Giáo án Tin học 7 - Tiết 25 - Bài kiểm tra 1 tiết, số 2

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT, SỐ 2

I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:

1. Kiến thức: Tổng hợp các kiến thức đã được học từ đầu năm tới tiết kiểm tra.

2. Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra.

3. Thái độ: Nghiêm túc trong quá trình kiểm tra.

II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Kết hợp cả hai hình thức TNKQ(40%) và TL(60%)

III. ĐỀ KIỂM TRA:

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)

Phần 1. Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (2 điểm)

Câu 1: Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu phép toán lũy thừa?

A. *; B. ^; C. /; D. &.

Câu 2: Ô D5 là ô tính nằm ở vị trí:

A. hàng 5 cột D. B. hàng B cột 5.

C. ô tính đó có chứa dữ liệu B5. D. từ hàng 1 đến hàng 5 và cột A.

Câu 3: Thanh công cụ đặc trưng nào của chương trình bảng tính được sử dụng để nhập, hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính?

A. Thanh tiêu đề; B. Thanh bảng chọn;

C. Thanh công thức; D. Thanh trạng thái.

Câu 4: Để tính tổng của ô A1 và ô B3 sau đó nhân giá trị tìm được với ô C2, em dùng công thức nào dưới đây?

A. =(A1+B3)*C2; B. =(A1*B3)+C2;

C. =A1+(B3*C2); D. =A1+B3*C2;

 

doc 3 trang Người đăng hanhnguyen.nt Ngày đăng 23/12/2020 Lượt xem 174Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học 7 - Tiết 25 - Bài kiểm tra 1 tiết, số 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 11/11/2017
Ngày dạy: 21/11/2017
Tuần: 14
Tiết: 28
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT, SỐ 2 
I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:
1. Kiến thức: Tổng hợp các kiến thức đã được học từ đầu năm tới tiết kiểm tra. 
2. Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra.
3. Thái độ: Nghiêm túc trong quá trình kiểm tra.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Kết hợp cả hai hình thức TNKQ(40%) và TL(60%)
III. ĐỀ KIỂM TRA:
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)
Phần 1. Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (2 điểm)
Câu 1: Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu phép toán lũy thừa?
A. *; 	B. ^; 	C. /;	D. &.
Câu 2: Ô D5 là ô tính nằm ở vị trí:
A. hàng 5 cột D.	 	B. hàng B cột 5. 
C. ô tính đó có chứa dữ liệu B5.	D. từ hàng 1 đến hàng 5 và cột A.
Câu 3: Thanh công cụ đặc trưng nào của chương trình bảng tính được sử dụng để nhập, hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính?
A. Thanh tiêu đề;	B. Thanh bảng chọn;
C. Thanh công thức;	D. Thanh trạng thái.
Câu 4: Để tính tổng của ô A1 và ô B3 sau đó nhân giá trị tìm được với ô C2, em dùng công thức nào dưới đây?
A. =(A1+B3)*C2;	B. =(A1*B3)+C2;	
C. =A1+(B3*C2);	D. =A1+B3*C2;
Câu 5: Để tính biểu thức (3+5)3-45:5, em dùng công thức nào sau đây?
A. =(3+5)*3 - 45/5;	 	B. =(3+5)/3 - 45/5;	
C. =3+5^3 - 45/5;	D. =(3+5)^3 - 45/5.
Câu 6: Để thực hiện lưu bảng tính ta thực hiện lệnh:
A. File à Save as.	 	B. File à Exit.	
C. File à Save.	D. File à Open.
Câu 7: Khi nhập công thức vào một ô, đầu tiên em cần gõ dấu?
A. &;	B. =;	C. $;	D. #.
Câu 8: Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô góc đối diện là thao tác chọn:
A. một cột.	B. một hàng.	C. một ô.	D. một khối.
Phần 2. Điền từ thích hợp vào chổ chấm (...) (1 điểm)
Điền các từ tính toán, dữ liệu, hàm, định nghĩa vào chổ chấm (...) cho thích hợp:
Trong chương trình bảng tính, (1).............................. là công thức (hoặc kết hợp nhiều công thức) được (2) .............................. từ trước. Hàm được sử dụng để thực hiện (3).............................. theo công thức với các giá trị (4).............................. cụ thể.
Phần 3. Ghép nội dung ở cột A vào cột B cho thích hợp: (1 điểm)
Cột A
Cột B
1. Hàm SUM dùng để
a. tính trung bình cộng của một dãy các số
2. Hàm AVERAGE dùng để
b. xác định giá trị nhỏ nhất trong một dãy số
3. Hàm MAX dùng để 
c. tính tổng của một dãy các số
4. Hàm MIN dùng để
d. xác định giá trị lớn nhất trong một dãy số
1. Ghép với ......	2. Ghép với ......	3. Ghép với ......	4. Ghép với ......
B. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Cho biểu thức toán học sau:
a. 10 x 4 – 24 : 4;	
b. (20 + 15) x 4;
c. 144 : (6 – 3) x 5;	
d. (24 + 4) : 7 + (6 – 3)2 x 5 
Em hãy viết các biểu thức toán học trên bằng kí hiệu trong Excel.
Câu 2: (2 điểm) Em hãy cho biết chương trình bảng tính là gì? 
Câu 3: (2 điểm) Em hãy nêu các thao tác để sao chép dữ liệu trên trang tính?
IV. ĐÁP ÁN (hướng dẫn chấm):
Phần/câu
Đáp án chi tiết
Biểu điểm
Phần 1
Câu 1:
B
0.25 điểm
Câu 2:
A
0.25 điểm
Câu 3:
C
0.25 điểm
Câu 4:
A
0.25 điểm
Câu 5:
D
0.25 điểm
Câu 6:
C
0.25 điểm
Câu 7:
B
0.25 điểm
Câu 8:
D
0.25 điểm
Phần 2:
(1)
hàm
0.25 điểm
(2)
định nghĩa
0.25 điểm
(3)
tính toán
0.25 điểm
(4)
dữ liệu
0.25 điểm
Phần 3:
1. Ghép với ...c...
0.25 điểm
2. Ghép với ...a...
0.25 điểm
3. Ghép với ...d...
0.25 điểm
4. Ghép với ...b...
0.25 điểm
Phần tự luận:
Câu 1:
a. 10 * 4 – 24 / 4;	
b. (20 + 15) * 4;
c. 144 / (6 – 3) * 5;	
d. (24 + 4) / 7 + (6 – 3)^2 * 5 
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
Câu 2:
Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu có trong bảng.
2.0 điểm
Câu 3:
Bước 1: Chọn ô hoặc các ô có dữ liệu muốn sao chép.
Bước 2: Chọn lệnh Copy trong nhóm Clipboard trên dải lệnh Home.
Bước 3: Chọn ô em muốn đưa thông tin được sao chép vào (ô đích).
Bước 4: Chọn lệnh Paste trong nhóm Clipboard.
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
Thống kê chất lượng:
Lớp
Tổng số học sinh
THỐNG KÊ ĐIỂM KIỂM TRA
Điểm >=5
Điểm từ 8 - 10
Điểm dưới 5
Điểm từ 0 - 3
Số lượng
Tỷ lệ
Số lượng
Tỷ lệ
Số lượng
Tỷ lệ
Số lượng
Tỷ lệ
7A1
7A2
V. RÚT KINH NGHIỆM:

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 14 tiet 28_12199745.doc