Biên soạn: ThuVienGiaoAn.com BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 08 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết Nghề nghiệp C1: Nhận ra vai trò góp phần giảm tệ nạn, giữ kỉ cương, ổn định trong lĩnh vực Khái quát về nghề xã hội của nghề nghiệp. 2 NLC (C1, 1 - - - kĩ thuật, công nghiệp C2: Nhận ra nghề nghiệp tạo môi trường để con người phát triển C2) nghệ nhân cách, phát huy năng lực, sở trường. Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu cầu C3: Phân biệt đặc điểm về môi trường làm việc với đặc điểm về trong lĩnh vực chung của các sản phẩm lao động và yêu cầu năng lực trong lĩnh vực kĩ thuật. 2 NLC (C3, 2 - - - kĩ thuật, công ngành nghề kĩ C4: Nhận ra yêu cầu chung về phẩm chất: chịu được áp lực công C4) nghệ thuật, công nghệ việc và nhiệm vụ được giao. Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu cầu C15a: Giải thích được vì sao một nghề cho sẵn thuộc lĩnh vực kĩ trong lĩnh vực chung của các 2 thuật, công nghệ dựa vào đặc điểm của các ngành nghề trong lĩnh - 1 TL (C15a) - - kĩ thuật, công ngành nghề kĩ vực. nghệ thuật, công nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu cầu Vận dụng trong lĩnh vực chung của các C15b: Giải thích được vì sao nghề cần yêu cầu phẩm chất cho sẵn 2 - - 1 TL (C15b) - kĩ thuật, công ngành nghề kĩ và đề xuất thói quen cụ thể để rèn luyện phẩm chất đó. nghệ thuật, công nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ Giáo dục kĩ Nhận biết thuật, công C5: Nhận ra thành phần của giáo dục mầm non trong cơ cấu hệ 1 NLC (C5) Cơ cấu hệ thống 3 nghệ trong hệ thống giáo dục quốc dân. 1 Đ/S - - - giáo dục quốc dân thống giáo dục C14a: Nhận ra cấp học thuộc giáo dục phổ thông. (C14a) quốc dân Năng lực: Nhận thức công nghệ 101 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Giáo dục kĩ Thông hiểu thuật, công Cơ cấu hệ thống C14b: Xác định được điều kiện về trình độ học vấn để dự tuyển 1 Đ/S 3 nghệ trong hệ - - - giáo dục quốc dân trình độ cao đẳng trong trường hợp cho sẵn. (C14b) thống giáo dục Năng lực: Nhận thức công nghệ quốc dân Giáo dục kĩ Nhận biết Phân luồng và cơ thuật, công C6: Nhận ra cơ sở thực hiện phân luồng theo khái niệm. hội lựa chọn nghề 1 NLC (C6) 4 nghệ trong hệ C16a: Nêu được các yếu tố mà lựa chọn của học sinh cần phù hợp - - - nghiệp kĩ thuật, 1 TL (C16a) thống giáo dục theo khái niệm phân luồng. công nghệ quốc dân Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C7: Nhận ra người đang ở một thời điểm phân luồng của giáo dục Giáo dục kĩ Phân luồng và cơ phổ thông. 1 NLC (C7) thuật, công hội lựa chọn nghề C14c: Xác định được thời điểm hai con đường học tập rẽ nhánh. 1 Đ/S 4 nghệ trong hệ - - - nghiệp kĩ thuật, C16b: Giải thích được vì sao một lựa chọn sau trung học cơ sở (C14c) thống giáo dục công nghệ chưa phù hợp với khái niệm phân luồng, xét đối với cá nhân và 1 TL (C16b) quốc dân nhu cầu nhân lực. Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Giáo dục kĩ C8: Nhận ra một hướng đi liên quan nghề kĩ thuật, công nghệ có thuật, công Hướng đi sau tốt 1 NLC (C8) thể lựa chọn ngay sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở. 5 nghệ trong hệ nghiệp trung học 1 Đ/S - - - C14d: Nhận ra người vừa tốt nghiệp trung học cơ sở, chưa qua thống giáo dục cơ sở (C14d) đào tạo nghề thì chưa có nghề. quốc dân Năng lực: Nhận thức công nghệ Thị trường lao Khái niệm, yếu tố Nhận biết động kĩ thuật, ảnh hưởng, vai trò C9: Nhận ra hai bên trao đổi hàng hoá sức lao động trên thị 6 1 NLC (C9) - - - công nghệ tại của thị trường lao trường lao động. Việt Nam động Năng lực: Nhận thức công nghệ 102 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu C13b: Đọc, so sánh được nhu cầu tuyển dụng của hai nhóm nghề Thị trường lao Khái niệm, yếu tố trong bảng tin. động kĩ thuật, ảnh hưởng, vai trò C13c: Nhận ra sự thay đổi nhu cầu lao động của một nhóm nghề 3 Đ/S (C13b, 6 - - - công nghệ tại của thị trường lao qua số liệu bảng tin. C13c, C13d) Việt Nam động C13d: Đọc được sự thay đổi số chỗ làm cần tuyển của các nhóm nghề giữa hai quý. Năng lực: Nhận thức công nghệ Thị trường lao Khái niệm, yếu tố Vận dụng động kĩ thuật, ảnh hưởng, vai trò C17a: Chọn được nhóm nghề nên ưu tiên mở lớp đào tạo dựa vào 6 - - 1 TL (C17a) - công nghệ tại của thị trường lao số liệu nhu cầu và trình độ yêu cầu trong bảng tin. Việt Nam động Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng cao Thị trường lao Khái niệm, yếu tố C17b: Tự xác lập hai tiêu chí ngoài số liệu trong bảng mà trung động kĩ thuật, ảnh hưởng, vai trò 6 tâm cần cân nhắc trước khi mở lớp và lập luận vì sao cần xem xét - - - 1 TL (C17b) công nghệ tại của thị trường lao mỗi tiêu chí. Việt Nam động Năng lực: Nhận thức công nghệ Thị trường lao Nhận biết Những vấn đề cơ động kĩ thuật, C10: Nhận ra xu hướng cung lao động lớn hơn cầu lao động ở 1 NLC 7 bản của thị trường - - - công nghệ tại Việt Nam hiện nay. (C10) lao động Việt Nam Việt Nam Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Thị trường lao 1 NLC C11: Phân biệt nguồn thông tin với công cụ, tiêu chí, mục tiêu động kĩ thuật, Tìm kiếm thông tin (C11) 8 trong tìm kiếm thông tin thị trường lao động. - - - công nghệ tại thị trường lao động 1 Đ/S C13a: Nhận ra nhóm thông tin mà một bảng tin cung cấp. Việt Nam (C13a) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thị trường lao Thông hiểu động kĩ thuật, Tìm kiếm thông tin C12: Đánh giá đồng thời hai nguồn cho sẵn theo các tiêu chí cập 1 NLC 8 - - - công nghệ tại thị trường lao động nhật, chính xác, pháp lí. (C12) Việt Nam Năng lực: Nhận thức công nghệ Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 103 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.com ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 08 Môn: Công nghệ - Lớp: 9 Thời gian làm bài: 45 phút Học sinh không sử dụng tài liệu. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Theo bài học, đối với xã hội, nghề nghiệp có vai trò nào sau đây? A. Thay thế hoàn toàn vai trò của pháp luật B. Góp phần làm giảm tệ nạn xã hội, giữ trong việc giữ gìn trật tự xã hội. vững kỉ cương và sự ổn định của xã hội. C. Chỉ đem lại lợi ích cho các doanh nghiệp D. Chỉ tác động đến kinh tế, không liên sản xuất lớn. quan đến trật tự, an toàn xã hội. Câu 2. (0,25 điểm) Theo bài học, đối với con người, nghề nghiệp tạo ra môi trường để mỗi người A. hưởng thu nhập mà không cần đóng góp B. ít phải giao tiếp, trao đổi với những cho cộng đồng người xung quanh C. phát triển nhân cách, phát huy năng lực, D. phụ thuộc lâu dài vào sự chu cấp của gia sở trường đình Câu 3. (0,25 điểm) Theo bài học, đối với lĩnh vực kĩ thuật, nội dung nào sau đây là một đặc điểm về môi trường làm việc? A. Tiềm ẩn nguy cơ tai nạn cao. B. Làm ra sản phẩm cơ khí, điện tử kĩ thuật cao, thiết bị tự động hoá. C. Đủ sức khoẻ để làm việc lâu dài trong D. Hiểu biết nguyên lí cơ bản của ngành nghề. nghề, sử dụng thiết bị đúng cách và hiệu quả. Câu 4. (0,25 điểm) Theo yêu cầu chung của các ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ, người lao động cần rèn luyện phẩm chất nào sau đây? A. Coi thường ý kiến góp ý của đồng B. Ngại tìm hiểu công nghệ mới, chỉ làm nghiệp. theo những gì đã quen. C. Chỉ quan tâm đến phần việc của mình, D. Chịu được áp lực của công việc và của không để ý đến kết quả chung. nhiệm vụ được giao. Câu 5. (0,25 điểm) Trong khung cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân, nhận định nào sau đây về giáo dục mầm non là đúng? A. Giáo dục mầm non gồm nhà trẻ và mẫu B. Giáo dục mầm non là cấp học đầu tiên giáo. của giáo dục phổ thông. C. Lớp 1 là lớp cuối cùng của giáo dục D. Trẻ em học hết mẫu giáo thì chuyển lên mầm non. học trung học cơ sở. 104 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.com Câu 6. (0,25 điểm) Theo khái niệm đã học, phân luồng trong giáo dục là biện pháp tổ chức hoạt động giáo dục trên cơ sở thực hiện A. tuyển dụng lao động của các doanh B. thi tuyển vào các trường đại học nghiệp C. hướng nghiệp trong giáo dục D. phân công việc làm cho học sinh sau khi tốt nghiệp Câu 7. (0,25 điểm) Theo nội dung đã học, người nào sau đây đang ở một thời điểm phân luồng của giáo dục phổ thông? A. Bạn Hương đang học lớp 7 và tham gia B. Bạn Tuấn vừa tốt nghiệp trung học phổ câu lạc bộ khoa học ở trường. thông và đang cân nhắc học tiếp hay đi làm. C. Anh Dũng đang là sinh viên năm thứ hai D. Bạn Mai đang học lớp 4 và rất thích lắp của một trường đại học kĩ thuật. ghép các mô hình. Câu 8. (0,25 điểm) Theo nội dung đã học, sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở, học sinh có thể lựa chọn hướng đi nào sau đây để theo đuổi nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ? A. Học ngay trình độ cao đẳng ngành công B. Học ngay trình độ đại học ngành kĩ thuật nghệ kĩ thuật nhiệt. hàng không. C. Làm kĩ sư thiết kế máy tại một nhà máy D. Học trình độ trung cấp ngành bảo trì mà không cần học tiếp. thiết bị cơ điện. Câu 9. (0,25 điểm) Theo khái niệm đã học, trên thị trường lao động, việc trao đổi hàng hoá sức lao động diễn ra giữa A. cơ sở đào tạo nghề và người học nghề B. doanh nghiệp và khách hàng mua sản phẩm C. cơ quan quản lí lao động và các doanh D. người sử dụng lao động và người lao nghiệp động Câu 10. (0,25 điểm) Khi ôn tập về thị trường lao động Việt Nam hiện nay, bạn Hải ghi lại bốn câu dưới đây. Theo bài học, câu nào ghi đúng? A. Người lao động cần việc làm đều dễ B. Số người lao động cần việc làm có xu dàng tìm được việc ngay. hướng nhiều hơn số việc làm cần tuyển. C. Số người lao động cần việc làm đang D. Cơ hội tìm được việc làm ở mọi vùng, giảm nhanh qua các năm. mọi ngành nghề đều như nhau. Câu 11. (0,25 điểm) Theo bài học, khi tìm kiếm thông tin về thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ, báo cáo cập nhật về thị trường lao động của cơ quan thống kê là A. một nguồn thông tin B. một công cụ tìm kiếm C. một tiêu chí đánh giá nguồn thông tin D. một mục tiêu tìm kiếm 105
Tài liệu đính kèm: