khoa học, tính chính xác, cẩn thận trong công việc.
II. CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính, .
- Học sinh: sách, vở ghi, đọc trước bài.
III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG.
A. ỔN ĐỊNH LỚP 
B. KIỂM TRA BÀI CŨ 
? Nêu các bước sử dụng công thức trong ô tính và các kí hiệu toán học trong công thức?
? Nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức?
GV: Tính 	= A1+B1+C1+D1; = A2+B2+C2+D2 
Nếu tính tổng của 1000 ô từ ô A1 đến A1000 ta làm như thế nào? Việc liệt kê như trên chắc chắn mất thời gian và rất phức tạp và Hàm sẽ giải quyết vấn đề này?
3. Bài mới
Hoạt động của GV và HS
Ghi bảng
GV: Trong bài trước em đã biết cách tính toán với các công thức trên trang tính ngoài ra ta còn có thể sử dụng hàm để tính trong chương trình bảng tính.
GV giới thiệu hàm là gì
HS theo dõi và ghi bài.
GV: Nếu cần tính trung bình cộng của ba số 3, 10 và 2, em có thể sử dụng công thức sau đây:
GV: Chương trình bảng tính có hàm AVERAGE giúp em tính công thức trên bằng cách nhập Ghi bảng sau đây vào ô tính:
HS tìm hiểu cách tính và làm thêm các bài tập
GV: Giống như công thức, địa chỉ của các ô tính cũng có thể đóng vai trò là biến trong các hàm. 
? Chương trình sẽ tính trung bình cộng của hai số trong các ô nào? 
HS: ... hai ô A1 và A5.
? Nêu lại 4 bước sử dụng công thức?
HS: ...
? Từ đó hãy cho biết 4 bước để nhập hàm vào một ô
HS: ...
GV giới thiệu cho HS về hàm SUM và hướng dẫn cách sử dụng.
VD: Tổng ba số 15, 24, 45 có thể được tính bằng cách nhập Ghi bảng sau vào ô tính: =SUM(15,24,45) cho kết quả 84
HS chú ý và thực hiện theo hướng dẫn của GV
GV mở trang tính và yêu cầu HS lên thực hiện trên máy tính.
HS thực hành
GV: Trong công thức tính, hàm SUM cho phép chúng ta sử dụng địa chỉ của các ô tính, các ô tính kết hợp với các con số, cũng như sử dụng địa chỉ của các khối. Điều này sẽ làm đơn giản việc liệt kê các giá trị khi tính toán.
1. Hàm trong chương trình bảng tính.
- Hàm là công thức được định nghĩa từ trước. Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể
Ví dụ 1: 
=(3+10+2)/3
=AVERAGE(3,10,2)
Ví dụ 2:
=AVERAGE(A1,A5)
2. Cách sử dụng hàm
- Chọn ô cần nhập
- Gõ dấu bằng
- Gõ hàm theo đúng cú pháp của nó 
- Nhấn Enter.
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a, Hàm tính tổng
- Hàm tính tổng của một dãy số có tên là SUM.
- Cú pháp : =SUM(a,b,c...) 
- Trong đó các biến a,b,c,... đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến là không hạn chế.
- Ví dụ 1:
=sum(15,24,45)
- Ví dụ 2:
=SUM(A2,B8)
= SUM(A2,B8,105)
- Ví dụ 3:
=SUM(A1,B3,C1:C10)
d. CỦNG CỐ
GV yêu cầu HS trả lời câu 1 SGK/31
E. HD VỀ NHÀ
- Làm bài tập 2 SGK/31; 4.1, 4.2 SBT/20
- Đọc tiếp phần còn lại, giờ sau học tiếp phần còn lại tại phòng .
Ngày soạn: 27/10/2015
Tiết 18 - Bài 4. 
 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
(Tiếp theo)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Biết cách sử dụng một số hàm cơ bản như Average (hàm tính trung bình cộng), Max (hàm xác định giá trị lớn nhất), Min (hàm xác định giá trị nhỏ nhất);
2. Kĩ năng
- Viết đúng cú pháp các hàm để tính kết hợp các số và địa chỉ ô tính, cũng như địa chỉ các khối trong công thức.
3. Thái độ
- Học tập chăm chỉ, làm việc cẩn thận, chính xác.
II. CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Giáo án, SGK, , phòng máy.
- Học sinh: sách, vở ghi, đọc trước bài.
III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG.
A. ỔN ĐỊNH LỚP 
B. KIỂM TRA BÀI CŨ
 ? Cách nhập hàm nào sau đây không đúng?	
A. = SUM(5,A3,B1);	B. =SUM(5,A3,B1);
C. =sum(5,A3,B1);	D. =SUM (5,A3,B1).
? Em thực hành nhập dữ liệu vào ô A3, B1 và tìm kết quả theo cách các nhập hàm trên để kiểm tra kết quả mình vừa chọn.
3. Bài mới
Hoạt động của GV và HS
Ghi bảng
GV giới thiệu hàm tính trung bình cộng
GV: Hàm AVERAGE được nhập vào ô tính như sau: 
HS chú ý nghe giảng, ghi chép bài.
GV yêu cầu HS lên bảng thực hành trên máy tính ví dụ 1.
HS còn lại theo dõi cách nhập trên màn hình và thực hành kiểm tra lại kết quả bằng MTCT 
? Em có nhận xét gì về các biến trong hàm của ví dụ 1.
HS:  là giá trị cụ thể
GV gọi HS lên bảng thực hành ví dụ 2 HS lên bảng thực hành theo yêu cầu 
GV nhận xét cách nhập hàm, kết quả.
? Em có nhận xét gì về các biến trong hàm của ví dụ 2.
HS : ... địa chỉ ô tính, giá trị cụ thể, địa chỉ khối.
? Ta muốn tìm bạn có điểm cao nhất trong lớp các em làm như thế nào?
HS: 
? Việc nhìn điểm của từng bạn là rất mất thời gian, ta có thể sử dụng hàm Max 
GV giới thiệu hàm 
GV: Hàm MAX được nhập vào ô tính như sau:  
GV nhập mẫu ví dụ 1
HS theo dõi bài
HS lên bảng thực hành ví dụ 2 
GV giới thiệu hàm xác định giá trị nhỏ nhất: ...
GV: tương tự cách nhập 3 hàm đã học em hãy nêu cách nhập hàm MIN ?
HS : ...
GV nhận xét, kết luận cách nhập hàm.
HS lên bảng thực hành các ví dụ
HS còn lại theo dõi, ghi chép bài
GV - HS nhận xét kết quả.
GV: Hàm MAX, MIN cũng cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính.
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a. Hàm tính tổng
b. Hàm tính trung bình cộng
- Tên hàm : AVERAGE
- Cách nhập =AVERAGE(a,b,c...) trong đó các biến a,b,c,... đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính. 
Ví dụ 1
=Average(15,24,45)
=Average(10,34,25,23,4,0)
Ví dụ 2
=Averaga(A1,A5,3)
=Averaga(A1:A5)
=Averaga(A1:A4,A1,9)
=Averaga(A1:A5,5)
c. Hàm xác định giá trị lớn nhất
- Tên hàm: MAX. 
- Cách nhập =MAX(a,b,c...) trong đó các biến a, b, c,...là các số hay địa chỉ của các ô tính. 
Ví dụ 1
=MAX(47,5,64,4,13,56)
Ví dụ 2 
=Max(B1,B5,13)
=Max(B1:B6)
=Max(B1:B4,B4,85)
d. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
- Tên hàm: MIN. 
- Cách nhập =MIN(a,b,c...) trong đó các biến a, b, c,...là các số hay địa chỉ của các ô tính. 
Ví dụ 1
=MIN(47,5,64,4,13,56)
Ví dụ 2 
=Min(B1,B5,13)
=Min(B1:B6)
=Min(B1:B4,B6,1)
d. CỦNG CỐ
GV hướng dẫn giải các bài tập 3 SGK/31; 4.3 đến 4.7 SBT/20, 21.
E. HD VỀ NHÀ
- Về nhà làm các bài tập 3 SGK/31; 4.3 đến 4.7 SBT/20, 21.
- Đọc trước bài thực hành 4. Đọc bài đọc thêm 2 SGK/32.	
- Chuẩn bị bài thực hành, giờ sau thực hành tại phòng máy.
Ngày soạn: 28/10/2015
Tiết 19 Bài thực hành 4 
BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Biết nhập công thức và hàm vào ô tính
2. Kĩ năng
- Biết sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN 
- Tạo bảng điểm của lớp.
3. Thái độ
- HS hăng say học tập, làm việc cẩn thận, chính xác. 
II. CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Giáo án, SGK, , phòng máy.
- Học sinh: sách, vở ghi, đọc trước bài.
III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG.
A. ỔN ĐỊNH LỚP 
B. KIỂM TRA BÀI CŨ
 (Kiểm tra trong giờ thực hành)
3. Bài mới
Hoạt động của GV và HS
Ghi bảng
HS đọc bài tập 1. Lập trang tính và sử dụng công thức
GV hướng dẫn học sinh mở bảng tính mới nhập và lập công thức
HS thực hiện theo lý thuyết đã học thảo luận nhóm và lập công thức cho bài tập
GV theo dõi và kiểm tra kết quả từng nhóm học sinh.
HS đọc bài tập 2
? Nêu cú pháp hàm tính trung bình cộng? 
HS: 
GV hướng dẫn học sinh mở lại bảng tính So theo doi the luc đã được lưu trong bài tập 4 của bài thực hành 2 và hướng dẫn học sinh thực hành tính TBC của chiều cao và cân nặng. 
HS làm theo hướng dẫn thảo luận nhóm tìm ra công thức
HS nhập công thức vào bảng tính
GV theo dõi, nhắc nhở và kiểm tra kết quả từng nhóm học sinh.
GV yêu vầu HS lưu lại bảng tính vừa thực hành
HS lưu lại bảng tính.
Bài tập 1
Lập trang tính và sử dụng công thức
a, Lập bảng điểm như hình 30 trong SGK
b, Lập công thức tính điểm TBC của từng bạn.
(Ví dụ nhập vào ô F3 =(C3+D3+E3)/3)
c, Lập công thức tính điểm TBC của cả lớp.
(Ví dụ nhập vào ô F16
=(F3+F4+...+F15)/13)
d, Lưu bảng tính
Bài tập 2
Chiều cao trung bình của các bạn trong lớp em
Nhập công thức vào ô D15:
=AVERAGE(D3:D14)
- Cân nặng trung bình của các bạn trong lớp em
Nhập công thức vào ô E15:
=AVERAGE(E3:E14)
d. CỦNG CỐ
GV hướng dẫn giải các bài tập 3 SGK/31; 4.3 đến 4.7 SBT/20, 21.
E. HD VỀ NHÀ
- Về nhà làm các bài tập 3 SGK/31; 4.3 đến 4.7 SBT/20, 21.
- Đọc phần bài thực hành 4 còn lại
- Đọc bài đọc thêm 2 SGK/32.
- Giờ sau thực hành tiếp tại phòng máy tính
 Ngày soạn: 29/10/2015
Tiết 20 - Bài thực hành 4 
BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
(tiếp theo) 
I. MỤC TIÊU	
1. Kiến thức
- Biết nhập công thức và hàm vào ô tính
- Biết sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN 
2. Kĩ năng 
- Rèn luyện việc nhập công thức.
3. Thái độ
- HS có hứng thú học tập bộ môn
II. CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Giáo án, SGK, , phòng máy.
- Học sinh: sách, vở ghi, đọc trước bài.
III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG.
A. ỔN ĐỊNH LỚP 
B. KIỂM TRA BÀI CŨ 
Kiểm tra trong giờ thực hành
3. Bài mới
Hoạt động của GV và HS
Ghi bảng
GV yêu cầu HS đọc bài toán.
? Nêu cú pháp hàm tính trung bình cộng, hàm xác định giá trị lớn nhất, hàm xác định giá trị nhỏ nhất?
GV hướng dẫn học sinh cách sử dụng hàm trong bài tập
HS thực hành từng bước rồi so sánh
GV theo dõi giúp đỡ, nhắc nhở các nhóm thực hành.
GV kiểm tra lấy điểm
GV yêu cầu HS đọc bài tập 4.
HS: 
GV các em hãy lập trang tính theo mẫu.
HS: 
? Bài toán yêu cầu tính những gì?
HS:  tính TBC 
? Ngoài tính toán bài tập có yêu cầu gì khác không?
HS:  lưu lại bảng tính.
GV hướng dẫn học sinh làm bài tập và lưu lại
HS thực hành lập trang tính theo hình 31 SGK/35.
HS tính tổng của từng năm và tính trung bình của 6 năm.
GV quan sát, nhắc nhở HS làm bài 
GV nhận xét, chấm điểm một vài HS làm bài tốt.
HS lưu lại bảng tính với tên Gia tri san xuat
Bài tập 3
Sử dụng hàm tính AVERAGE, MAX, MIN 
a, Tính lại kết quả trong bài tập 1 bằng hàm so sánh với cách dùng công thức.
b, Tính điểm trung bình cộng bằng hàm AVERAGE (=average(C3:E3))
c, Xác định điểm trung bình cộng cao nhất bằng hàm MAX, điểm thấp nhất bằng hàm MIN 
Bài tập 4
Lập trang tính và sử dụng hàm SUM 
- Tính tổng của từng năm, 
trong ô E4 tính: =sum(B4:D4)
(Các năm còn lại tính tương tự chú ý đến địa chỉ ô tính)
- Tính trung bình cộng theo từng ngành sản xuất trong sáu năm, 
Trong ô B10 tính: =average(B4:B9)
d. CỦNG CỐ - BÀI TẬP
GV kiểm tra kết quả của các nhóm và yêu cầu HS trình bày lại các hàm đã sử dụng trong giờ thực hành.
