Giáo án Tin học 7 - Phần 2: Phần mềm học tập - Bài 11: Học Toán với Toolkit Math - Nguyễn Thanh Tùng - Trường THCS Thống Nhất

I/ Mục đích-Yêu cầu

 Biết được Toolkit Math là phần mềm dùng để học toán. Là một công cụ hỗ trợ giải các bài tập, tính toán và vẽ đồ thị cho các lớp THCS.

 HS nhận biết và phân biệt được các màn hình chính và các chức năng đã được học trong phần mềm TIM.

 HS có thể thực hiện và thao tác được các lệnh chính đã học bằng cả hai cách từ cả hộp thoai và dòng lệnh.

 HS hiểu và áp dụng được các tính năng của phần mềm trong việc học tập và giải toán trong chương trình học trên lớp của mình.

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Giáo án, giáo án điện tử, các hình ảnh minh họa giao diện phần mềm.

 Học sinh: Xem bài trước. Sách giáo khoa.

 Phương pháp: Đàm thoại kết hợp trực quan sinh động.

 Dụng cụ, thiết bị: Đèn chiếu, máy tính, tranh ảnh, giáo án.

 

doc 8 trang Người đăng nguyenphuong Lượt xem 1262Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học 7 - Phần 2: Phần mềm học tập - Bài 11: Học Toán với Toolkit Math - Nguyễn Thanh Tùng - Trường THCS Thống Nhất", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường THCS Thống Nhất
Ngày soạn:18-12-2009
Ngày dạy:	
Tiết dạy:	
Lớp dạy:	
GVHD:	
GSTT: Nguyễn Thanh Tùng
 Bài dạy:
Học toán với Toolkit Math
I/ Mục đích-Yêu cầu
Biết được Toolkit Math là phần mềm dùng để học toán. Là một công cụ hỗ trợ giải các bài tập, tính toán và vẽ đồ thị cho các lớp THCS.
HS nhận biết và phân biệt được các màn hình chính và các chức năng đã được học trong phần mềm TIM.
HS có thể thực hiện và thao tác được các lệnh chính đã học bằng cả hai cách từ cả hộp thoaiï và dòng lệnh.
HS hiểu và áp dụng được các tính năng của phần mềm trong việc học tập và giải toán trong chương trình học trên lớp của mình.
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Giáo án, giáo án điện tử, các hình ảnh minh họa giao diện phần mềm.
Học sinh: Xem bài trước. Sách giáo khoa.
Phương pháp: Đàm thoại kết hợp trực quan sinh động.
Dụng cụ, thiết bị: Đèn chiếu, máy tính, tranh ảnh, giáo án.
III/ Nội dung lên lớp:
Hoạt động 1: Oån định lớp.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ.
Hãy tính khoảng cách giữa Hà Nội và Bắc Kinh?
Hoạt động 3: Vào nội dung bài mới
Hoạt động GV
Hoạt động HS
Nội dung
 Giới thiệu cho Hs biết ngoài việc học toán trên sách vở, chúng ta còn có thể hoc toán với một phần mềm hỗ trợ đó là Toolkit Math. Ghi tựa đề lên bảng.
 Giới thiệu sơ lược về Toolkit Math
 Giáo viên khởi động phần mềm và giới thiệu các chức năng của phần mềm.
 Khởi động vào chương trình và giới thiệu giao diện làm việc của phần mềm.
 Đặt câu hỏi về các thành phần của màn hình. Yêu cầu hs trả lời
 Giới thiệu các lệnh tính toán đơn giản của phần mềm. Bắt đầu với các biểu thức đơn giản.
 Giới thiệu cho HS các cách thực hiện lệnh.
 Giới thiệu lệnh Simplify. Đưa ra các ví dụ tương ứng với cách thứ nhất: dùng cửa sổ dòng lệnh.
 Trình bày cho học sinh các kí hiệu toán học dùng trong phần mềm.
 Đưa ra các ví dụ tương tự, gọi học sinh thực hiện.
 Tiếp tục giới thiệu cách thực hiện lệnh bằng cách sử dụng thanh bảng chọn.
 Thực hiện ví dụ mẫu bằng cách 2. Sau đó đưa ra các ví dụ, yêu cầu Hs thực hiện.
 Tiếp tục giới thiệu cách vẽ đồ thị đơn giản bằng cửa sổ dòng lệnh.
Thực hiện ví dụ cho HS quan sát.
 Đưa ra thêm các ví dụ, yêu cầu học sinh thực hiện.
 Tiếp tục giới thiệu bên cạnh thực hiện tính toán với các lệnh đơn giản, phần mềm còn có khả năng thực hiện với độ phức tạp với các loại biểu thức đại số khác nhau.
Trình bày với các biểu thức đại số.
Đưa ra ví dụ minh họa.
 Đưa ra thêm các ví dụ với độ phức tạp cao, yêu cầu thực hiện.
 Tiếp tục trình bày tính toán với đơn thức và đa thức. Phần mềm còn hỗ trợ rút gọn, cộng, trừ, nhân và chia đa thức. Đưa ra ví dụ minh họa bằng cách sử dụng cửa sổ dòng lệnh và thanh bảng chọn.
 Đưa thêm các ví dụ, yêu cầu học sinh thực hiện.
 Tiếp tục giới thiệu cho học sinh cách giải phương trình đại số bằng lệnh solve. Đưa ra ví dụ cụ thể.
 Đưa thêm ví dụ, yêu cầu học sinh thực hiện.
 Tiếp tục giới thiệu chức năng tiếp theo của phần mềm là định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số. Trình bày cú pháp và đưa ra ví dụ minh họa.
 Tiếp tục trình bày cách vẽ đồ thị của đa thức đã được định nghĩa.
 Đưa ra các ví dụ tiếp theo, yêu cầu học sinh thực hiện.
 Tiếp tục trình bày cách tìm nghiệm của đa thức vừa định nghĩa. Đưa ví dụ minh họa.
 Đưa ra các ví dụ, yêu cầu học sinh thực hiện.
 Giới thiệu cho HS các chức năng khác của phần mềm. Hỗ trợ cho việc thực hiện tính toán. Đầu tiên giới thiệu về cửa sổ dòng lệnh của màn hình.
Yêu cầu học sinh nêu lên ưu điểm của cửa sổ dòng lệnh. Chốt lại ý cơ bản.
 Thực hiện ví dụ, đưa ra thêm các yêu cầu khác yêu cầu học sinh thực hiện.
 Tiếp tục trình bày chức năng tiếp theo của phần mềm là lệnh xoá thông tin trên cửa sổ đồ thị. Thực hiện ví dụ mầu cho HS quan sát.
 Trình bày các lệnh khác đồi với đồ thị đó là đặt nét và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị.
 Đưa ra ví dụ, thực hiện cho HS quan sát. Yêu cầu HS thực hiện lại.
 Chú ý lắng nghe, ghi chép
Chú ý lắng nghe, ghi chép.
Chú ý, theo dõi bài giảng, ghi chép.
Chú ý, theo dõi bài giảng, ghi chép
 Chú ý, trả lời các yêu cầu của học sinh.
 Chú ý theo dõi, ghi chép bài.
 Chú ý, theo dõi bài giảng, ghi chép đầy đủ.
 Chú ý, Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
 Chú ý bài giảng, ghi chép đầy đủ.
HS chú ý quan sát. Thực hiện theo yêu cầu của GV.
 Theo dõi bài giảng. Ghi chép.
 Chú ý quan sát, thực hiện theo yêu cầu của GV.
 Chú ý quan sát, theo dõi bài giảng, ghi chép đầy đủ.
 Chú ý quan sát, thực hiện theo yêu cầu của GV.
 Theo dõi bài giảng. Ghi chép.
 Chú ý quan sát, thực hiện theo yêu cầu của GV.
