I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Khoanh vào đáp án đúng:
Câu 1: (1.0 điểm) viết dưới dạng số thập phân là: ( M1)
A. 3,900 B. 3,09 C. 3,9 D. 3,90
Câu 2: (1,0 điểm) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: (M1)
A. Số7,04 được đọc là: .
B. “Chín phẩy chín trăm hai mươi chín” được viết là: .
C. Số 0,43 được đọc là: .
D. “Hai đơn vị và bốn phần nghìn” được viết là .
Câu 3: (1,0 điểm) Số lớn nhất trong các số 9,67 ; 9,69 ; 9,70 ; 9,8.( M1)
A. 9,67 B. 9,69 C. 9,70 D. 9,8
TRƯỜNG TH&THCS CƯỜNG THỊNH GV: NGUYỄN THỊ MỘNG HOA MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5– GIỮA HỌC KÌ I Năm học: 2017 – 2018 Mạch kiến thức kĩ năng Số câu, Số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Số học: Số câu 3 1 1 1 3 3 Số điểm 3,0 1,0 1,0 1,0 3,0 3,0 Câu số 1,2,3 6 8 9 Đại lượng và đo đại lượng: Số câu 1 1 1 1 Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 Câu số 4 5 Yếu tố hình học: Số câu 1 1 Số điểm 2,0 2,0 Câu số 7 Tổng: Số câu 3 1 1 2 1 4 5 Số điểm 3,0 1,0 2,0 3,0 1,0 4,0 6,0 TRƯỜNG TH &THCS CƯỜNG THỊNH Họ và tên:.......................................... Lớp: 5 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ I. NĂM HỌC: 2017-2018 Môn: Toán Thời gian làm bài: 40 phút ( Không kể thời gian giao đề) Điểm Lời phê của cô giáo I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh vào đáp án đúng: Câu 1: (1.0 điểm) viết dưới dạng số thập phân là: ( M1) A. 3,900 B. 3,09 C. 3,9 D. 3,90 Câu 2: (1,0 điểm) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: (M1) Số7,04 được đọc là: ............................................................................... “Chín phẩy chín trăm hai mươi chín” được viết là: ................................ Số 0,43 được đọc là: ............................................................................... “Hai đơn vị và bốn phần nghìn” được viết là ................................... Câu 3: (1,0 điểm) Số lớn nhất trong các số 9,67 ; 9,69 ; 9,70 ; 9,8.( M1) A. 9,67 B. 9,69 C. 9,70 D. 9,8 Câu 4: (1,0 điểm) Số thập phân thích hợp để điền vào chỗ chấm trong (M2) 67dm = m là: A. 670 B. 6,7 C . 0,67 D. 0,067 II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 5: (1.0 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (M2) a/ 9 m 6 dm =............................m c/ 2 cm2 5 mm2 =.........................cm2 b/ 5 tấn 62 kg =.........................tấn d/ 5m2 9 cm2 =............................m2 Câu 6: (1.0 điểm) Mua 15 quyển sách Toán hết 135000 đồng. Hỏi mua 45 quyển sách Toán hết bao nhiêu tiền? ( M2) .... Câu 7:( 2,0 điểm) Người ta dùng gạch để lát nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài là 5m, chiều rộng là 4m. Hỏi phải tốn bao nhiêu tiền để lát cả căn phòng. Biết giá tiền 1m2 gạch là 96 000 đồng. (M3) Câu 8: (1.0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất.( M3) .... 10. Tìm x: (1.0 điểm) M4 150 - X x 5 + 18 = 118 ............................................................................................................................... ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM Môn : Toán Lớp 5 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Câu 1 Câu 3 Câu 4 B D C Câu 2: (1,0 điểm) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: (M1) A Số7,04 được đọc là: bảy phẩy không bốn B “Chín phẩy chín trăm hai mươi chín” được viết là: 9,925 C.Số 0,43 được đọc là: khong phẩy bốn mươi ba D. “Hai đơn vị và bốn phần nghìn” được viết là :2,004 II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 5: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: ( 1,0 điểm; mỗi ý đúng 0,25 điểm) a/ 9 m 6 dm = 9,6 m c/ 2 cm2 5 mm2 = 2,05 cm2 b/ 5 tấn 62 kg = 5,062tấn d/ 5m2 9 cm2 = 5,0009 m2 Câu 6 (1,0 điểm). Bài giải Số tiền mua 1 quyển sách là: 135.000 : 15 = 9000 (đồng)) Số tiền mua 45 quyển sách là: 9000 x 45 = 405 000 (đồng) Đáp số 405 000 đồng * Có thể giải theo cách khác. Câu 7 (1,0 điểm). Bài giải Diện tích căn phòng là: 5 x 4 = 20 (m2) Số tiền mua gạch để lát hết căn phòng đó là: 96 000 x 20 = 1 920 000 (đồng) Đáp số: 1 920 000 đồng Câu 8: (1,0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất. Câu 9:( 1,0 điểm) 150 - X x 5 + 18 = 118 150 - X x 5 = 118 - 18 150 - X x 5 = 100 X x 5 = 150 - 100 X x 5 = 50 X = 50 : 5 = 10
Tài liệu đính kèm: