Giáo án Tin học lớp 6 - Chương 3: Hệ điều hành - Bài 13: Làm quen với soạn thảo văn bản - Nguyễn Thị Tươi - Trường THCS Chu Văn An

I/ Mục tiờu

1) Kiến thức:

- Hiểu được khái niệm phần mềm soạn thảo văn bản là gì

- Bước đầu làm quen với phần mềm soạn thảo word

2) Kĩ năng:

- Biết cách khởi động và thoát khỏi word.

- Rèn luyện khả năng ghi nhớ.

3) Thái độ:

-Học tập nghiờm tỳc.

II. Phương pháp:

Vấn đáp, trực quan sinh động, thảo luận nhóm

III. Chuẩn bị

- GV: Giáo án lý thuyết, tài liệu tham khảo, máy chiếu đa năng, máy tính.

 - HS: Vở ghi, sách giáo khoa

IV. Tiến trỡnh lờn lớp

 

doc 44 trang Người đăng nguyenphuong Ngày đăng 05/01/2016 Lượt xem 511Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Tin học lớp 6 - Chương 3: Hệ điều hành - Bài 13: Làm quen với soạn thảo văn bản - Nguyễn Thị Tươi - Trường THCS Chu Văn An", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 . . 
Ngày soạn : / /2014
Ký Duyệt
Ngày dạy :	
Tuần : 24
Tiết : 46
Bài thực hành 6:
 Em tập chỉnh sửa văn bản (tt)
I/ MỤC TIấU:
1) Kiến thức:
- Luyện các thao tác mở văn bản mới hoặc văn bản đã lưu, nhập nội dung văn bản và kỹ năng gõ văn bản tiếng Việt.
2) Kĩ năng:
- Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật tự nội dung văn bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển.
3) Thỏi độ:
- Nghiờm tỳc trong học tập.
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, phòng máy.
- HS: Vở ghi.
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số 6A
2)Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong giờ.
3)Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Mở văn bản đã lưu và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản.
GV: yêu cầu HS.
- Mở văn bản có tên Bien dep.doc. Trở lại văn bản vừa gõ ở trên, sao chép toàn bộ nội dung của văn bản đó vào cuối văn bản Bien dep.doc (Có thể nhấn CTL + A)
- Thay đổi trật tự các đoạn văn bản bằng cách sao chép hoặc di chuyển với các nút lệnh Copy, Cut, Paste để có thư tự đúng như sách Ngữ văn 6 tập 2, trang 47.
- Lưu vănbản vói tên cũ
3. Mở văn bản đã lưu và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản.
Hoạt động 2: Thực hành gõ chữ việt kết hợp với sao chép nội dung.
GV: Yêu cầu HS Mở văn bản mới và gõ bài thơ dưới đây
HS: Quan sát các câu thơ lặp lại để sao chép nhanh nội dung. Sửa các lỗi sai khi gõ xong nội dung.
4.Thực hành gõ chữ việt kết hợp với sao chép nội dung.
- Mở văn bản mới và gõ bài thơ dưới đây:
Trăng ơi
Trăng ơi từ đâu đến?
Hay từ cánh rừng xa
Trăng hồng như quả chín
Lửng lơ lên trước nhà
Trăng ơi từ đâu đến?
Hay biển xanh diệu kì
Trăng tròn như mắt cá
Chẳng bao giờ chớp mi
Trăng ơi từ đâu đến?
Hay từ một sân chơi
Trăng bay như quả bóng
Bạn nào đá lên trời
( Theo Trần Đăng Khoa)
 Lưu văn bản với tên trang oi
4) Củng cố:
- - Nhận xét đánh giá tiết thực hành
- Tuyên dương, cho điểm những HS gõ nhanh, đúng.
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà ụn tập lại bài .
IV. RÚT KINH NGHIỆM.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Ngày soạn : / /2014
Ký Duyệt
Ngày dạy :	
Tuần : 25
Tiết : 47
Bài 16: Định dạng văn bản
I/ MỤC TIấU:
1) Kiến thức:
- Hiểu nội dung và mục tiêu định dạng văn bản.
- Hiểu các nội dung định dạng kí tự.
2) Kĩ năng:
- Thực hiện các thao tác định dạng kí tự cơ bản.
3) Thỏi độ:
- Nghiờm tỳc trong học tập.
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Máy chiếu, máy tính.
 - HS: Vở ghi.
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong giờ.
3)Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Khái niệm.
GV: Chiếu trên máy tính văn bản định dạng và chưa định dạng
HS: Quan sát hai văn bản và nhận xét sự khác biệt giữa hai văn bản
? Định dạng (trình bày) văn bản là gì?
? Ưu điểm của định dạng văn bản
? Có mấy loại định dạng văn bản.
1. Định dạng văn bản.
- Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dạng, vị trí của các kí tự, các đoạn văn và các đối tượng khác trên trang.
- Định dạng văn bản gồm: định dạng kí tự, định dạng đoạn văn.
Hoạt động 2: Định dạng kí tự.
GV: Giới thiệu cho HS về định dạng kí tự
? Định dạng kí tự là thay đổi những tính chất gì của kí tự.
? Có thể sử dụng đinh dạng kí tự bằng những cách nào.
GV: Giới thiệu cách định dạng kí tự sử dụng nút lệnh.
GV: Chiếu trên máy các nút lệnh định dạng và hướng dẫn cách sử dụng các nút lệnh.
HS: quan sát
? Nêu các bước định dạng kí tự bằng cách sử dụng nút lệnh.
? Muốn định dạng câu thơ “Bác Hồ ở chiến khu” với kiểu chữ đậm nghiêng, cỡ chữ 10 ta thực hiện những thao tác nào.
GV: Giới thiệu cho HS về định dạng kí tự
? Có thể sử dụng đinh dạng kí tự bằng những cách nào.
GV: Ngoài các biểu tượng trên thanh công cụ ta còn có thể định dạng kí tự bằng cách sử dụng bảng chọn.
GV: Giới thiệu hộp thoại Font
? Trên hộp thoại Font có các lựa chọn định dạng kí tự tương đương với các nút lệnh trên thanh công cụ không.
2. Định dạng kí tự.
- Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay nhóm kí tự.
a) Sử dụng nút lệnh:
* Các bước thực hiện:
(1) Chọn phần văn bản cần định dạng
(2) Sử dụng các nút lệnh sau:
+ Phông chữ: 
+ Cỡ chữ: 
+ Kiểu chữ: 
+ Màu chữ: 
b) Sử dụng hộp thoại Font: 
(1) Chọn phần văn bản cần định dạng
(2) Mở bảng chọn Format và chọn lệnh Font. Hộp thoại Font hiện ra
(3) Chọn các tính chất định dạng thích hợp và chọn OK
4) Củng cố:
Học sinh đọc ghi nhớ trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà ụn tập lại bài .
IV. RÚT KINH NGHIỆM.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Ngày soạn : / /2014
Ký Duyệt
Ngày dạy :	
Tuần : 25
Tiết : 48
Bài 17: Định dạng đoạn văn
 I/ MỤC TIấU:
1) Kiến thức:
- Biết các nội dung định dạng đoạn văn bản.
2) Kĩ năng:
- Thực hiện các thao tác định dạng đoạn văn bản cơ bản.
3) Thỏi độ:
- Nghiờm tỳc trong học tập.
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Máy chiếu, máy tính.
 - HS: Vở ghi.
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bài cũ:
- Cõu hỏi: ? Thế nào là định dạng văn bản?
 ? Nêu cách định dạng kí tự bằng sử dụng nút lệnh?
3)Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Định dạng đoạn văn bản.
GV: giới thiệu văn bản đã được định dạng
HS: quan sát nhận xét các tính chất mà đoạn văn đã được định dạng.
(căn thẳng lề, thụt lề.)
1. Định dạng đoạn văn bản.
Hoạt động 2: Định dạng đoạn văn bản bằng các nút lệnh.
GV: Yêu cầu HS quan sát đoạn văn và nhận xét
- Khoảng cách giữa các đoạn
- Khoảng cách giữa các dòng
? So với định dạng kí tự định dạng đoạn văn khác nhau cơ bản ở điểm gì?
HS: (Định dạng đoạn văn tác động đến toàn bộ đoạn văn bản mà con trỏ soạn thảo đang ở trong đó)
GV: Giới thiệu các thao tác trước khi định dạng
- Chọn cả đoạn văn bản
- Chọn một phần văn bản
- Chỉ đặt con trỏ soạn thảo vào trong đoạn văn bản
(Ba thao tác trên là giống nhau)
GV: giới thiệu hộp thoại Pragraph trên máy chiếu
HS: Quan sát
? So sánh điểm giống và khác nhau so với các định dạng đã học
2. Định dạng đoạn văn bản bằng các nút lệnh.
- Đưa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản muốn định dạng
- Sử dụng các nút lệnh sau;
* Căn lề: Nháy chuụot vào các nút lệnh căn trái, căn giữa, căn phải, căn đều hai bên
* Thay đổi lề cả đoạn văn: Nháy chuột vào các nút giảm mức thụt lề trái, tăng mức thụt lề trái
* Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn: Nháy chuột vào nút lệnh (khoảng cách dòng) và chọn tỉ lệ thích hợp.
3. Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại Pragraph
- Đưa con trỏ soạn thảo vào đoạn văn bản muốn định dạng
- Format\Pragraph XHHT Pragraph
Chọn các tuỳ chọn thích hợp rồi nhấn OK
4) Củng cố:
- Học sinh đọc ghi nhớ làm bài tập 2, 3, 4 SGK
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà ụn tập lại bài, làm bài 1, 5, 6.
IV. RÚT KINH NGHIỆM.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Ngày soạn : / /2014
Ký Duyệt
Ngày dạy :	
Tuần : 25
Tiết : 49 
Bài thực hành số 7
Em tập trỡnh bày văn bản
 I/ MỤC TIấU:
1) Kiến thức:
- Biết các nội dung định dạng đoạn văn bản.
2) Kĩ năng:
- Thực hiện được cỏc thao tỏc thay đổi phụng chữ, kiểu chữ, cỡ chữ.
- Thực hiện được cỏc thao tỏc căn lề hai bờn, căn lề trỏi, căn lề phải, căn giữa.
3) Thỏi độ:
- Nghiờm tỳc trong học tập.
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: P. máy tính.
 - HS: Vở ghi.
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong giờ.
3)Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức.
GV: Củng cố lại kiến thức về định dạng văn bản.
Ra yêu cầu với bài Biển đẹp trang 92 SGK cho học sinh làm.
1. Củng cố kiến thức.
- Khởi động Word và mở tệp tin Bien dep đã lưu trong bài thực hành trước.
- áp dụng các định dạng em đã học để trình bày theo mẫu có sẵn.
(Mẫu bài Biển đẹp trang 92 SGK)
Yêu cầu:
- Tiêu đề có phông chữ, kiểu chữ, màu chữ khác với của nội dung văn bản. Cỡ chữ của tiêu đề lớn hơn so với cỡ chữ của phần nội dung.
- Tiêu đề căn giữa trang. Các đoạn có nội dung căn thẳng cả hai lề, đoạn cuối căn thẳng lề phải.
- Các đoạn nội dung có dòng đầu thụt lề.
- Kí tự đầu tiên của đoạn nội dung thứ nhất có cỡ chữ lớn hơn và kiểu chữ đậm rồi lưu lại văn bản.
4) Củng cố:
- Các kỹ năng với định dạng văn bản.
5) Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà ụn tập lại bài.
IV. RÚT KINH NGHIỆM.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Ngày soạn : / /2014
Ký Duyệt
Ngày dạy :	
Tuần : 26
Tiết : 50
Bài thực hành số 7
Em tập trỡnh bày văn bản (tiếp)
 I/ MỤC TIấU:
1) Kiến thức:
- Biết các nội dung định dạng đoạn văn bản.
2) Kĩ năng:
- Thực hiện được cỏc thao tỏc thay đổi phụng chữ, kiểu chữ, cỡ chữ.
- Thực hiện được cỏc thao tỏc căn lề hai bờn, căn lề trỏi, căn lề phải, căn giữa.
3) Thỏi độ:
- Nghiờm tỳc trong học tập.
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: P. máy tính.
 - HS: Vở ghi.
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong giờ.
3)Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Thực hành định dạng văn bản theo yêu cầu.
GV: Hướng dẫn học sinh thực hành mẫu bài Tre xanh trang 93 SGK.
2. Thực hành.
- Gõ và thực hiện đoạn văn theo mẫu.
(Mẫu bài Tre xanh trang 93)
- Lưu văn bản với tên Tre xanh.
4) Củng cố:
- Các kỹ năng với định dạng văn bản.
5) Hướng dẫn về nhà:
- Chuẩn bị cho tiết Bài tập.
IV. RÚT KINH NGHIỆM.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Ngày soạn : / /2014
Ký Duyệt
Ngày dạy :	
Tuần : 27
Tiết : 51 
Bài Tập
 I/ MỤC TIấU:
1) Kiến thức:
- HS nắm được thế nào là soạn thảo văn bản, các qui tắc khi gõ chữ tiếng Việt.
2) Kĩ năng:
- Ôn lại các thao tác chỉnh sửa văn bản, định dạng văn bẳn và đoạn văn bản.
3) Thỏi độ:
- Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinh yêu thích môn học.
II/ CHUẨN BỊ:
+ GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, phòng máy vi tính.
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK.
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong giờ.
3)Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Soạn thảo văn bản.
- GV: nhắc lại cho HS một số khái niệm cơ bản về soạn thảo văn bản.
- Màn hình Word bao gồm những gì?
- Để có thể soan thảo được văn bản cần phải lưu ý những gì ?
1. Soạn thảo văn bản.
 - Văn bản gồm: kí tự, câu, dòng, đoạn, trang.
- Con trỏ soạn thảo: là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình, cho biết vị trí xuất hiện của kí tự được gõ vào.
- Để gõ được chữ tiếng Việt thì máy tính phải có phông chữ .Vn
- Qui tắc gõ chữ tiếng Việt kiểu Telex.
Hoạt động 2: Chỉnh sửa văn bản.
- GV: nhắc lại các thao tác về chỉnh sửa văn bản.
- Dùng phím gì để thực hiện xoá các kí tự?
- Để xoá nhanh một đoạn văn bản mà không mất thời gian ta phải làm thế nào?
- Nêu cách sao chép, di chuyển một đoạn văn bản?
2. Chỉnh sửa văn bản.
- Để xoá kí tự ta dùng phím Backspace hay Delete.
- Sao chép một đoạn văn bản: Bôi đen vào đoạn văn bản cần sao chép -> nháy chọn nút lệnh Copy -> đặt con trỏ tới vị trí mới -> nháy chọn nút lệnh Paste .
- Di chuyển một đoạn văn bản: Bôi đen vào đoạn văn bản cần di chuyển -> nháy chọn nút lệnh Cut -> đặt con trỏ tới vị trí mới 
-> nháy chọn nút lệnh Paste .
Hoạt động 3: Định dạng văn bản, đoạn văn bản.
- Định dạng văn bản gồm những gì?
- Nêu cách định dạng phông chữ, cỡ chữ?
- Nêu cách căn lề cho một đoạn văn bản?
3. Định dạng văn bản, đoạn văn bản.
- Định dạng kí tự: phông chữ, màu chữ, cỡ chữ, kiểu chữ.
- Định dạng đoạn văn bản: Căn lề, định dạng khoảng cách lề, định dạng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.
4) Củng cố:
- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài. 
- HS nhắc lại những nội dung quan trọng đó.
5) Hướng dẫn về nhà:
- Học kỹ các vấn đề vừa học trong bài này.
IV. RÚT KINH NGHIỆM.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
= *=*=*=*đ*=*=*=*=
Ngày soạn : / /2014
Ký Duyệt
Ngày dạy :	
Tuần : 27
Tiết : 52
Kiểm tra 1 tiết
 I/ MỤC TIấU:
1) Kiến thức:
- Đánh giá kiến thức học sinh nhận thức được qua hai chương.
- Tổng kết và cho điểm học sinh.
2) Kĩ năng:
- Học sinh có kĩ năng làm bài kiểm tra.
3) Thỏi độ:
- Nghiêm túc trong kiểm tra.
II/ CHUẨN BỊ:
+ GV: Giáo án lý thuyết, tài liệu tham khảo, đề kiểm tra.
+ HS: Đồ dùng học tập.
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số: 6A
2)Kiểm tra bài cũ:
3)Bài mới:
a. Hình thức kiểm tra: Viết (trắc nghiệm và tự luận)
 b. Nội dung kiến thức kiểm tra: Nội dung kiến thức của chương 4 (bài 13- 17). 
Ngày soạn : / /2014
Ký Duyệt
Ngày dạy :	
Tuần : 28
Tiết : 53
Bài 18: Trỡnh bày văn bản và in
 I/ MỤC TIấU:
1) Kiến thức:
- Biết được một số khả năng trỡnh bày văn bản của hệ soạn thảo văn bản.
- Biết cỏch đặt lề trang văn bản.
- Biết cỏch thực hiện việc chọn hướng trang in, xem trước khi in và in văn bản.
2) Kĩ năng:
- Biết một số thao tác đặt lề trang văn bản.
3) Thỏi độ:
- Rèn tính cẩn thận cho học sinh.
II/ CHUẨN BỊ:
+ GV: Giáo án, phòng máy vi tính.
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK.
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số: 6A
2)Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong giờ.
3)Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Trình bày trang văn bản
GV: Khi ta muốn in nội dung một văn bản thì phải trình bày trang văn bản.
- Trình bày trang văn bản thực chất là xác định các tham số có liên quan đến trang in văn bản, kích thước trang giấy, lề giấy, các tiêu đề trang in, dánh số trang văn bản...
Tuy nhiên, chúng ta thấy SGK chỉ trình bày 2 tham số của trang là kích thước các lề và hướng giấy.
GV: Các yêu cầu cơ bản khi trình bày một trang văn bản là gì?
GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình trang 94 (a, b) và nhận xét các điểm giống và khác nhau giữa 2 trang văn bản.
GV: Giới thiệu với học sinh hình trang 94 SGK để thấy được lề trong trang.
? Định dạng ký tự có tác dụng gì?
? Định dạng đoạn văn bản có tác dụng gì?
GV: Trình bày trang văn bản có tác dụng gì?
GV : Khác với ĐDKT và ĐDĐVB khi trình bày trang VB ta không cân chọn bất kỳ một đối tượng nào.
1. Trình bày trang văn bản
- Các yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản:
+ Chọn hướng trang: Hướng đứng, hướng nằm.
+ Đặt lề trang: Lề trái, lề phải, lề trên, lề dưới.
* Chú ý: Lề đoạn văn được tính từ lề trang và có thể thò ra ngoài lề trang.
- Trình bày trang văn bản có tác dụng với tất cả các trang của văn bản (nếu văn bản có nhiều trang).
4) Củng cố:
- Nhắc lại yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản.
5) Hướng dẫn về nhà:
- Học bài và đọc trước phần 2 và 3.
IV. RÚT KINH NGHIỆM.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Ngày soạn : / /2014
Ký Duyệt
Ngày dạy :	
Tuần : 28
Tiết : 54
Bài 18 Trỡnh bày trang văn bản và in (tiếp)
 I/ MỤC TIấU:
1) Kiến thức:
- Biết được một số khả năng trỡnh bày văn bản của hệ soạn thảo văn bản.
- Biết cỏch đặt lề trang văn bản.
- Biết cỏch thực hiện việc chọn hướng trang in, xem trước khi in và in văn bản.
2) Kĩ năng:
- Biết một số thao tác đặt lề trang văn bản, xem trước khi in và in văn bản.
3) Thỏi độ:
- Rèn tính cẩn thận cho học sinh.
II/ CHUẨN BỊ:
+ GV: Giáo án, phòng máy vi tính.
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK.
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số: 6A
2)Kiểm tra bài cũ:
? Những yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản.
3)Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Chọn hướng trang và đặt lề trang
GV : Để chọn hướng trang và đặt lề trang tà làm như thế nào?
GV: Lưu ý với HS khi thao tác trên hộp thoại ta có thể xem hình minh hoạ ở góc dưới bên phải hộp thoại để thấy ngay tác dụng.
2. Chọn hướng trang và đặt lề trang
- Vào File -> Page Setup -> Xuất hiện hộp thoại, chọn thẻ Margin.
+ Portrait: Trang đứng.
+ Landscape: Trang nằm ngang.
+ Top: Lề trên.
+ Bôttm: Lề dưới.
+ Left: Lề trái.
+ Right: Lề phải.
- Chọn thẻ Page Setup.
+ Page Site: Chọn A4.
- Ok.
Hoạt động 2: In văn bản
GV: Để xuất nội dung văn bản đã có ra giấy ta phải dùng thao tác nào?
GV: Để in được văn bản ra giấy điều kiện cần là gì?
GV: Tuy nhiên để in văn bản ra giấy ta phải xem trước khi in. Tức là phải kiểm tra toàn bộ cách bố trí, ngắt trang...
GV: Muốn xem trước khi in ta sử dụng nút lệnh nào?
- Chú ý: Nếu phát hiện ra những khiếm khuyết người soạn thảo có thể chỉnh sửa lại văn bản ngay trong máy tính mà không cần lãng phí thời gian, giấy mực.
3. In văn bản
- Để in văn bản ra giấy ta sử dụng nút lệnh Print (Toàn bộ văn bản sẽ được in trên máy in).
- Muốn xem trước khi in ta sử dụng nút lệnh Print Preview:
+ Nháy các nút mũi tên (lên, xuống) để xem các trang nếu văn bản gồm nhiều trang.
+ Nháy nút Close để trở về chế độ xem bình thường.
4) Củng cố:
- Nhắc lại yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản.
5) Hướng dẫn về nhà:
- Học bài và đọc trước phần 2 và 3.
IV. RÚT KINH NGHIỆM.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
= *=*=*=*đ*=*=*=*=
Ngày soạn : / /2014
Ký Duyệt
Ngày dạy :	
Tuần : 29
Tiết : 55
Bài 19: TèM KIẾM VÀ THAY THẾ
 I/ MỤC TIấU:
1) Kiến thức:
- Biết tỡm phần văn bản
2) Kĩ năng:
- Thực hiện thao tỏc tỡm phần văn bản
3) Thỏi độ:
- Rèn tính cẩn thận cho học sinh.
II/ CHUẨN BỊ:
+ GV: Phũng mỏy chiếu, phềm mềm Word, tệp văn bản.
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK.
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số: 6A
2)Kiểm tra bài cũ:
? Em hóy thực hiện chọn lề và in văn bản.
3)Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tỡm phần văn bản
GV: Gọi 1 HS cho nhận xột bài bạn vừa thực hiện về hỡnh thức trỡnh bày.
HS: Nhận xột kết quả thực hiện. 
GV: Dựng trang văn bản in sẵn nội dung bài thơ, giả sử ta muốn thay tờn nhõn vật thành tờn khỏc hoặc khi ta nhập sai muốn sửa đổi ta phải làm sau, cỏch thực hiện như thế nào? GV thao tỏc cỏc bước trờn mỏy cho HS quan sỏt.
HS: Quan sỏt.
GV: Yờu cầu HS trỡnh bày lại cỏc thao tỏc vừa thực hiện
HS: * Bước 1: Chọn lệnh Edit/Find Hộp thoại Find and Replace(tỡm và thay thế) sẽ xuất hiện.
* Bước 2: Gừ nội dung cần tỡm.
* Bước 3: Nhỏy Find next để tiếp tục tỡm hết hoặc nhỏy nỳt Cancel để kết thỳc.
1. Tỡm phần văn bản
* Bước 1: Chọn lệnh Edit/Find Hộp thoại Find and Replace(tỡm và thay thế) sẽ xuất hiện.
* Bước 2: Gừ nội dung cần tỡm.
* Bước 3: Nhỏy Find next để tiếp tục tỡm hết hoặc nhỏy nỳt Cancel để kết thỳc.
Hoạt động 2: Thực hành
GV: Gọi HS lờn mỏy thao tỏc lại nội dung vừa học.
HS: Thực hiện.
GV: Nhận xột và cho điểm khuyến khớch HS làm tốt.
4) Củng cố:
GV: Túm tắt kiến thức trọng tõm đó dạy.
GV: Cho HS thực hiện lại thao tỏc tỡm phần văn bản.
5) Hướng dẫn về nhà:
HS: Học lại cỏch tỡm phần văn bản và thực hiện thao tỏc đú
IV. RÚT KINH NGHIỆM.
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Ngày soạn : / /2014
Ký Duyệt
Ngày dạy :	
Tuần : 29
Tiết : 56
Bài 19: TèM KIẾM VÀ THAY THẾ (t2)
 I/ MỤC TIấU:
1) Kiến thức:
- Biết thay thế văn 

Tài liệu đính kèm:

  • docBài 13. Làm quen với soạn thảo văn bản - Nguyễn Thị Tươi - Trường THCS Chu Văn An.doc