 Chú ý theo dõi bài giảng. Ghi chép.
 Chú ý quan sát, thực hiện theo yêu cầu của GV.
 Theo dõi bài giảng, ghi chép.
 Theo dõi, ghi chép
 Chú ý quan sát, thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
 Theo dõi bài giảng, ghi chép.
 Chú ý quan sát, thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
Chú ý theo dõi bài giảng, ghi chép đầy đủ.
 Chú ý quan sát, trả lời câu hỏi của giáo viên.
 Thực hiện theo yêu cầu của GV.
 Chú ý quan sát, theo dõi bài giảng. Ghi chép đầy đủ.
 Chú ý quan sát, ghi chép.
 Chú ý quan sát, thực hiện theo yêu cầu của GV.
Học toán với Toolkit Math
1. Giới thiệu phần mềm:
 Toolkit Math là phần mềm học toán đơn giản nhưng rất hữu ích cho học sinh các lớp THCS. Phần mềm được thiêt kế như một công cụ hỗ trợ giải bài tập, tính toán và vẽ đồ thị.
 Tên đầy đủ là Toolkit for Interactive Mathematics (Tim).
2. Khởi động phần mềm:
- Khởi động: Double Click vào biểu tượng trên màn hình.
Các chức năng:
TIMText tools: các công cụ biên soạn bài giảng.
Algebre Tools: Các cộng cụ tính toán đại số.
Data Tools: các công cụ xử lí dữ liệu.
-Nháy chuột vào Algebre Tools để bắt đầu làm việc với phần mềm.
3. Màn hình làm việc của phần mềm:
a. Thanh bảng chọn: là nơi thực hiện các lệnh chính của phần mềm.
b. Cửa sổ dòng lệnh: nằm phía dươí của màn hình..
c. Cửa sổ làm việc chính:
là nơi thể hiện tất cả các lệnh đã được thực hiện chính của phần mềm.
d. Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số:
là nơi thể hiện đồ thị nếu lệnh là vẽ đồ thị hoặc có liên quan đến đồ thị.
4. Các lệnh tính toán đơn giản:
a) Tính toán các biểu thức đơn giản:
Có 2 cách để thực hiện lệnh.
Cách 1: gõ biểu thức vào cửa sổ dòng lệnh.
Cách 2: Dùng bảng chọn.
-Lệnh Simplify: dùng để tính toán, rút gọn các biểu thức đại số.
Các cách thực hiện:
Dùng cửa sổ dòng lệnh:
 -Cú pháp:
 Simplify 
 Ví dụ: gõ lệnh Simplify 1/5+3/4
 Trên cửa sổ làm việc chính xuất hiện:
 Simplify 1/5+3/4
 Answer: 8.9
 Trong đó dòng đầu tiên là biểu thức cần tính toán.
 Dòng thứ hai là kết quả tính toán.
 Chú ý: Để nhập phép nhân dùng kí hiệu *.
 -Để nhập lũy thừa dùng kí hiệu ^.
Dùng thanh bảng chọn:
Nháy chuột tại bảng chọn Algebra và chọn lệnh Simplify.
Xuất hiện hộp thoại.
Gõ biểu thức cần tính toán tại dòng Expression to simplify
Nháy OK để thực hiện lệnh.
Kết quả sẽ xuất hiện trên cửa sổ dòng lệnh.
b) Vẽ đồ thị đơn giản:
 Dùng hàm Plot.
 Cú pháp: Plot 
 Ví dụ: Vẽ đồ thị hàm số y=3*x + 1
Gõ lệnh:
Plot y=3*x + 1
Đồ hị của hàm này sẽ xuất hiện bên cửa sổ đồ thị.
5. Các lệnh tính toán nâng cao
a) Biểu thức đại số.
 Lệnh Simplify có thể thực hiện với nhiều phép tính toán phức tạp với các loại biểu thức đại số khác nhau.
 Ví dụ: tính giá trị biểu thức:
(3/2+4/5) / (2/3-1/5) + 17/20
 Thực hiện:
 Simplify (3/2+4/5) / (2/3-1/5) + 17/20
 Answer 809/140
b) Tính toán đa thức:
 Phần mềm còn có chức năng rất hay là tính toán trên đơn thức, đa thức.
 Dùng lệnh expand.
 Cú pháp: Expand 
 Ví dụ: Rút gọn biểu thức
(2*x^2*y) * (9*x^3*y^2)
Dùng cửa sổ dòng lệnh
 Thực hiện:
 Expand (2*x^2*y) * (9*x^3*y^2)
 Answer 18.x5.y3
Dùng bảng chọn:
Nháy chuột tại bảng chọn Algebra và chọn Expand.
Xuất hiện hộp thoại
Gõ biểu thức đại số cần tính tại dòng Expression to Expand.
Nháy nút OK để thực hiện.
 Kết quả sẽ xuất hiện trên cửa sổ dòng lệnh.
c) Giải phương trình đại số.
 Để tìm nghiệm của một phương trình ta dùng lệnh solve.
 Cú pháp:
 Solve 
 Ví dụ: Tìm nghiệm phương trình:
 3x+1=0.
 Thực hiện:
 Solve 3*x+1=0 x
 Answer -1/3
d) Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số:
 Để định nghĩa đa thức ta dùng lệnh make:
 Cú pháp: make 
 Ví dụ: để định nghĩa đa thưcù P(x)=3*x-2 ta gõ lệnh như sau.
 Make p(x) 3*x-2
 Sau khi thực hiện lệnh này, đa thức 3*x-2 sẽ được định nghĩa thông qua tên gọi p(x).
 Để vẽ đồ thị củ đa thức vừa mới định nghĩa ta dùnh lệnh graph
 Cú pháp:
 Graph p
 Với p là kí tự đại diện cho đa thức vừa định nghĩa.
 Ví dụ:
 Để vẽ đồ thị của đa thức p(x)=3*x-2 vưa được định nghĩa, ta gõ lệnh sau
 Graph p
 Kết quả sẽ xuất hiện bên cửa sổ đồ thị.
 Để tìm nghiệm của đa thức vưà định nghĩa ta dùng lệnh solve.
 Ví dụ: Tìm nghiệm của đa thức p(x)=3*x-2 vừa được định nghĩa trên ta thực hiện như sau:
 Bên cửa sổ dòng lệnh gõ:
 Solve p(x)=0 x
 Kết quả như sau:
 Solve p(x)=0 x
 Answer 2/3.
 Như vậy đa thức sau khi được định nghĩa, ta có thể thực hiện các thao tác với nó thông qua tên định nghĩa của nó.
6. Các chức năng khác của phần mềm
a) Làm việc với cửa sổ dòng lệnh:
 Cửa sổ dòng lệnh là nơi gõ và thực hiện các lệnh.
 Ưu điểm:
Có thể dễ dàng duy chuyển con trỏ để sửa lỗi chính tả.
Nếu gõ lệnh đúng thì sẽ thông báo kết quả, sai thì sẽ thông báo lỗi giúp các em sửa lỗi đã xảy ra.
Muốn quay lại các lệnh trước thì chỉ cần sử dụng các phím để duy chuyển con trỏ đến nơi cần thiết.
b) Lệnh xoá thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị.
 Lệnh clear dùng để xoá toàn bộ thông tin hiện đang có trên cửa sổ vẽ đồ thị hiện thời.
 Cú pháp: Clear
c) Cách đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ đồ thị:
 Đặt nét vẽ ta dùng lệnh Penwidth
 Cú pháp: Penwidth 
 Ví dụ: để đăt nét bút có độ dày 3 ta gõ lệnh:
 Penwidth 3
 Để đặt màu ta dùng lệnh Pencolor
 Cú pháp: Pencolor 
 Ví dụ: để vẽ với màu đỏ ta gõ lệnh sau:
 Pencolor red
Hoạt động 4: Củng cố: 
Yêu cầu Hs trình bày lại các cách thực hiện tính toán, vẽ đồ thị,của phần mềm.
Yêu cầu Hs về nhà học bài, xem trước bài mới “Học vẽ hình hình học động với Geogebra”.
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nha øthực hành một số bài tập đề ra.
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Ưu điểm:	
Khuyết điểm:	
 GVHD

Tài liệu đính kèm:

  • docBài 11. Học Toán với Toolkit Math - Nguyễn Thanh Tùng - Trường THCS Thống Nhất.doc