E. HD VỀ NHÀ
- Xem lại bài tập thực hành.
- Làm bài tập 4.7 SBT/21
Ngày 03/111/2015
Tiết 21 - Bài thực hành 4 
BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
(tiếp theo) 
I. MỤC TIÊU	
1. Kiến thức
- Thành thạo trong nhập công thức và hàm vào ô tính
- Sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN thành thạo
2. Kĩ năng 
- Rèn luyện kỹ năng thành thọa việc nhập công thức.
3. Thái độ
- HS có hứng thú học tập bộ môn
II. CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Giáo án, SGK, phòng máy.
- Học sinh: sách, vở ghi, đọc trước bài.
III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG.
A. ỔN ĐỊNH LỚP 
B. KIỂM TRA BÀI CŨ 
Kiểm tra trong giờ thực hành
3. Bài mới
Hoạt động của GV 
Hoạt động của HS
- GV phát phiếu học tập cho HS theo mẫu sau
Y/C: HS thực hiện theo mẫu
Ghi chú: 
- đánh theo mẫu
đưa nội dung vào bảng trong vùng A1:J15 với dữ liệu tùy ý
Tính TBM bằng cách Toán, văn nhân hệ số 2
HDHS: = SUM(C2:I2)/9
Dùng hàm tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất vào thích hợp trong vùng D16:D24
Lưu vào thư mục Loptrong ổ đĩa D:|
Khởi động phần mềm Ecel
Tạo bảng theo mẫu
Đưa nội dung vào bảng trong vùng A1:J14 với dữ liệu tùy ý
Tính ĐTB môn bằng cách Toán, văn nhân hệ số 2
+ Tính TBM ô j2 theo công thức đã học
Dùng hàm tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất vào thích hợp trong vùng D15:D24
d. CỦNG CỐ - BÀI TẬP
GV kiểm tra kết quả của các nhóm và yêu cầu HS trình bày lại các hàm đã sử dụng trong giờ thực hành.
E. HD VỀ NHÀ
- Xem lại bài tập thực hành.
- Giờ sau làm bài tập tại phòng
 Ngày soạn: 04/11/2015
Tiết 22. BÀI TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Giúp học sinh giải một số bài tập của các bài đã học
- Ôn tập lại về các thao tác với bảng tính, cách sử dụng công thức và hàm trong bảng tính.
2. Kĩ năng
- HS vận dụng vào làm bài tập, chuẩn bị tốt kiến thức cho giờ kiểm tra.
3. Thái độ
- HS tích cực học tập, làm việc có tổ chức, cẩn thận, chính xác.
II. CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Giáo án, .
- Học sinh: SGK, SBT.
III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
A. ỔN ĐỊNH LỚP 	
B. KIỂM TRA BÀI CŨ 
? Khi gõ công thức vào một ô kí tự đầu tiên phải là kí tự nào? Nêu các bước nhập công thức vào ô tính? 
? Viết cú pháp của các hàm đã học?
3. Bài mới
Hoạt động của GV và HS
Ghi bảng
GV đưa đầu bài lên màn hình 
? Giao của một hàng và một cột được gọi là?
HS đọc và trả lời các câu hỏi (Đ/A: c. Ô)
? Trang tính có thể chứa dữ liệu thuộc kiểu nào?
HS:  (c. Cả hai kiểu dữ liệu trên)
GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài tập (HS khác theo dõi kết quả) và trả lời cho bài tập 4.5 và 4.6 SBT trang 22
GV kiểm tra kết quả trên 
Kết quả:
Bài 4.5
1. =150 2. =250
3. lỗi 4. 75
Bài 4.6
1. = 62,5 2. = 110
3. = 62.5 4. =58.3
GV nhận xét cách làm của HS, nêu một số sai sót thường gặp của HS.
HS trả lời và GV yêu cầu HS kiểm tra ngay kết quả trên máy tính
GV đưa đề bài lên màn hình 
HS theo dõi và trả lời (b. B1:H15)
? Em hãy nêu tên các hàm đã học?
HS: 
? Đọc và thực hiện bài tập 4.9 SBT
HS thực hiện theo yêu cầu
HS làm vào vở, 2 HS lên bảng thực hiện
GV – HS nhận xét bài làm trên bảng
Bài 1.6 SBT/7
Giao của một hàng và một cột được gọi là:
a. Dữ liệu	b. Trường
c. Ô	d. Công thức.
Bài 2.13 SBT/14
Trang tính có thể chứa dữ liệu thuộc kiểu nào sau đây?
a. Kí tự b. Số 
c. Cả hai kiểu dữ liệu trên
Bài 4.5 SBT/22
Hãy cho biết kết quả của hàm tính tổng (SUM) trên trang tính trong hình sau
1. =SUM (A1:A3)
2. =SUM(A1:A3,100)
3. =SUM(A1+A4)
4. =SUM(A1:A2,A5)
Bài 4.6 SBT/22
Hãy cho biết kết quả của hàm tính trung bình (AVERAGE) trên trang tính trong hình sau:
1. =AVERAGE(A1:A4) 
2.=AVERAGE(A1:A4,300)
3. =AVERAGE(A1:A5)
4. =AVERAGE(A1:A2,A4)
Bài chép 3.
Khối là tập hợp các ô tạo thành hình chữ nhật. Địa chỉ khối được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?
a. B1...H15	b. B1:H15
c. B1-H15	d. Tất cả đều sai.
Bài tập 4.9 SBT/23
a) =SUM(B4:B7)
b) =SUM(A1:D1,H1)
c) =AVERAGE(D7:D35)
d) =AVERAGE(B1:B7,D1:D7)
e) =MAX(D4:Y5)
f) =MIN(C1:C9)
d. CỦNG CỐ
? Để sửa dữ liệu của một ô tính nào đó em làm như thế nào?
Đ/A: Chọn ô cần sửa để xóa và ghi lại dữ liệu mới vào (Nháy chọn ô đó rồi nhấn phím F2)
? Nêu cách lưu bảng tính với một tên khác ?
Đ/A: Chọn File/Save As gõ lại tên khác
E. HD VỀ NHÀ
- Học thuộc các khái niệm, các định nghĩa trong bài 1, 2, 3, 4.
- Xem lại các bài tập đã chữa, chuẩn bị Ghi bảng giờ sau kiểm tra viết 45’.
Ngày soạn: 10/11/2015
Tiết 23. KIỂM TRA 
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Kiểm tra: Chương trính bảng tính là gì và các thành phần chính của trang tính.
	Cách thực hiện tính toán trên trang tính và sử dụng hàm để tính toán.
2. Kĩ năng
- Vận dụng các kiến thức trên vào làm bài tập
3. Thái độ
- HS làm bài nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
II. CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Đề kiểm tra
- Học sinh: Ghi bảng để làm bài kiểm tra
III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
A. ỔN ĐỊNH LỚP 
B. KIỂM TRA BÀI CŨ 
Kiểm tra 45’
MA TRẬN ĐỀ
MA TRẬN ĐỀ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TN
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chương trình bảng tính là gì
Số câu: 1
Điểm: 2đ
Tỷ lệ:20%
Số câu: 1
Điểm: 2đ
Tỷ lệ:20%
Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
Số câu: 1
Điểm: 1đ
Tỷ lệ:10%
Số câu: 1
Điểm: 2đ
Tỷ lệ:20%
Thực hiện tính toán trên trang tính
Số câu: 1
Điểm: 2đ
Tỷ lệ:20%
Số câu: 1
Điểm: 2đ
Tỷ lệ:20%
Sử dụng hàm để tính toán
Số câu: 2
Điểm: 3đ
Tỷ lệ:30%
Số câu: 1
Điểm: 2đ
Tỷ lệ:20%
Số câu: 3
Điểm: 5đ
Tỷ lệ:50%
Cộng
Số câu: 3
Điểm: 5đ
Tỷ lệ:50%
Số câu: 2
Điểm: 4đ
Tỷ lệ:40%
Số câu: 1
Điểm: 1đ
Tỷ lệ:10%
Số câu: 6
Điểm: 10đ
Tỷ lệ:100%
ĐỀ BÀI
Câu 1. Chương trình bảng tính là gì ? Trang tính là gì ?
Câu 2. Nêu các bước nhập hàm vào ô tính ?
Câu 3. Viết tên và cú pháp của các hàm tính tổng, hàm trung bình; hàm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất ?
Câu 4. Khối B1:B6 lần lượt chứa các số 6, 7, 9, 2, 15, 20. Hãy cho biết ý nghĩa, cách tính và kết quả của các hàm sau:
A, =MIN(B1:B6,0)	B, =AVERAGE(B2:B4,B4,10)	
C, =SUM(B1,B4,B6)	D, =MAX(B1:B6, 100)	
Câu 5. Bằng các kí hiệu phé

Tài liệu đính kèm:

  • docBai_1_Chuong_trinh_bang_tinh_la_gi.doc